Thông số kỹ thuật Lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0777I12501
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MLG05W-0777I12501 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Chức năng | Đo và kiểm soát biên vật liệu, ứng dụng dẫn hướng web |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát – bộ thu |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 3.145 mm |
| Số lượng tia | 420 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều dài vật thể nhỏ nhất | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Đồng bộ | Đồng bộ qua cáp |
| Giao tiếp | RS-485 |
| Tốc độ truyền RS-485 | 1,2 đến 921,6 kbit/s |
| Tốc độ truyền mặc định | 115,2 kBaud |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra số Q1, Q2; kiểu Push-pull PNP/NPN |
| Chức năng ngõ ra mặc định | Q1/C: cảnh báo tổng; Q2: teach-in tiêu chuẩn |
| Nguồn cấp | 19,2 đến 28,8 VDC |
| Dòng tiêu thụ bộ phát | 76 mA |
| Dòng tiêu thụ bộ thu | 204 mA |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Phạm vi tối đa | 3,5 m |
| Thời gian đáp ứng | 84 ms |
| Kích thước mỗi thanh (Rộng x Cao x Sâu) | 34 x 3.229,4 x 30,6 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +70°C |
| Khối lượng | 6,559 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0777I12501 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0777I12501 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các hệ thống dẫn hướng vật liệu dạng cuộn hoặc dạng web. Thiết bị tạo ra một vùng tia hồng ngoại liên tục giữa bộ phát và bộ thu để phát hiện vị trí biên của vật liệu.
Với vùng đo rộng 3.145 mm và 420 tia quang, cảm biến phù hợp cho các dây chuyền cần theo dõi biên vật liệu trên khổ lớn. Tín hiệu đo có thể được truyền đến bộ điều khiển thông qua RS-485, đồng thời các ngõ ra Q1 và Q2 hỗ trợ cảnh báo hoặc thao tác teach-in trong quá trình vận hành.
Khả năng đo và xử lý tín hiệu
- Vùng đo được phân bố theo ba khu vực: phía kết nối 1.045 mm, vùng mù trung tâm 1.055 mm và phía đầu 1.045 mm.
- Khoảng cách tia 5 mm giúp phát hiện biên vật liệu ổn định trên toàn bộ chiều rộng đo.
- Độ phân giải từ 0,01 mm, độ lặp lại 6 µm và độ chính xác ±0,3 mm đáp ứng các ứng dụng kiểm soát biên có yêu cầu cao.
- Thời gian chu kỳ 32 µs mỗi tia giúp hệ thống xử lý nhanh dữ liệu từ vùng đo lớn.
- Thiết bị có thể phát hiện vật thể hoặc biên vật liệu với chiều dài tối thiểu 4 mm.
Giao tiếp và tín hiệu điều khiển
Model này sử dụng giao tiếp nối tiếp RS-485 để trao đổi dữ liệu với hệ thống điều khiển. Giao tiếp có thể truyền thông tin trạng thái hệ thống, vị trí biên từ 1 đến 10 và các chức năng được cấu hình trong thiết bị.
Hai ngõ ra Q1 và Q2 có cấu hình Push-pull, cho phép làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN:
- Q1/C: ngõ ra cảnh báo tổng.
- Q2: ngõ vào hoặc chức năng teach-in tiêu chuẩn tùy cấu hình sử dụng.
- RS-485: giao tiếp chính với bộ điều khiển hoặc hệ thống tự động hóa.
Tải ngõ ra cho phép tối đa 100 mA, tải điện dung tối đa 100 nF và tải cảm tối đa 1 H. Mạch được bảo vệ chống đấu ngược cực nguồn, chống ngắn mạch ngõ ra và hạn chế xung nhiễu.
Cấu tạo bộ phát – bộ thu và phạm vi lắp đặt
MLG05W-0777I12501 gồm một thanh phát và một thanh thu, được lắp đối diện nhau để tạo màn tia quang. Khoảng cách lắp đặt danh định nằm trong phạm vi hoạt động 2,5 m; khoảng cách tối đa giữa hai thanh có thể đạt 3,5 m tùy điều kiện ứng dụng.
Chiều cao mỗi thanh khoảng 3.229,4 mm, do đó cần bố trí giá đỡ chắc chắn và bảo đảm hai thanh song song trong suốt chiều dài vùng đo. Việc căn chỉnh chính xác giúp hạn chế sai số do rung động, lệch cơ khí hoặc biến dạng khung máy.
Ứng dụng phù hợp
- Dẫn hướng mép vật liệu trong dây chuyền sản xuất liên tục.
- Kiểm soát vị trí biên màng nhựa, giấy, cao su, kim loại mỏng hoặc vật liệu dạng cuộn.
- Điều khiển vị trí vật liệu trước công đoạn cuộn, phủ, in, cắt hoặc ghép lớp.
- Giám sát biên vật liệu khổ lớn trong các máy xử lý web.
- Kết nối với PLC, bộ điều khiển dẫn hướng hoặc hệ thống tự động hóa sử dụng RS-485.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện nhau, đúng chiều và bảo đảm toàn bộ vùng tia không bị che khuất ngoài vật liệu cần đo.
- Giữ bề mặt quang học sạch; bụi, dầu hoặc vật liệu bám trên mặt trước có thể làm giảm độ ổn định của tín hiệu.
- Sử dụng nguồn 24 VDC ổn định trong dải 19,2 đến 28,8 VDC.
- Đi dây tín hiệu RS-485 tách biệt với cáp động lực và nguồn gây nhiễu cao.
- Kiểm tra đúng sơ đồ chân của các đầu nối M12 trước khi cấp nguồn.
- Không vượt quá khoảng cách lắp đặt tối đa 3,5 m giữa bộ phát và bộ thu.
- Trong môi trường rung động, cần gia cố thanh cảm biến để duy trì độ song song và độ chính xác đo.
Vì sao nên chọn đúng mã MLG05W-0777I12501?
Đây là biến thể WebChecker có vùng đo tổng 3.145 mm, 420 tia và giao tiếp RS-485, phù hợp cho hệ thống dẫn hướng vật liệu khổ lớn. Khi thay thế hoặc mở rộng thiết bị, cần đối chiếu chính xác mã MLG05W-0777I12501 cùng cấu hình bộ phát, bộ thu, chiều rộng vùng đo và giao tiếp để tránh nhầm với các model MLG-2 có số tia, phạm vi đo hoặc chức năng kết nối khác.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























