Thông số kỹ thuật Lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0C00I12501
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0C00I12501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Số lượng tia | 360 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.795 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 1.795 mm |
| Vùng mù | 0 mm ở phía giữa và phía đầu cảm biến |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 72,2 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Phạm vi tối đa | 3,5 m |
| Giao tiếp | RS-485 |
| Tốc độ truyền RS-485 | 1,2 kbit/s đến 921,6 kbit/s |
| Đồng bộ hóa | Cáp |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra số Q1, Q2; Push-pull PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Điện áp cấp | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Tiêu thụ dòng của bộ phát | 73 mA |
| Tiêu thụ dòng của bộ thu | 192 mA |
| Kích thước bộ cảm biến | 34 × 1.879,4 × 30,6 mm (W × H × D) |
| Khối lượng | 3,859 kg |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | –30 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +70 °C |
| Thành phần đi kèm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0C00I12501 phù hợp cho hệ thống dẫn hướng vật liệu dạng web
SICK MLG05W-0C00I12501 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng giám sát và dẫn hướng vật liệu dạng dải liên tục như màng nhựa, giấy, cao su, vật liệu không dệt hoặc các sản phẩm cuộn. Thiết bị sử dụng bộ phát và bộ thu bố trí đối diện nhau để tạo ra vùng tia quang phủ rộng 1.795 mm.
Trong quá trình vật liệu đi qua vùng đo, các tia hồng ngoại bị che khuất sẽ được ghi nhận để xác định vị trí mép, chiều rộng hoặc sự thay đổi hình dạng của vật liệu. Dữ liệu có thể được truyền qua giao tiếp RS-485 đến bộ điều khiển, hệ thống điều chỉnh mép hoặc thiết bị tự động hóa trong dây chuyền.
Khả năng đo phủ rộng và phát hiện mép chính xác
- Vùng đo rộng 1.795 mm, thích hợp cho các cuộn vật liệu khổ lớn.
- 360 tia quang với khoảng cách tia 5 mm giúp bao phủ liên tục toàn bộ vùng giám sát.
- Độ phân giải được công bố từ 0,01 mm cho các phép xử lý tín hiệu và xác định vị trí mép.
- Độ lặp lại 6 µm hỗ trợ duy trì tín hiệu ổn định trong các hệ thống điều khiển dẫn hướng.
- Vùng mù được xác định ở mức 0 mm tại khu vực giữa và phía đầu cảm biến.
- Khả năng phát hiện vật thể có chiều dài tối thiểu 4 mm.
Độ chính xác thực tế còn phụ thuộc vào độ phẳng của vật liệu, độ rung cơ khí, khoảng cách lắp đặt, độ phản xạ và điều kiện vận hành của dây chuyền. Khi sử dụng để điều khiển mép vật liệu, cần lắp bộ phát và bộ thu song song, cố định chắc chắn và căn chỉnh đúng theo hướng chuyển động.
Kết nối và tín hiệu điều khiển
Model MLG05W-0C00I12501 sử dụng giao tiếp nối tiếp RS-485 với tốc độ truyền từ 1,2 kbit/s đến 921,6 kbit/s. Giao tiếp này phù hợp khi cần truyền dữ liệu đo và trạng thái hệ thống đến PLC, bộ điều khiển chuyển động hoặc thiết bị điều khiển dẫn hướng có hỗ trợ RS-485.
Ngoài giao tiếp nối tiếp, thiết bị có hai ngõ ra số Q1 và Q2. Ngõ ra sử dụng mạch Push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN tùy cấu hình hệ thống. Chức năng mặc định gồm tín hiệu cảnh báo tổng quát và chức năng teach-in tiêu chuẩn.
- Q1: cảnh báo tổng quát.
- Q2: teach-in tiêu chuẩn.
- RS-485: truyền trạng thái hệ thống, thông tin mép và chức năng điều khiển.
- Dòng tải tối đa trên ngõ ra: 100 mA.
- Ngõ ra được bảo vệ ngắn mạch.
Thiết bị sử dụng các đầu nối M12 gồm đầu nối 5 chân, đầu nối đực M12 8 chân và đầu nối cái M12 4 chân mã hóa D theo cấu hình kết nối của bộ cảm biến. Cần kiểm tra sơ đồ chân và loại cáp trước khi đấu nối để tránh cấp sai nguồn hoặc nhầm tín hiệu truyền thông.
Thiết kế cho dây chuyền công nghiệp
Vỏ nhôm giúp cảm biến có kết cấu chắc chắn khi lắp đặt trên máy móc sản xuất. Với cấp bảo vệ IP65 và IP67, thiết bị phù hợp với môi trường có bụi hoặc hơi ẩm trong phạm vi cho phép của cấp bảo vệ. Khả năng chịu ánh sáng môi trường lên đến 100.000 lux giúp giảm ảnh hưởng của điều kiện chiếu sáng bên ngoài.
- Điện áp làm việc: DC 19,2–28,8 V.
- Bảo vệ đảo cực nguồn.
- Bảo vệ ngõ ra khi ngắn mạch.
- Khả năng chống xung nhiễu.
- Chịu rung hình sin trong dải 10–150 Hz ở mức 5 g.
- Chịu va đập liên tục 10 g, 16 ms và va đập đơn 15 g, 11 ms.
Lắp đặt và vận hành MLG05W-0C00I12501
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện nhau trên hai phía của vùng vật liệu. Trước khi cấp nguồn, phải bảo đảm hai thanh cảm biến nằm trên cùng một trục, không bị xoắn hoặc lệch góc. Khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu không nên vượt quá phạm vi hoạt động phù hợp của thiết bị.
- Cố định cơ khí bộ phát và bộ thu trên giá đỡ chắc chắn.
- Căn chỉnh hai thanh cảm biến để toàn bộ vùng tia nằm trong khu vực cần giám sát.
- Cấp nguồn DC trong dải 19,2–28,8 V.
- Kết nối RS-485 với bộ điều khiển theo đúng cực tính và cấu hình truyền thông.
- Thiết lập chức năng teach-in khi vật liệu đã ở vị trí vận hành thực tế.
- Kiểm tra tín hiệu mép, cảnh báo và phản hồi của cơ cấu dẫn hướng trước khi đưa dây chuyền vào chạy tự động.
Bề mặt quang học nên được giữ sạch, đặc biệt trong môi trường có bụi giấy, bụi nhựa hoặc hơi dầu. Khi vệ sinh, sử dụng vật liệu mềm, không gây xước mặt trước PMMA. Không nên tự ý tháo rời bộ phát hoặc bộ thu vì có thể làm sai lệch căn chỉnh và ảnh hưởng đến độ ổn định của phép đo.
Phân biệt đúng biến thể WebChecker
MLG05W-0C00I12501 là cấu hình Web guiding với tổng chiều rộng vùng đo 1.795 mm, gồm một bộ phát và một bộ thu. Khi thay thế hoặc mở rộng hệ thống, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ chọn theo tên dòng MLG-2, vì các model gần giống có thể khác chiều rộng vùng đo, số tia, giao tiếp, chức năng phần mềm hoặc loại kết nối.
Để bảo đảm tương thích, nên kiểm tra đồng thời mã MLG05W-0C00I12501, phạm vi đo 1.795 mm, giao tiếp RS-485, điện áp cấp và cấu hình ngõ ra Q1/Q2 trước khi đặt hàng hoặc thay thế trong dây chuyền hiện hữu.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























