Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SGS4-F108P3PS1T00 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | SLG SGS4 – lưới quang tự động hóa |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.080 mm |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 28 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 40 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | 45 mm, tia song song |
| Kiểu tia | Tia song song đang hoạt động |
| Nguồn sáng | Ánh sáng hồng ngoại, bước sóng 950 nm |
| Phạm vi hoạt động | 3 m |
| Phạm vi tối đa | 4 m |
| Thời gian đáp ứng | 19 ms, tia song song |
| Điện áp cung cấp | 24 V DC ±20% |
| Ngõ ra | PNP; ngõ ra 1 tác động khi tia sáng bị gián đoạn |
| Dòng tải ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ vào | Ngõ vào Teach-in của bộ thu; ngõ vào Test của bộ phát |
| Mức tín hiệu ngõ vào | HIGH: 10–30 V; LOW: dưới 5 V |
| Thời gian khởi tạo | 1 giây |
| Mức tiêu thụ bộ thu | ≤70 mA |
| Kết nối | Cáp với đầu nối đực M8, 4 chân |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 25 × 1.152,4 × 8,2 mm |
| Vật liệu vỏ | PMMA |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Đồng bộ hóa | Quang học |
| Khối lượng | 140 g |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 °C đến +70 °C |
Tổng quan về lưới quang SICK SGS4-F108P3PS1T00
SICK SGS4-F108P3PS1T00 là lưới quang tự động hóa thuộc dòng SLG SGS4, có chiều cao vùng phát hiện 1.080 mm và phạm vi hoạt động 3 m. Thiết bị sử dụng cấu hình bộ phát – bộ thu với 28 tia hồng ngoại song song, phù hợp để phát hiện vật thể đi qua vùng giám sát trên dây chuyền tự động.
Với khoảng cách tia 40 mm và khả năng phát hiện vật thể tối thiểu 45 mm trong chế độ tia song song, model này thích hợp cho các ứng dụng giám sát sự hiện diện, kiểm tra vật thể, đếm sản phẩm hoặc phát hiện vùng bị che chắn trong máy móc công nghiệp.
Nguyên lý hoạt động và tín hiệu đầu ra
Bộ phát tạo các tia hồng ngoại hướng đến bộ thu. Khi vật thể đi vào vùng phát hiện và làm gián đoạn một hoặc nhiều tia sáng, bộ thu thay đổi trạng thái ngõ ra. SGS4-F108P3PS1T00 sử dụng ngõ ra PNP, trong đó ngõ ra 1 được kích hoạt khi tia sáng bị gián đoạn.
- Loại tia: tia song song.
- Số lượng tia: 28.
- Khoảng cách giữa các tia: 40 mm.
- Thời gian đáp ứng: 19 ms.
- Đồng bộ giữa bộ phát và bộ thu: đồng bộ quang học.
- Đèn báo trạng thái: LED.
Thiết bị có nút Teach-in để thực hiện cài đặt tham số. Chức năng tự động Teach không hoạt động trên biến thể SGS4-F108P3PS1T00. Chức năng Muting cũng được xác định là không hoạt động trên model này.
Kết nối và đấu nối trong hệ thống điều khiển
Lưới quang sử dụng cáp tích hợp với đầu nối đực M8 4 chân. Ngõ ra PNP có thể kết nối với ngõ vào số của PLC, bộ điều khiển máy hoặc mô-đun rơ-le tương thích với tín hiệu DC 24 V.
Nguồn cấp yêu cầu là 24 V DC với dung sai ±20%. Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng cực nguồn, đúng loại ngõ vào PLC và khả năng chịu tải của mạch điều khiển. Dòng tải ngõ ra tối đa là 100 mA; không nên sử dụng ngõ ra để điều khiển trực tiếp tải vượt quá giới hạn này.
- Ngõ vào Teach-in thuộc bộ thu.
- Ngõ vào Test thuộc bộ phát.
- Mức HIGH: 10–30 V.
- Mức LOW: dưới 5 V.
- Mạch có bảo vệ đảo cực nguồn.
- Ngõ ra Q được bảo vệ ngắn mạch.
Ứng dụng phù hợp
Vùng phát hiện cao 1.080 mm giúp SGS4-F108P3PS1T00 phù hợp với các khu vực cần giám sát theo chiều cao lớn nhưng vẫn yêu cầu thiết bị dạng thanh gọn. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Đếm hoặc kiểm tra sự hiện diện của kiện hàng.
- Giám sát vật thể đi qua cửa máy hoặc vùng cấp liệu.
- Phát hiện sản phẩm bị thiếu, lệch hoặc mắc kẹt trên dây chuyền.
- Kiểm tra vùng trống trong hệ thống vận chuyển tự động.
- Phát hiện vật thể trong máy đóng gói, phân loại và xử lý vật liệu.
Model này là thiết bị cảm biến tự động hóa dùng cho phát hiện vật thể và điều khiển quy trình. Không nên mặc định sử dụng thiết bị thay thế cho hàng rào quang an toàn nếu ứng dụng yêu cầu chức năng bảo vệ người theo tiêu chuẩn an toàn máy.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, cùng trục quang và không bị che khuất ngoài vùng cần giám sát. Do thiết bị sử dụng tia song song, việc căn chỉnh cơ khí chính xác giúp hạn chế tín hiệu chập chờn và bảo đảm toàn bộ vùng phát hiện hoạt động ổn định.
- Giữ bề mặt quang học sạch, không để bụi, dầu hoặc hơi nước bám trên vùng phát sáng và thu sáng.
- Tránh lắp trực tiếp tại vị trí có rung động mạnh hoặc va đập liên tục.
- Kiểm tra khoảng cách lắp đặt thực tế, không vượt quá phạm vi hoạt động 3 m khi cần bảo đảm điều kiện vận hành danh định.
- Không để vật liệu phản quang hoặc nguồn sáng mạnh gây nhiễu trực tiếp vào bộ thu.
- Đảm bảo nguồn 24 V DC ổn định và hệ thống nối dây phù hợp với ngõ ra PNP.
- Kiểm tra trạng thái LED và tín hiệu PLC sau khi căn chỉnh bộ phát – bộ thu.
Khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp
Vỏ PMMA và cấp bảo vệ IP65 giúp thiết bị phù hợp với các môi trường công nghiệp có bụi và nước bắn ở mức thông thường. SICK SGS4-F108P3PS1T00 có thể làm việc trong dải nhiệt độ từ -25 °C đến +55 °C.
Thiết bị có khả năng chống ánh sáng môi trường trực tiếp đến 100.000 lux và ánh sáng gián tiếp đến 150.000 lux. Tuy vậy, nên tránh bố trí bộ thu đối diện trực tiếp với nguồn sáng cường độ cao hoặc bề mặt phản xạ mạnh để duy trì độ ổn định của tín hiệu.
Vì sao cần chọn đúng mã SGS4-F108P3PS1T00?
Các model trong dòng lưới quang SICK có thể khác nhau về chiều cao phát hiện, số tia, khoảng cách tia, kiểu ngõ ra, chức năng Muting, Teach-in, chế độ tia và kiểu kết nối. SGS4-F108P3PS1T00 được xác định bởi cấu hình vùng phát hiện 1.080 mm, 28 tia, ngõ ra PNP, kết nối M8 4 chân và phạm vi hoạt động 3 m.
Khi thay thế hoặc bổ sung thiết bị cho hệ thống hiện hữu, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm, loại tín hiệu PNP, chiều cao lắp đặt, khoảng cách làm việc và sơ đồ kết nối. Không nên chỉ chọn theo chiều dài thân cảm biến hoặc tên dòng SGS4 vì các biến thể gần giống có thể có thông số điện và chức năng khác nhau.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























