Thông số kỹ thuật lưới quang tự động hóa SICK SGS4-S108F7PC1WA0
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SGS4-S108F7PC1WA0 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | SLG SGS4 – lưới quang tự động hóa |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu (Sender/receiver) |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.080 mm |
| Số lượng tia | 28 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 40 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | 45 mm, với tia song song |
| Kiểu tia quang | Tia song song, đang hoạt động |
| Nguồn sáng | Ánh sáng hồng ngoại, bước sóng 950 nm |
| Phạm vi hoạt động | 7 m |
| Phạm vi tối đa | 10 m |
| Điện áp cấp | 24 VDC, dung sai ±20% |
| Dòng tiêu thụ bộ thu | Tối đa 70 mA |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | 38 ms, phiên bản tia song song mã hóa |
| Chức năng ngõ ra | Ngõ ra 1 và ngõ ra 2 tác động khi tia sáng bị gián đoạn |
| Chức năng Muting | Có; hỗ trợ Muting tại ngõ ra 2 |
| Đầu vào | Teach-in tại bộ thu và Test tại bộ phát |
| Đầu mức tín hiệu | HIGH: 10–30 V; LOW: <5 V |
| Kiểu kết nối | Cáp tích hợp với đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 25 × 1.152,4 × 8,2 mm |
| Vật liệu vỏ | PMMA |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –25 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –25 °C đến +70 °C |
| Khối lượng | 140 g |
| Cấp bảo vệ điện | Class III |
| Bảo vệ mạch | Chống đảo cực, chống ngắn mạch ngõ ra và chống xung nhiễu |
Khả năng phát hiện với vùng quét cao 1.080 mm
SICK SGS4-S108F7PC1WA0 là lưới quang tự động hóa sử dụng cấu hình bộ phát – bộ thu để giám sát sự gián đoạn của các tia hồng ngoại. Với chiều cao phát hiện 1.080 mm và 28 tia cách nhau 40 mm, thiết bị phù hợp cho các ứng dụng cần nhận biết vật thể, sản phẩm hoặc khoảng trống đi qua một vùng kiểm tra tương đối cao.
Model này sử dụng tia song song, cho phép xác định vật thể khi vật thể cắt qua đường truyền quang giữa bộ phát và bộ thu. Kích thước vật thể nhỏ nhất được chỉ định là 45 mm trong cấu hình tia song song.
Chức năng ngõ ra và Muting
- Ngõ ra 1 tác động khi có tia sáng bị che.
- Ngõ ra 2 tác động khi có tia sáng bị che.
- Chức năng Muting được tích hợp cho cấu hình của thiết bị.
- Ngõ ra 2 hỗ trợ chức năng Muting.
- Ngõ ra dạng PNP, phù hợp với hệ thống điều khiển sử dụng tín hiệu dương 24 VDC.
- Tải ngõ ra cho phép tối đa 100 nF đối với tải điện dung và 1 H đối với tải cảm.
Thiết bị có thời gian đáp ứng 38 ms đối với phiên bản tia song song mã hóa. Khi lựa chọn thời gian chu kỳ cho PLC hoặc bộ điều khiển, cần tính đến thời gian đáp ứng này cùng với tốc độ di chuyển và kích thước sản phẩm cần phát hiện.
Kết nối và tín hiệu điều khiển
SGS4-S108F7PC1WA0 sử dụng cáp với đầu nối đực M8 loại 4 chân. Sản phẩm có đầu vào Teach-in tại bộ thu và đầu vào Test tại bộ phát. Mức HIGH nằm trong khoảng 10–30 V, trong khi mức LOW nhỏ hơn 5 V.
Nguồn cấp yêu cầu là 24 VDC với dung sai ±20%, tương đương dải điện áp danh định từ 19,2 đến 28,8 VDC. Khi đấu nối, nên sử dụng nguồn DC ổn định, kiểm tra đúng cực tính và bố trí dây tín hiệu tránh xa nguồn gây nhiễu mạnh.
Những điểm cần kiểm tra khi lắp đặt
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện nhau, bảo đảm toàn bộ vùng tia nằm trong khu vực cần giám sát.
- Giữ bề mặt quang học sạch, không để bụi, dầu hoặc vật cản che khuất tia.
- Kiểm tra khoảng cách lắp đặt thực tế không vượt quá phạm vi hoạt động 7 m nếu cần duy trì điều kiện vận hành định mức.
- Đấu ngõ ra PNP đúng với kiểu đầu vào của PLC, rơ-le trung gian hoặc bộ điều khiển.
- Không nhầm lẫn lưới quang tự động hóa với thiết bị bảo vệ an toàn máy; việc sử dụng cho chức năng an toàn phải dựa trên thiết bị và cấu hình được chứng nhận tương ứng.
Ứng dụng phù hợp
Với vùng phát hiện cao 1.080 mm, tia song song và khoảng cách tia 40 mm, SICK SGS4-S108F7PC1WA0 có thể được sử dụng trong các hệ thống tự động hóa cần giám sát vật thể hoặc dòng sản phẩm, chẳng hạn như:
- Phát hiện sản phẩm đi qua trên băng tải.
- Kiểm tra vật thể tại điểm chuyển tiếp giữa các công đoạn.
- Nhận biết vùng trống hoặc tình trạng ùn sản phẩm trên dây chuyền.
- Đếm hoặc xác nhận sự xuất hiện của kiện hàng, khay và sản phẩm có kích thước phù hợp.
- Giám sát khu vực đưa sản phẩm vào máy khi cần tín hiệu điều khiển từ hai ngõ ra.
Môi trường vận hành và độ bền
Vỏ PMMA và cấp bảo vệ IP65 giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và nước bắn thông thường. Lưới quang có thể làm việc trong dải nhiệt độ từ –25 °C đến +55 °C. Khả năng miễn nhiễm ánh sáng môi trường được chỉ định ở mức 100.000 lux đối với ánh sáng trực tiếp và 150.000 lux đối với ánh sáng gián tiếp.
Thiết bị có khả năng chịu rung 5 g trong dải 10–55 Hz và chịu xung cơ học 10 g theo điều kiện thử nghiệm quy định. Dù vậy, bộ phát và bộ thu vẫn cần được cố định chắc chắn để tránh sai lệch căn chỉnh do rung động của máy.
Cách chọn đúng model SGS4-S108F7PC1WA0
Model này phù hợp khi hệ thống yêu cầu vùng phát hiện cao 1.080 mm, khoảng cách tia 40 mm, tầm hoạt động 7 m và ngõ ra PNP. Trước khi đặt hàng, cần xác nhận các yếu tố sau:
- Chiều cao vùng phát hiện có đáp ứng khu vực cần giám sát hay không.
- Khoảng cách 40 mm giữa các tia có phù hợp với kích thước nhỏ nhất của vật thể hay không.
- PLC hoặc bộ điều khiển có tương thích với ngõ ra PNP hay không.
- Hệ thống có cần chức năng Muting tại ngõ ra 2 hay không.
- Khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu có nằm trong phạm vi hoạt động cho phép hay không.
- Đầu nối M8 4 chân và chiều dài cáp có phù hợp với thiết kế tủ điện, máy hoặc dây chuyền hay không.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























