Thông số kỹ thuật lưới quang SICK MLG05W-0500H12501
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MLG05W-0500H12501 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu độc lập |
| Số lượng tia | 150 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 745 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 30,8 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Điện áp cấp | 19,2…28,8 V DC |
| Ngõ ra | Push-pull PNP/NPN, Q1 |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | Mô-đun Fieldbus đi kèm; hỗ trợ EtherNet/IP |
| Kiểu đồng bộ | Cáp |
| Kích thước mỗi thanh | 34 × 829,4 × 30,6 mm (W × H × D) |
| Kiểu kết nối | Đầu cắm M12 5 chân, dây 0,22 m; đầu nối M12 12 chân, dây 0,27 m |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ vận hành | −30…+55 °C |
| Khối lượng | 1,759 kg |
MLG05W-0500H12501 phù hợp cho ứng dụng nào?
SICK MLG05W-0500H12501 là lưới quang đo dạng thanh phát–thu thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng web guiding. Thiết bị tạo ra vùng phát hiện rộng 745 mm với 150 tia quang, giúp nhận biết vị trí, biên hoặc sự thay đổi của vật liệu dạng dải khi vật liệu đi qua vùng đo.
Model này phù hợp với các hệ thống cần theo dõi vật liệu liên tục trong dây chuyền tự động hóa, chẳng hạn như:
- Định hướng và kiểm soát biên vật liệu dạng cuộn.
- Giám sát màng nhựa, giấy, vật liệu đóng gói hoặc web liên tục.
- Phát hiện sai lệch vị trí của vật liệu trên máy gia công.
- Đưa tín hiệu cảnh báo hoặc tín hiệu điều khiển về bộ điều khiển máy.
- Kết nối với hệ thống điều khiển công nghiệp thông qua mô-đun Fieldbus.
Khả năng đo và đặc tính quang học
Khoảng cách tia 5 mm cho phép MLG05W-0500H12501 bao phủ vùng đo lớn nhưng vẫn duy trì khả năng phát hiện vật thể có chiều dài tối thiểu 4 mm theo cấu hình của model. Độ phân giải được công bố ở mức từ 0,01 mm, trong khi độ lặp lại đạt 6 µm và độ chính xác là ±0,3 mm.
Thiết bị sử dụng ánh sáng hồng ngoại bước sóng 850 nm. Thời gian chu kỳ 32 µs cho mỗi tia và thời gian đáp ứng 30,8 ms giúp lưới quang phản hồi nhanh trước những thay đổi trong quá trình vận chuyển vật liệu.
Vùng đo có chiều rộng tổng 745 mm, không có vùng mù ở phía kết nối và phía đầu thanh. Khoảng cách hoạt động tiêu chuẩn là 2,5 m; khoảng cách tối đa đạt 3,5 m. Khi lắp đặt ở khoảng cách lớn, cần bảo đảm hai thanh phát và thu được căn chỉnh chính xác trên toàn bộ chiều cao vùng đo.
Cấu hình thiết bị và kết nối điều khiển
Bộ MLG05W-0500H12501 bao gồm:
- 01 bộ phát MLG05W-0500F10201.
- 01 bộ thu MLG05W-0500F10201 theo cấu hình linh kiện của bộ sản phẩm.
- 01 mô-đun Fieldbus.
Thiết bị có ngõ ra Q1 kiểu push-pull, có thể làm việc theo cấu hình PNP hoặc NPN. Ngõ ra chịu tải tối đa 100 mA, tải điện dung tối đa 100 nF và tải cảm tối đa 1 H. Ngoài tín hiệu số, mô-đun Fieldbus đi kèm hỗ trợ tích hợp thiết bị vào hệ thống điều khiển công nghiệp. Khi triển khai thực tế, cần sử dụng đúng sơ đồ chân của đầu nối M12 và cấu hình giao tiếp tương ứng với bộ điều khiển.
Nguồn cấp yêu cầu nằm trong khoảng 19,2…28,8 V DC. Mức tiêu thụ dòng danh định là 62,5 mA đối với bộ phát, 150 mA đối với bộ thu và 115 mA đối với mô-đun Fieldbus.
Lưu ý lắp đặt lưới quang 745 mm
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện nhau, bảo đảm cùng trục và không bị che khuất trong vùng quang học.
- Duy trì khoảng cách giữa hai thanh trong giới hạn hoạt động của thiết bị; khoảng cách làm việc danh định là 2,5 m.
- Đảm bảo vật liệu đi qua đúng vùng đo 745 mm để tránh mất tín hiệu ở mép vùng giám sát.
- Tránh để bụi, keo, dầu hoặc vật liệu bám trên mặt trước PMMA vì có thể làm suy giảm tín hiệu quang.
- Sử dụng nguồn 24 V DC ổn định và nối dây đúng chuẩn để hạn chế nhiễu trong môi trường máy công nghiệp.
- Không tự thay đổi sơ đồ đấu nối khi chưa xác định rõ chức năng từng chân trên đầu nối M12.
Độ bền và điều kiện môi trường
Vỏ nhôm giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp. MLG05W-0500H12501 đạt cấp bảo vệ IP65 và IP67, có thể sử dụng trong những khu vực có bụi hoặc nguy cơ tiếp xúc với nước ở mức phù hợp với cấp bảo vệ. Dải nhiệt độ vận hành từ −30 đến +55 °C, nhiệt độ lưu trữ từ −40 đến +70 °C.
Thiết bị được bảo vệ chống đảo cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và có chức năng hạn chế xung nhiễu. Khả năng chịu rung đạt mức dao động hình sin 10–150 Hz, 5 g; khả năng chịu va đập liên tục đạt 10 g trong 16 ms.
Cách phân biệt đúng mã MLG05W-0500H12501
Khi lựa chọn sản phẩm thay thế hoặc bổ sung cho hệ thống hiện có, cần đối chiếu đầy đủ mã MLG05W-0500H12501, không chỉ dựa trên tên dòng MLG-2. Các đặc điểm nhận diện quan trọng của model này là:
- Cấu hình Web guiding.
- Vùng đo rộng 745 mm.
- 150 tia quang, khoảng cách tia 5 mm.
- Khoảng cách hoạt động 2,5 m và tối đa 3,5 m.
- Mô-đun Fieldbus được tích hợp trong bộ sản phẩm.
- Ngõ ra Q1 kiểu push-pull PNP/NPN.
Các model MLG khác có thể có số tia, chiều rộng vùng đo, khoảng cách hoạt động, kiểu giao tiếp hoặc cấu hình linh kiện khác. Vì vậy, cần kiểm tra đúng mã đầy đủ trước khi đặt hàng, thay thế hoặc thiết kế gá lắp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























