Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0481B12501
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Model | MLG05W-0481B12501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số tia | 150 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.945 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 30,8 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Phạm vi tối đa | 3,5 m |
| Phạm vi tối thiểu | ≥0,2 m |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Điện áp nguồn | DC 19,2…28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull, PNP/NPN |
| Ngõ vào/ngõ ra | 2 ngõ vào/ra analog và 2 ngõ ra Q qua IO-Link |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ ra dòng Q A1, Q A2; 4…20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| IO-Link | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kbit/s |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Thời gian khởi tạo | <1 giây |
| Kích thước W × H × D | 34 × 2.029,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30…+55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40…+70 °C |
| Khối lượng | 4,159 kg |
| Kiểu đồng bộ | Đồng bộ bằng cáp |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0481B12501 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0481B12501 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng dẫn hướng và kiểm soát vị trí vật liệu dạng web trong dây chuyền tự động hóa. Thiết bị sử dụng bộ phát – bộ thu với 150 tia hồng ngoại để phát hiện vị trí mép, độ lệch hoặc sự thay đổi của vật liệu đi qua vùng đo.
Với chiều rộng vùng đo tổng 1.945 mm, model này phù hợp cho các dây chuyền có vật liệu dạng cuộn hoặc dạng băng với khổ rộng lớn. Tín hiệu đo có thể đưa về bộ điều khiển thông qua ngõ ra analog 4…20 mA, ngõ ra kỹ thuật số hoặc giao tiếp IO-Link tùy cấu hình hệ thống.
Đặc điểm nổi bật của phiên bản Web guiding
- Vùng đo rộng 1.945 mm: đáp ứng các ứng dụng giám sát vật liệu khổ lớn.
- 150 tia quang với bước tia 5 mm: tạo vùng phát hiện liên tục để nhận biết vị trí vật liệu và mép web.
- Độ phân giải cao: độ phân giải đạt từ 0,01 mm, độ lặp lại 6 µm trong điều kiện phù hợp.
- Hỗ trợ dẫn hướng vật liệu: cấu hình Web guiding được tối ưu cho việc xác định vị trí mép và điều chỉnh đường chạy của vật liệu.
- Kết nối linh hoạt: hỗ trợ tín hiệu analog 4…20 mA, ngõ ra Q dạng push-pull PNP/NPN và IO-Link V1.1.
- Độ bền công nghiệp: vỏ nhôm, cấp bảo vệ IP65/IP67, hoạt động trong dải nhiệt độ –30…+55 °C.
Nguyên lý hoạt động và tín hiệu đo
Bộ phát tạo ra dãy tia hồng ngoại hướng tới bộ thu. Khi vật liệu đi qua vùng đo, các tia bị che sẽ được thiết bị phân tích để xác định vị trí tương ứng của vật thể hoặc mép vật liệu. Bộ điều khiển có thể sử dụng giá trị này để điều khiển cơ cấu căn chỉnh, con lăn dẫn hướng hoặc hệ thống servo.
Hai ngõ ra analog Q A1 và Q A2 cung cấp tín hiệu dòng 4…20 mA cho các giá trị đo hoặc vị trí mép được cấu hình. Hai ngõ ra Q1 và Q2 có thể dùng cho tín hiệu cảnh báo, trạng thái hoặc chức năng điều khiển số. IO-Link cho phép trao đổi dữ liệu và tham số hóa thiết bị với bộ điều khiển tương thích.
Khả năng kết nối và cấu hình mặc định
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Q1/C | Cảnh báo tổng |
| Q2 | Teach-in tiêu chuẩn |
| Q A1 | Vị trí mép 1, sườn lên |
| Q A2 | Vị trí mép 10, sườn lên |
| Ứng dụng mặc định | Standard mode |
| Đầu nối | M12 5 chân, M12 8 chân và M12 D-coded 4 chân theo từng kết nối |
Thiết bị được cung cấp gồm một bộ phát và một bộ thu. Các mã linh kiện tương ứng là bộ phát MLGT05W-0481F10201 và bộ thu MLGR05W-0481B10201. Khi thay thế riêng từng thành phần, cần sử dụng đúng linh kiện tương ứng để đảm bảo khả năng đồng bộ và độ chính xác của hệ thống.
Ứng dụng thực tế
- Dẫn hướng mép vật liệu dạng cuộn trong máy gia công web.
- Kiểm soát vị trí màng nhựa, giấy, cao su hoặc vật liệu phủ.
- Căn chỉnh vật liệu trong máy in, máy cán màng và máy ghép lớp.
- Giám sát vị trí băng tải hoặc dải vật liệu trong dây chuyền đóng gói.
- Phát hiện sai lệch mép vật liệu trước công đoạn cuộn, cắt hoặc ép.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, thẳng hàng và cố định chắc chắn trên toàn bộ chiều dài vùng đo. Khoảng cách giữa hai bộ phận phải nằm trong phạm vi làm việc của thiết bị; với model này, phạm vi hoạt động danh định là 2,5 m, phạm vi tối đa 3,5 m và khoảng cách tối thiểu từ 0,2 m.
Khi đấu nối, cần sử dụng nguồn DC trong khoảng 19,2…28,8 V và bố trí dây tín hiệu tách hợp lý khỏi nguồn gây nhiễu. Ngõ ra có dòng tải tối đa 100 mA; tải cảm tối đa 1 H và tải điện dung tối đa 100 nF. Các ngõ ra được bảo vệ ngắn mạch, trong khi mạch nguồn có bảo vệ đảo cực.
Mặt quang PMMA cần được giữ sạch, không để bụi, dầu hoặc vật liệu bám trên bề mặt làm che tia. Trong môi trường có rung động, nên sử dụng giá đỡ đủ cứng và kiểm tra lại độ đồng trục của bộ phát – bộ thu sau khi bảo trì hoặc thay đổi cơ khí.
Chọn đúng model MLG05W-0481B12501
MLG05W-0481B12501 phù hợp khi hệ thống cần lưới quang 150 tia, vùng đo rộng 1.945 mm và chức năng Web guiding. Đây không phải lựa chọn thay thế trực tiếp cho mọi model MLG-2 khác, vì các biến thể trong cùng series có thể khác về số tia, bước tia, chiều rộng vùng đo, loại tín hiệu, cấu hình phần mềm và kiểu kết nối.
Khi đặt hàng hoặc thay thế, cần kiểm tra đầy đủ mã MLG05W-0481B12501, đặc biệt là phần cấu hình Web guiding, số tia 150, bộ phát – bộ thu đi kèm và yêu cầu giao tiếp IO-Link hoặc tín hiệu analog của hệ thống hiện có.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























