Thông số kỹ thuật cảm biến từ Sick MM18-00A-N-VC0
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MM18-00A-N-VC0 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MMN MM18 |
| Loại cảm biến | Cảm biến từ dạng trụ ren M18 |
| Ngõ ra | NAMUR theo EN 60947-5-6 |
| Số dây | DC 2 dây |
| Khoảng cách cảm nhận Sn | 5–120 mm |
| Khoảng cách cảm nhận an toàn Sa | 97,2 mm |
| Độ nhạy từ | 0,4 mT |
| Tần số chuyển mạch | 1.000 Hz |
| Điện áp danh định | 8,2 V DC |
| Dòng tiêu thụ khi cảm biến tác động | ≥ 2,5 mA |
| Dòng tiêu thụ khi cảm biến không tác động | ≤ 1 mA |
| Kiểu kết nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Kích thước ren | M18 x 1 |
| Đường kính thân | 18 mm |
| Chiều dài thân | 65 mm |
| Chiều dài phần ren | 40 mm |
| Hướng tác động từ | Hướng trục |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ V4A, 1.4404, 316L |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +70 °C |
| Mô-men siết tối đa | 25 Nm |
| Chứng nhận chống cháy nổ | ATEX, UKEX |
| Đánh dấu ATEX | Ex II 1G Ex ia IIC T6 Ga; Ex II 1D Ex ia IIIC T200 85 °C Da |
Đặc điểm của Sick MM18-00A-N-VC0
Sick MM18-00A-N-VC0 là cảm biến từ dạng trụ kim loại, sử dụng ren M18 x 1 và ngõ ra NAMUR 2 dây. Thiết bị phát hiện sự xuất hiện hoặc thay đổi vị trí của từ trường trong vùng cảm nhận, sau đó truyền trạng thái bằng sự thay đổi dòng điện theo chuẩn NAMUR EN 60947-5-6.
Khác với cảm biến tiệm cận điện cảm hoặc điện dung, model này được thiết kế để làm việc với đối tượng hoặc cơ cấu có từ tính. Khoảng cách cảm nhận có thể đạt tối đa 120 mm tùy loại nam châm, hướng lắp đặt và điều kiện thực tế.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V4A, phù hợp với môi trường công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
- Ngõ ra NAMUR phù hợp với mạch đánh giá, bộ cách ly hoặc bộ chuyển mạch dành cho cảm biến trong khu vực nguy hiểm.
- Tần số chuyển mạch lên đến 1.000 Hz, đáp ứng các ứng dụng phát hiện vị trí hoặc chuyển động lặp lại nhanh.
- Thiết kế hướng tác động từ theo trục, cần được tính đến khi bố trí nam châm và vị trí lắp cảm biến.
- Cấp bảo vệ IP67 giúp cảm biến chống bụi hoàn toàn và chịu được ngâm nước tạm thời trong điều kiện quy định.
Ngõ ra NAMUR và khả năng sử dụng trong khu vực nguy hiểm
MM18-00A-N-VC0 không phải cảm biến ngõ ra PNP hoặc NPN thông thường. Tín hiệu NAMUR được truyền qua mạch DC 2 dây bằng hai mức dòng điện khác nhau giữa trạng thái tác động và không tác động. Vì vậy, cảm biến cần được kết nối với thiết bị đầu vào tương thích NAMUR hoặc bộ khuếch đại chuyển mạch phù hợp.
Model này có chứng nhận dùng trong khu vực có nguy cơ cháy nổ với cấp bảo vệ nội tại Ex ia. Các thông số an toàn điện quan trọng gồm:
- Điện áp đầu vào tối đa Ui: 16 V.
- Công suất đầu vào tối đa Pi: 100 mW.
- Dòng điện đầu vào tối đa Ii: 30 mA.
- Điện dung bên trong tối đa Ci: 130 nF.
- Độ tự cảm bên trong tối đa Li: 10 µH.
Khi lắp đặt trong khu vực nguy hiểm, cảm biến phải được sử dụng cùng thiết bị liên quan có thông số an toàn nội tại tương thích. Không nên đấu trực tiếp vào nguồn hoặc ngõ vào PLC thông thường nếu thiết bị đó không hỗ trợ tín hiệu NAMUR và yêu cầu chống cháy nổ tương ứng.
Đấu nối và nguyên tắc vận hành
Cảm biến sử dụng đầu nối M12 đực 4 chân nhưng mạch điện là loại DC 2 dây NAMUR. Việc lựa chọn dây và sơ đồ đấu nối cần thực hiện theo thiết bị đánh giá NAMUR đang sử dụng, đồng thời kiểm tra đúng cực tính trước khi cấp điện.
Tín hiệu cảm biến thay đổi theo trạng thái từ trường:
- Khi nam châm đi vào vùng cảm nhận, dòng điện chuyển sang trạng thái tác động.
- Khi nam châm rời khỏi vùng cảm nhận, dòng điện trở về trạng thái không tác động.
- Mạch NAMUR có thể giám sát tình trạng đứt dây hoặc bất thường thông qua giới hạn dòng điện.
Cảm biến được trang bị bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ đứt dây theo đặc tính của mạch NAMUR. Điện trở cáp tối đa được chỉ định là 50 Ω.
Ứng dụng phù hợp
Nhờ khoảng cách cảm nhận lớn và khả năng làm việc trong môi trường có nguy cơ cháy nổ, Sick MM18-00A-N-VC0 phù hợp cho các hệ thống cần giám sát vị trí không tiếp xúc của chi tiết có gắn nam châm hoặc cơ cấu tạo từ trường.
- Giám sát vị trí piston nam châm trong xy lanh.
- Phát hiện vị trí đóng, mở của van hoặc cơ cấu chấp hành.
- Giám sát hành trình của cơ cấu trượt, cơ cấu nâng và cơ cấu quay.
- Phát hiện vị trí cửa, nắp hoặc bộ phận bảo vệ trong máy.
- Giám sát vị trí trong dây chuyền hóa chất, dầu khí và các khu vực yêu cầu thiết bị Ex ia.
- Đếm hoặc phát hiện chuyển động lặp lại với tần số cao khi sử dụng nam châm phù hợp.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến MM18-00A-N-VC0
Bố trí nam châm và hướng tác động
Khoảng cách 120 mm là giá trị cảm nhận tối đa trong điều kiện xác định, không nên mặc nhiên áp dụng cho mọi loại nam châm. Kích thước, cường độ từ, hướng cực và khoảng cách giữa nam châm với mặt cảm biến đều ảnh hưởng đến khoảng cách chuyển mạch thực tế.
Do cảm biến có hướng tác động từ theo trục, nên đặt nam châm sao cho từ trường tác động theo phương phù hợp với đầu cảm biến. Sau khi lắp đặt cần kiểm tra cả điểm tác động và điểm nhả để bảo đảm cơ cấu không bị chuyển mạch ngoài ý muốn.
Điều kiện cơ khí và môi trường
- Sử dụng hai đai ốc lắp đặt bằng thép không gỉ V4A đi kèm.
- Không siết vượt quá mô-men tối đa 25 Nm.
- Tránh va đập trực tiếp vào đầu cảm biến và đầu nối M12.
- Bảo đảm đầu nối được siết kín để duy trì cấp bảo vệ IP67.
- Giữ khoảng cách thích hợp với các nguồn từ trường mạnh khác có thể gây tác động sai.
- Kiểm tra tương thích giữa cảm biến, bộ cách ly NAMUR và thiết bị đấu nối trước khi đưa vào khu vực Ex.
Phân biệt MM18-00A-N-VC0 khi lựa chọn thay thế
Khi thay thế cảm biến trong cùng dòng MM18, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa vào kích thước M18. Các yếu tố có thể khác nhau giữa các biến thể gồm loại ngõ ra, kiểu kết nối, khoảng cách cảm nhận, chứng nhận Ex, hướng tác động và cấu hình dây.
MM18-00A-N-VC0 cần được lựa chọn khi hệ thống yêu cầu đồng thời cảm biến từ dạng M18, tín hiệu NAMUR 2 dây, kết nối M12 và khả năng sử dụng trong môi trường có chứng nhận ATEX/UKEX. Không nên thay bằng phiên bản PNP, NPN hoặc phiên bản không có chứng nhận Ex nếu chưa kiểm tra lại mạch điều khiển và yêu cầu an toàn của hệ thống.
Thông tin cơ khí và độ tin cậy
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Độ trễ trước khi sẵn sàng | ≤ 2 ms |
| Độ trễ hysteresis | ≤ 25% |
| Độ lặp lại | ≤ 1% |
| Độ trôi nhiệt độ của Sr | ±10% |
| Khả năng chịu va đập và rung | 30 g, 11 ms / 10–55 Hz, 1 mm |
| Tuổi thọ nhiệm vụ TM | 20 năm |
| MTTFD | 2.828 năm |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























