Thông số kỹ thuật cảm biến từ Sick MQ10-60APSKRDS04
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MQ10-60APSKRDS04 |
| Dòng sản phẩm | MQB (MQ10 Series) |
| Hình dạng thân cảm biến | Dạng khối chữ nhật (10 mm x 28 mm x 16 mm) |
| Khoảng cách phát hiện định mức ($S_n$) | 0 mm … 60 mm (phụ thuộc vào nam châm kích hoạt) |
| Khoảng cách làm việc an toàn ($S_a$) | 48,6 mm |
| Độ nhạy từ trường | 1 mT |
| Ngõ ra điều khiển | PNP |
| Trạng thái ngõ ra | NO (Thường mở) |
| Tần số đóng cắt | 1.000 Hz |
| Điện áp cấp | 10 V DC … 30 V DC |
| Dòng tải liên tục ($I_a$) | ≤ 200 mA |
| Dòng tiêu thụ không tải | 5 mA |
| Độ sụt áp | ≤ 1,5 V |
| Thời gian trễ trước khi khả dụng | ≤ 26 ms |
| Độ trễ trượt (Hysteresis) | 1 % … 10 % |
| Kiểu kết nối | Cáp liền kèm đầu nối đực M8, 3 chân, có ốc siết ren (knurled nut), dài 0,21 m |
| Chất liệu dây cáp | PUR (Polyurethane) chống dầu và mài mòn |
| Vật liệu vỏ và mặt phát hiện | Nhựa gia cường cao cấp VISTAL® |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ vận hành | –25 °C … +75 °C |
| Bảo vệ điện tích hợp | Ngắn mạch, đảo cực nguồn, triệt xung điện khi khởi động |
Khả năng phát hiện qua vách phi từ tính
Sick MQ10-60APSKRDS04 hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng trường từ tính tạo ra bởi nam châm vĩnh cửu. Ưu thế lớn nhất của cảm biến từ so với cảm biến tiệm cận quy nạp thông thường là khả năng phát hiện xuyên thấu qua các bề mặt kim loại không từ tính (nhôm, đồng, inox phi từ tính AISI 304) cũng như qua các vật liệu cách điện như nhựa, gỗ, gốm sứ hay thủy tinh.
Điều này cho phép bố trí cảm biến bên ngoài ống bảo vệ, bồn chứa áp suất thấp hoặc vách ngăn kín bụi/nước mà vẫn xác định chính xác vị trí cơ cấu chấp hành gắn nam châm di chuyển bên trong mà không làm suy giảm tín hiệu.
Cấu trúc vật liệu vỏ VISTAL® và kích thước thu nhỏ
Thiết bị sở hữu kích thước mỏng gọn chỉ 10 mm x 28 mm x 16 mm, giải quyết bài toán lắp đặt trong những không gian giới hạn trên các dây chuyền lắp ráp điện tử, máy đóng gói và cánh tay robot.
Toàn bộ lớp vỏ và bề mặt phát hiện được chế tạo từ vật liệu nhựa VISTAL® độc quyền của Sick. Đây là hợp chất nhựa gia cường sợi thủy tinh có độ cứng vững tương đương với kim loại đúc, kháng hóa chất tẩy rửa công nghiệp và hấp thụ sốc/rung chấn cơ học tốt (chịu được rung động lên tới 30 g ở 11 ms), giúp tăng tuổi thọ làm việc trong môi trường cơ khí rung lắc liên tục.
Sơ đồ chân và chỉ dẫn đấu nối giắc M8
Mã MQ10-60APSKRDS04 được trang bị đoạn cáp ngắn 0,21 m vật liệu PUR dẻo dai kèm đầu nối M8 3-pin có đai ốc kim loại dạng ren khía. Cấu hình này giúp thao tác cắm rút thay thế nhanh chóng tại vị trí chuyển động mà không sợ đứt gãy lõi dây.
- Chân 1 (Dây nâu / Brown – BN): Cấp nguồn dương (+10 V DC … +30 V DC).
- Chân 3 (Dây xanh dương / Blue – BU): Nối mass nguồn (0 V DC / Ground).
- Chân 4 (Dây đen / Black – BK): Tín hiệu ngõ ra PNP (kích mức dương khi nhận diện đủ ngưỡng từ trường).
Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt và tương tác từ tính
- Yếu tố ảnh hưởng đến khoảng cách phát hiện: Khoảng cách danh định 60 mm đạt được khi kết hợp với mẫu nam châm chuẩn (ví dụ MAG-3010-B). Cường độ từ trường và kích thước của nam châm sử dụng sẽ quyết định trực tiếp tới hành trình chuyển mạch thực tế.
- Vật liệu gá đặt: Nếu gắn cảm biến hoặc nam châm chìm vào các tấm kim loại có từ tính (sắt, thép carbon), đường sức từ sẽ bị ngắn mạch một phần, dẫn đến suy giảm đáng kể khoảng cách tác động $S_n$. Khi bắt buộc phải lắp vào kim loại từ tính, nên duy trì khoảng cách đệm hoặc khoét rộng lỗ lắp đặt.
- Hướng tiếp cận từ cực: Cảm biến nhạy nhất khi từ trường hướng vuông góc hoặc song song đúng cực tính quy định với bề mặt nhận diện. Cần cố định chắc chắn cả cảm biến và giá đỡ nam châm để tránh sai lệch hành trình do rơ lắc cơ khí.
So sánh biến thể trong dòng cảm biến từ Sick MQ10
Dòng MQ10 có nhiều tùy chọn cấu hình để phù hợp với từng thiết kế tủ điện và dây chuyền:
- MQ10-60APSKRDS04: Ngõ ra PNP – Thường mở (NO), kết nối pigtail (cáp PUR 0,21 m có giắc cắm M8 3-pin). Phù hợp nhất cho các vị trí chuyển động linh hoạt cần tháo lắp nhanh để bảo trì hoặc gom dây vào hộp chia tín hiệu (sensor box).
- MQ10-60APS-KU0: Ngõ ra PNP – Thường mở (NO), kết nối cáp đúc liền dài 2 m (dây trần 3 lõi). Phù hợp kéo trực tiếp về cầu đấu tủ điều khiển, tiết kiệm chi phí đầu giắc khi khoảng cách tới bộ điều khiển không quá xa.
- MQ10-60ANS-KU0 / MQ10-60ANS-KT0: Ngõ ra NPN – Thường mở (NO), cấu hình cho các hệ thống PLC xử lý theo logic đóng mức âm (Sink).
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























