Thông số kỹ thuật lưới quang tự động hóa SICK MLG50N-1900P10501
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 |
| Mã sản phẩm | MLG50N-1900P10501 |
| Loại thiết bị | Lưới quang tự động hóa dạng bộ phát – bộ thu |
| Phiên bản thiết bị | ProNet, hỗ trợ chức năng mở rộng và giao tiếp fieldbus |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát/bộ thu |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.900 mm |
| Khoảng cách tia | 50 mm |
| Số lượng tia | 39 tia |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | 50 mm; một số điều kiện vận hành có thể là 54 mm |
| Khoảng cách hoạt động | 5 m |
| Tầm hoạt động tối đa | 7 m |
| Thời gian đáp ứng | 4,3 ms |
| Đồng bộ | Đồng bộ bằng cáp |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | 19,2–28,8 V DC |
| Giao tiếp | PROFIBUS DP, DPV1 |
| Tốc độ truyền dữ liệu | Tự động nhận dạng, 9,6 kbit/s đến 12 Mbit/s |
| Ngõ ra số | 1 ngõ ra Q1 |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Thời gian khởi tạo | < 1 giây |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường khi vận hành | –30 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +70 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 4,149 kg |
| Phụ kiện đi kèm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và 1 mô-đun fieldbus |
MLG50N-1900P10501 phù hợp với nhu cầu nào?
SICK MLG50N-1900P10501 là lưới quang tự động hóa thuộc dòng MLG-2, được thiết kế để giám sát vật thể trong toàn bộ vùng cao 1.900 mm. Thiết bị sử dụng nhiều tia hồng ngoại bố trí cách nhau 50 mm, cho phép xác định sự hiện diện, chiều cao, vị trí hoặc kích thước tương đối của vật thể khi vật thể đi qua vùng cảm biến.
Phiên bản này có giao tiếp PROFIBUS DP và mô-đun fieldbus đi kèm, phù hợp với các hệ thống máy tự động cần trao đổi dữ liệu với PLC thay vì chỉ sử dụng tín hiệu đóng/ngắt thông thường.
Khả năng phát hiện và chức năng xử lý
- Phát hiện vật thể trong vùng cao 1.900 mm với 39 tia quang.
- Phát hiện vật thể có kích thước tối thiểu khoảng 50 mm trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Hỗ trợ phát hiện sự hiện diện và xác định chiều rộng vật thể.
- Có thể sử dụng cho nhận dạng vật thể, phân loại chiều cao và phát hiện lỗ hoặc khoảng trống.
- Hỗ trợ xác định kích thước ngoài, kích thước trong, vị trí vật thể và vị trí lỗ thông qua giao tiếp dữ liệu.
- Có chức năng cross beam, beam blanking và đo với độ chính xác cao.
- Có các chế độ vận hành Standard và Transparent.
- Thiết kế có khả năng chống ảnh hưởng của bụi và ánh sáng mặt trời trong phạm vi thông số cho phép.
Giao tiếp PROFIBUS DP và tín hiệu điều khiển
MLG50N-1900P10501 được cấu hình cho mạng PROFIBUS DP, hỗ trợ DPV1 và tốc độ truyền từ 9,6 kbit/s đến 12 Mbit/s. Địa chỉ mặc định của thiết bị là 126 (SSA). Nhờ đó, dữ liệu phát hiện từ lưới quang có thể được truyền về PLC để thực hiện các tác vụ như kiểm tra chiều cao, phân loại sản phẩm, xác định vị trí hoặc giám sát vùng.
Bên cạnh giao tiếp fieldbus, thiết bị có một ngõ ra số Q1 với dòng tải tối đa 100 mA. Ngõ ra phù hợp cho các tín hiệu điều khiển hoặc trạng thái cơ bản trong hệ thống tự động hóa.
Cấu hình thành phần của bộ sản phẩm
| Thành phần | Mã linh kiện |
|---|---|
| Bộ thu | MLGR50N-1900F10201 |
| Bộ phát | MLGT50A-1900F10101 |
| Mô-đun fieldbus | Đi kèm theo cấu hình MLG50N-1900P10501 |
Lắp đặt và sử dụng trong thực tế
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện nhau, bảo đảm toàn bộ vùng quang bao phủ khu vực cần giám sát. Vì khoảng cách tia là 50 mm, vị trí lắp đặt nên được lựa chọn dựa trên kích thước nhỏ nhất của vật thể cần phát hiện và độ chính xác mong muốn.
- Căn chỉnh chính xác trục bộ phát và bộ thu để hạn chế mất tia hoặc tín hiệu không ổn định.
- Không để kết cấu máy, dây dẫn hoặc vật cản cố định nằm trong vùng quang nếu không sử dụng chức năng beam blanking.
- Sử dụng nguồn 19,2–28,8 V DC ổn định và đấu nối đúng cực tính.
- Kiểm tra cấu hình địa chỉ PROFIBUS trước khi đưa thiết bị vào mạng điều khiển.
- Bảo đảm các đầu nối M12 được siết chặt và phù hợp với môi trường có bụi hoặc hơi ẩm.
- Vệ sinh mặt kính PMMA định kỳ để tránh bụi bẩn làm suy giảm tín hiệu quang.
Môi trường làm việc và độ bền thiết bị
Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65 và IP67 giúp lưới quang phù hợp với nhiều khu vực sản xuất công nghiệp. Thiết bị có thể làm việc trong dải nhiệt độ từ –30 °C đến +55 °C và lưu trữ từ –40 °C đến +70 °C.
MLG50N-1900P10501 có khả năng chịu rung dạng dao động hình sin 10–150 Hz ở mức 5 g, chịu va đập liên tục 10 g trong 16 ms và va đập đơn 15 g trong 11 ms. Khi lắp đặt trên máy có rung động mạnh, cần sử dụng gá chắc chắn và kiểm tra lại độ căn chỉnh sau thời gian vận hành.
Lưu ý khi chọn đúng mã SICK MLG50N-1900P10501
Đây là biến thể có chiều cao phát hiện 1.900 mm, khoảng cách tia 50 mm và giao tiếp PROFIBUS DP. Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã MLG50N-1900P10501, vì các model MLG khác có thể khác về chiều cao vùng phát hiện, khoảng cách tia, số lượng tia, giao thức truyền thông hoặc cấu hình mô-đun đi kèm.
Model này phù hợp khi hệ thống yêu cầu vùng phát hiện cao, truyền dữ liệu qua PROFIBUS và thực hiện các chức năng đo hoặc phân loại bằng bộ điều khiển trung tâm.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























