Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0600N12503, vùng đo 895 mm
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MLG05W-0600N12503 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát – bộ thu |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 895 mm |
| Số lượng tia | 180 |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Thời gian đáp ứng | 36,7 ms |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Chế độ ứng dụng | High resolution mode |
| Giao tiếp mạng | PROFINET |
| Đồng bộ hóa | Cáp |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2–28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Ngõ ra số | Q1, 1 ngõ ra |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Nguồn sáng | LED, tia hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Kích thước bộ cảm biến (W × H × D) | 34 × 979,4 × 30,6 mm |
| Kiểu kết nối | Giắc M12, 5 chân, dây 0,22 m; đầu nối M12, 12 chân, dây 0,27 m |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −30 đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | −40 đến +70 °C |
| Khối lượng | 2,059 kg |
MLG05W-0600N12503 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0600N12503 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng dẫn hướng và kiểm soát biên vật liệu dạng liên tục. Thiết bị tạo ra vùng phát hiện rộng 895 mm với 180 tia hồng ngoại, cho phép nhận biết vị trí vật liệu trong vùng đo và cung cấp dữ liệu cho hệ thống điều khiển máy.
Phiên bản này phù hợp với các dây chuyền cần theo dõi vị trí web, mép vật liệu hoặc độ lệch của vật liệu khi chạy qua máy. Chế độ High resolution mode hỗ trợ các ứng dụng yêu cầu khả năng phát hiện và đo lường chi tiết.
Đặc điểm vận hành nổi bật
- Vùng đo rộng 895 mm: phù hợp với các hệ thống xử lý vật liệu có khổ rộng.
- 180 tia quang với khoảng cách 5 mm: tạo vùng phát hiện liên tục trên toàn bộ chiều rộng đo.
- Độ lặp lại 6 µm: hỗ trợ duy trì độ ổn định khi theo dõi vị trí vật liệu.
- Độ chính xác ±0,3 mm: đáp ứng các yêu cầu kiểm soát vị trí trong dây chuyền tự động hóa.
- Thời gian chu kỳ 32 µs mỗi tia: cho phép xử lý tín hiệu nhanh trên toàn bộ vùng cảm biến.
- Ngõ ra Push-pull PNP/NPN: thuận tiện khi kết nối với các thiết bị điều khiển khác nhau.
- Tích hợp PROFINET: phù hợp với hệ thống điều khiển và mạng công nghiệp sử dụng giao thức PROFINET.
Cấu hình thiết bị và khả năng kết nối
Bộ MLG05W-0600N12503 gồm một bộ phát, một bộ thu và một mô-đun Fieldbus. Mô-đun này cung cấp kết nối PROFINET cho hệ thống điều khiển cấp cao, trong khi ngõ ra Q1 có thể sử dụng cho tín hiệu số theo cấu hình của máy.
| Thành phần | Mã linh kiện |
|---|---|
| Bộ phát | MLGT05W-0600F10201 |
| Bộ thu | MLGR05W-0600F10203 |
| Mô-đun Fieldbus | Đi kèm theo bộ sản phẩm |
Thiết bị sử dụng nguồn DC 19,2–28,8 V. Mức tiêu thụ dòng danh định của bộ phát là 64 mA, bộ thu 156 mA và mô-đun Fieldbus 115 mA. Các đầu nối M12 giúp kết nối chắc chắn trong môi trường máy công nghiệp.
Ứng dụng phù hợp trong dây chuyền tự động hóa
- Dẫn hướng mép vật liệu dạng cuộn hoặc dạng web.
- Kiểm soát vị trí vật liệu trong dây chuyền sản xuất liên tục.
- Giám sát độ lệch của màng, giấy, tấm hoặc vật liệu dạng dải.
- Tích hợp vào máy in, máy cán, máy phủ, máy chia cuộn và các hệ thống xử lý vật liệu.
- Đo và kiểm tra vị trí vật liệu khi cần truyền dữ liệu về PLC qua PROFINET.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, đúng hướng và cố định chắc chắn để toàn bộ vùng đo 895 mm nằm trong phạm vi cần giám sát. Khoảng cách giữa hai bộ phận phải nằm trong dải làm việc của thiết bị, từ tối thiểu 0,2 m đến tối đa 3,5 m; khoảng cách hoạt động được chỉ định là 2,5 m.
Khi lắp đặt, cần hạn chế rung động cơ khí, ánh sáng trực tiếp quá mạnh và các vật cản nằm trong vùng tia. Thiết bị có khả năng chống ánh sáng môi trường lên đến 100.000 lux, tuy nhiên việc che chắn nguồn sáng mạnh và giữ bề mặt cửa sổ quang học sạch sẽ vẫn giúp duy trì tín hiệu ổn định.
Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65/IP67 cho phép sử dụng trong môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm. Dải nhiệt độ làm việc của thiết bị là −30 đến +55 °C. Khi đấu nối, cần sử dụng đúng điện áp cấp, kiểm tra sơ đồ chân M12 và bảo đảm cấu hình PROFINET tương thích với hệ thống điều khiển.
Thông tin lựa chọn đúng model
MLG05W-0600N12503 nên được lựa chọn khi hệ thống cần vùng đo 895 mm, giao tiếp PROFINET và chức năng Web guiding. Khi thay thế hoặc mở rộng thiết bị, cần đối chiếu đồng thời mã sản phẩm, chiều rộng vùng đo, số tia, khoảng cách tia, khoảng cách lắp đặt và giao thức truyền thông; không nên chỉ dựa vào tên dòng MLG-2 vì các biến thể gần giống có thể khác về chiều dài, độ phân giải, giao diện hoặc cấu hình ứng dụng.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























