Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0434H12503
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0434H12503 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 240 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.645 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 595 mm |
| Vùng mù ở giữa | 455 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía đầu | 595 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 48,5 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Điện áp nguồn | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Kiểu đồng bộ | Cáp |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Ngõ ra số | 1 ngõ ra Q1, chức năng cảnh báo chung |
| Giao tiếp | EtherNet/IP™ |
| Nguồn sáng | LED, tia hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Chế độ ứng dụng | High resolution mode |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành | -30 đến +55 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Kích thước mỗi bộ phát hoặc bộ thu | 34 × 1.729,4 × 30,6 mm (W × H × D) |
| Khối lượng | 3,559 kg |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Phụ kiện đi kèm theo bộ | 1 bộ phát, 1 bộ thu và 1 mô-đun Fieldbus |
| Mã linh kiện cấu thành | 2114898 – MLGT05W-0434F10201; 2132021 – MLGR05W-0434F10203 |
Khả năng đo và dẫn hướng vật liệu
SICK MLG05W-0434H12503 là lưới quang thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được cấu hình cho ứng dụng web guiding. Thiết bị sử dụng bộ phát và bộ thu bố trí đối diện nhau để tạo vùng giám sát rộng 1.645 mm. Khi vật liệu đi qua vùng tia hồng ngoại, các tia bị che sẽ được ghi nhận để xác định biên, vị trí hoặc trạng thái của web trong quá trình vận hành.
Với 240 tia và khoảng cách tia 5 mm, model này phù hợp cho các hệ thống cần kiểm soát vật liệu dạng cuộn, màng, tấm hoặc dải có khổ lớn. Chế độ High resolution mode hỗ trợ xử lý các yêu cầu đo cần độ phân giải cao, trong khi độ lặp lại 6 µm giúp tín hiệu đo ổn định trong các chu kỳ sản xuất liên tục.
Vùng đo được phân bố theo cấu trúc 595–455–595 mm
Chiều rộng vùng đo không phải là một khoảng liền duy nhất theo toàn bộ chiều cao thiết bị. Cấu hình của model gồm:
- 595 mm ở phía kết nối.
- 455 mm vùng mù ở khoảng giữa.
- 595 mm ở phía đầu.
Tổng các vùng này tạo thành chiều rộng đo 1.645 mm. Khi thiết kế máy, cần bố trí cơ cấu dẫn hướng và vị trí vật liệu phù hợp với vùng hoạt động thực tế, đặc biệt nếu sản phẩm cần phát hiện liên tục qua khu vực trung tâm.
Kết nối và tín hiệu điều khiển
MLG05W-0434H12503 sử dụng đồng bộ bằng cáp và được cung cấp kèm mô-đun Fieldbus. Thiết bị hỗ trợ giao tiếp EtherNet/IP™, thích hợp để trao đổi dữ liệu với hệ thống điều khiển công nghiệp và tích hợp vào mạng tự động hóa của máy.
Ngoài giao tiếp mạng, thiết bị có một ngõ ra số Q1 dạng push-pull PNP/NPN, được cấu hình cho chức năng cảnh báo chung. Ngõ ra có dòng tải tối đa 100 mA, tải điện dung 100 nF và tải cảm 1 H. Các chức năng bảo vệ gồm bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, chống đảo cực tại các kết nối nguồn và triệt xung nhiễu.
| Hạng mục kết nối | Thông tin |
|---|---|
| Đầu nối | Phích M12, 5 chân, dây 0,22 m; đầu nối M12, 12 chân, dây 0,27 m |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Dòng tiêu thụ bộ phát | 67 mA |
| Dòng tiêu thụ bộ thu | 168 mA |
| Dòng tiêu thụ mô-đun Fieldbus | 115 mA |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Thời gian khởi tạo | < 1 giây |
Ứng dụng phù hợp trong dây chuyền tự động hóa
Với chiều rộng vùng đo lớn và cấu hình dành cho web guiding, thiết bị có thể được sử dụng trong các hệ thống cần giám sát vị trí hoặc biên của vật liệu dạng dải. Một số ứng dụng phù hợp gồm:
- Dẫn hướng màng, giấy, foil hoặc vật liệu cuộn.
- Kiểm soát vị trí web trên máy in, máy cán và máy gia công vật liệu liên tục.
- Giám sát biên vật liệu trước các công đoạn cuộn, cắt hoặc ghép.
- Phát hiện thay đổi vị trí của dải vật liệu trong hệ thống điều khiển tự động.
- Kết nối dữ liệu đo và trạng thái cảnh báo với bộ điều khiển qua EtherNet/IP™.
Thiết bị không nên được lựa chọn chỉ dựa trên chiều rộng 1.645 mm. Người thiết kế cần kiểm tra đồng thời vùng mù ở giữa, khoảng cách lắp đặt, chiều dài vật thể tối thiểu và vị trí đầu nối để bảo đảm vật liệu nằm trong vùng cảm biến cần thiết.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện, giữ hai thanh cảm biến thẳng hàng trong suốt chiều dài vùng đo.
- Đảm bảo khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu nằm trong phạm vi làm việc phù hợp; khoảng cách hoạt động danh định là 2,5 m.
- Chừa không gian cho đầu nối M12 và mô-đun Fieldbus khi bố trí trong tủ hoặc trên khung máy.
- Tránh để giá đỡ, dây dẫn hoặc kết cấu máy che vào vùng tia quang.
- Kiểm tra điện áp DC trước khi cấp nguồn và đấu đúng cực kết nối.
- Trong môi trường có bụi hoặc hơi bám, cần vệ sinh mặt trước PMMA định kỳ để hạn chế suy giảm tín hiệu quang.
- Thiết bị có cấp bảo vệ IP65 và IP67, nhưng đầu nối phải được lắp kín đúng cách để duy trì khả năng bảo vệ trong môi trường công nghiệp.
Nhận diện đúng mã MLG05W-0434H12503
MLG05W-0434H12503 là bộ WebChecker có chiều rộng vùng đo tổng 1.645 mm, 240 tia, khoảng cách tia 5 mm, cấu hình Web guiding, chế độ High resolution mode và đi kèm mô-đun Fieldbus. Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm cùng mã linh kiện bộ phát MLGT05W-0434F10201 và bộ thu MLGR05W-0434F10203 để tránh nhầm với các biến thể MLG-2 có chiều rộng vùng đo, số tia, khoảng cách tia hoặc giao tiếp khác.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























