Thông số kỹ thuật Lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0444N12503
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MLG05W-0444N12503 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 240 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 48,5 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 1.795 mm |
| Vùng đo phía kết nối | 595 mm |
| Vùng mù ở giữa | 605 mm |
| Vùng đo phía đầu | 595 mm |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Giao tiếp | PROFINET |
| Đồng bộ hóa | Bằng cáp |
| Chức năng mặc định Q1 | Alarm, general |
| Chế độ ứng dụng | High resolution mode |
| Kích thước W × H × D | 34 × 1.879,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30 đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +70 °C |
| Khối lượng | 3,859 kg |
| Thiết bị đi kèm | 1 bộ phát, 1 bộ thu và 1 module Fieldbus |
MLG05W-0444N12503 phù hợp cho hệ thống dẫn hướng web
SICK MLG05W-0444N12503 là bộ lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng phát hiện và giám sát vị trí vật liệu dạng web. Với tổng chiều rộng vùng đo 1.795 mm, thiết bị phù hợp với các dây chuyền cần kiểm soát vật liệu có khổ lớn như màng nhựa, giấy, vật liệu cuộn hoặc các sản phẩm dạng tấm liên tục.
Thiết bị sử dụng cấu hình bộ phát – bộ thu. Khi vật liệu đi qua vùng tia hồng ngoại, các tia bị che sẽ được ghi nhận để xác định vị trí, biên dạng hoặc sự thay đổi của vật liệu trong vùng kiểm tra. Chế độ Web guiding hỗ trợ các bài toán căn chỉnh và dẫn hướng vật liệu trên dây chuyền tự động.
Khả năng đo và vùng kiểm tra rộng
- 240 tia quang được bố trí với khoảng cách 5 mm.
- Tổng chiều rộng vùng đo đạt 1.795 mm.
- Cấu trúc vùng đo gồm 595 mm phía kết nối, 605 mm vùng giữa và 595 mm phía đầu.
- Độ lặp lại 6 µm hỗ trợ theo dõi ổn định các thay đổi vị trí của vật liệu.
- Độ chính xác đạt ±0,3 mm.
- Thời gian chu kỳ 32 µs trên mỗi tia và thời gian đáp ứng 48,5 ms.
Chế độ High resolution mode được cài đặt cho sản phẩm, phù hợp khi dây chuyền cần phát hiện các thay đổi nhỏ trong vùng giám sát. Chiều dài vật thể tối thiểu được chỉ định là 4 mm.
Kết nối PROFINET và tín hiệu điều khiển
Model MLG05W-0444N12503 được tích hợp module Fieldbus hỗ trợ PROFINET, cho phép truyền dữ liệu và trạng thái cảm biến về PLC hoặc hệ thống điều khiển trung tâm. Ngoài giao tiếp mạng, thiết bị có một ngõ ra số Q1 dạng push-pull, hỗ trợ PNP/NPN và được cấu hình mặc định cho chức năng cảnh báo tổng quát.
Thiết bị sử dụng đồng bộ hóa bằng cáp. Khi lắp đặt, cần kết nối đúng bộ phát, bộ thu, module Fieldbus và nguồn DC trong dải 19,2 đến 28,8 V. Đầu nối của sản phẩm gồm:
- Đầu cắm M12, 5 chân, dây dài 0,22 m.
- Đầu nối M12, 12 chân, dây dài 0,27 m.
Việc đấu dây cụ thể cần thực hiện theo sơ đồ chân tương ứng của hệ thống và thiết bị điều khiển. Không nên tự thay đổi cấu hình chân kết nối khi chưa xác định rõ chức năng từng chân.
Lưu ý khi lắp đặt lưới quang SICK MLG05W-0444N12503
- Bộ phát và bộ thu phải được lắp đối diện, thẳng hàng và không bị lệch trong toàn bộ chiều cao vùng đo.
- Khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu nên nằm trong phạm vi làm việc từ 0,2 m đến 3,5 m; khoảng cách hoạt động được chỉ định là 2,5 m.
- Cần hạn chế rung động cơ khí vì thiết bị có chiều cao gần 1,88 m.
- Không để vật cản, bụi bẩn hoặc phụ kiện cơ khí che một phần vùng tia nếu khu vực đó không thuộc phạm vi kiểm tra.
- Tránh để ánh sáng trực tiếp hoặc bề mặt phản xạ mạnh tác động bất thường vào vùng quang học, dù thiết bị có khả năng miễn nhiễm ánh sáng môi trường đến 100.000 lux.
- Đảm bảo bề mặt phía trước bằng PMMA sạch và không bị trầy xước trong quá trình vận hành.
Môi trường sử dụng và độ bền thiết bị
Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65 và IP67 giúp MLG05W-0444N12503 phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm trong giới hạn cho phép. Thiết bị làm việc trong khoảng nhiệt độ từ -30 đến +55 °C và có thể lưu trữ ở -40 đến +70 °C.
Cảm biến được bảo vệ chống đấu ngược cực nguồn, ngõ ra Q được bảo vệ ngắn mạch và có chức năng chống xung nhiễu. Khả năng chịu rung và va đập cho phép sử dụng trong các dây chuyền sản xuất tự động, tuy nhiên giá đỡ vẫn cần được gia cố chắc chắn để duy trì độ thẳng hàng của bộ phát và bộ thu.
Ứng dụng tiêu biểu
- Dẫn hướng và căn chỉnh vật liệu dạng cuộn.
- Kiểm tra vị trí biên của màng, giấy hoặc vật liệu dạng web.
- Giám sát vật liệu tấm có chiều rộng lớn.
- Phát hiện thay đổi vị trí hoặc vùng che tia trên dây chuyền liên tục.
- Kết nối dữ liệu đo với PLC qua mạng PROFINET.
Với chiều rộng vùng đo 1.795 mm, giao tiếp PROFINET và cấu hình Web guiding, SICK MLG05W-0444N12503 là lựa chọn dành cho các hệ thống cần giám sát vật liệu khổ lớn, độ ổn định cao và khả năng tích hợp trực tiếp với hệ thống điều khiển công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























