Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MLG05W-03E3B12501 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Tên sản phẩm | Lưới quang WebChecker MLG-2 |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 2.995 mm |
| Số lượng tia | 180 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 36,7 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 … 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Ngõ vào/ra | 2 ngõ ra analog + 2 ngõ ra Q qua IO-Link |
| Ngõ ra analog | Q A1, Q A2; dòng 4 … 20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | Q1, Q2; 2 ngõ ra |
| Ngõ vào kỹ thuật số | Q2; 1 ngõ vào |
| Kích thước bộ phận | 34 mm × 3.079,4 mm × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30 … +55 °C |
| Trọng lượng | 6,259 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
Lưới quang WebChecker SICK MLG05W-03E3B12501 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-03E3B12501 là lưới quang thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế để đo và giám sát vị trí biên của vật liệu dạng dải hoặc dạng cuộn. Thiết bị sử dụng một bộ phát và một bộ thu đặt đối diện nhau, tạo vùng quét rộng 2.995 mm với 180 tia sáng.
Thông qua vùng tia hồng ngoại, cảm biến có thể xác định vị trí biên, độ lệch hoặc sự thay đổi hình dạng của vật liệu trong quá trình vận chuyển. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần kiểm soát web guiding trên dây chuyền sản xuất liên tục.
Khả năng đo và điều khiển biên vật liệu
- Vùng đo rộng 2.995 mm, phù hợp với các cuộn hoặc dải vật liệu có khổ lớn.
- Khoảng cách tia 5 mm và 180 tia giúp theo dõi liên tục vùng vật thể đi qua.
- Độ lặp lại 6 µm hỗ trợ kiểm soát ổn định trong các ứng dụng căn chỉnh vật liệu.
- Hai ngõ ra analog Q A1 và Q A2 cung cấp tín hiệu dòng 4 … 20 mA.
- Cấu hình mặc định hỗ trợ các chức năng Edge position 1 và Edge position 10, phù hợp cho việc xác định vị trí biên.
- Ngõ ra push-pull có thể làm việc với tín hiệu PNP hoặc NPN.
Kết nối và giao tiếp IO-Link
Model MLG05W-03E3B12501 hỗ trợ IO-Link V1.1, cho phép truyền dữ liệu đo và tham số thiết bị tới bộ điều khiển hoặc bộ điều khiển IO-Link. Giao tiếp sử dụng tốc độ truyền 230,4 kbit/s theo chuẩn COM3, chiều dài cáp tối đa được chỉ định là 20 m và độ dài dữ liệu quá trình là 32 Byte.
| Hạng mục giao tiếp | Thông tin |
|---|---|
| Chuẩn IO-Link | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền | 230,4 kbit/s (COM3) |
| Chiều dài cáp tối đa | 20 m |
| Vendor ID | 26 |
| Device ID | HEX 80022F / DEC 8389167 |
| Dữ liệu quá trình | 32 Byte (TYPE_2_V) |
Thiết bị sử dụng nhiều đầu nối M12 cho nguồn, tín hiệu và kết nối giữa các bộ phận. Khi thiết kế tủ điều khiển, cần bố trí đúng loại cáp, chân kết nối và thiết bị IO-Link tương thích với cấu hình thực tế của hệ thống.
Phạm vi đo và kích thước lắp đặt
Chiều rộng vùng đo của MLG05W-03E3B12501 được phân bổ theo cấu trúc gồm 445 mm ở phía kết nối, 2.105 mm vùng giữa và 445 mm ở phía đầu thiết bị. Tổng cộng tạo thành vùng đo 2.995 mm.
- Chiều rộng vùng đo phía kết nối: 445 mm.
- Vùng giữa: 2.105 mm.
- Chiều rộng vùng đo phía đầu: 445 mm.
- Kích thước bộ phận: 34 mm × 3.079,4 mm × 30,6 mm.
- Khoảng cách lắp đặt làm việc: từ 0,2 m đến 3,5 m.
- Khoảng cách hoạt động được chỉ định: 2,5 m.
Do thiết bị có chiều dài lớn, khung gá cần đủ cứng vững và hai thanh phát – thu phải được căn chỉnh song song. Sai lệch cơ khí hoặc rung động trong quá trình vận hành có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của vùng quét.
Ứng dụng phù hợp trong dây chuyền sản xuất
Lưới quang SICK MLG05W-03E3B12501 phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát vị trí vật liệu liên tục, đặc biệt là những ứng dụng web guiding có khổ đo lớn.
- Căn chỉnh biên vật liệu dạng cuộn hoặc dạng dải.
- Kiểm soát vị trí màng, giấy, vật liệu nhựa hoặc vật liệu dạng tấm liên tục.
- Giám sát sự dịch chuyển ngang của vật liệu trên dây chuyền.
- Đưa tín hiệu vị trí biên về bộ điều khiển thông qua ngõ ra analog 4 … 20 mA.
- Kết nối và chẩn đoán thiết bị trong hệ thống tự động hóa sử dụng IO-Link.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Đảm bảo khổ vật liệu nằm trong vùng đo tổng 2.995 mm.
- Kiểm tra khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu, không vượt quá 3,5 m.
- Căn chỉnh chính xác trục quang của hai bộ phận trước khi chạy thử.
- Không để vật cản, bụi bẩn hoặc vật liệu thừa che chắn mặt quang trong quá trình đo.
- Sử dụng nguồn DC trong phạm vi 19,2 … 28,8 V.
- Đảm bảo dòng tải của các ngõ ra không vượt quá 100 mA.
- Khi sử dụng tín hiệu analog, cần xác định đúng ngõ ra Q A1, Q A2 và cấu hình dòng 4 … 20 mA tại bộ điều khiển.
- Thiết bị có cấp bảo vệ IP65 và IP67, tuy nhiên đầu nối và dây dẫn vẫn cần được lắp kín để duy trì cấp bảo vệ trong thực tế.
Khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp
Vỏ nhôm, mặt trước bằng PMMA và cấp bảo vệ IP65/IP67 giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm. MLG05W-03E3B12501 có thể làm việc trong dải nhiệt độ môi trường từ –30 đến +55 °C.
Thiết bị được bảo vệ chống đảo cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và có khả năng chống xung nhiễu. Khả năng chịu rung được chỉ định ở mức dao động hình sin 10–150 Hz, 5 g; khả năng chịu va đập liên tục lên đến 10 g trong 16 ms.
MLG05W-03E3B12501 bao gồm những gì?
Mã sản phẩm này được cung cấp dưới dạng một bộ gồm:
- 1 bộ phát MLGT05W-03E3F10201.
- 1 bộ thu MLGR05W-03E3B10201.
Hai bộ phận cần được sử dụng đồng bộ để hình thành vùng đo của lưới quang WebChecker. Cáp kết nối và phụ kiện gá lắp cần được lựa chọn theo sơ đồ đấu nối cũng như yêu cầu của hệ thống điều khiển.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























