Thông số kỹ thuật Lưới quang SICK MLG-2 WebChecker MLG05W-0353N12503
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0353N12503 |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu riêng biệt |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 1.645 mm |
| Số lượng tia | 180 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 36,7 ms |
| Chu kỳ quét | 32 µs mỗi tia |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Giao tiếp mạng | PROFINET |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Kích thước bộ cảm biến (W × H × D) | 34 × 1.729,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30 đến +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 3,559 kg |
Khả năng đo và kiểm soát biên vật liệu
SICK MLG05W-0353N12503 là lưới quang MLG-2 WebChecker dành cho các ứng dụng dẫn hướng và kiểm soát vật liệu dạng dải. Thiết bị sử dụng một bộ phát và một bộ thu bố trí đối diện nhau. Khi vật liệu đi qua vùng tia hồng ngoại, các tia bị che sẽ được ghi nhận để xác định vị trí biên hoặc trạng thái của vật thể.
Với vùng đo rộng 1.645 mm và 180 tia quang, model này phù hợp với các dây chuyền cần giám sát vật liệu có khổ lớn. Cấu hình vùng đo được phân bố như sau:
- Chiều rộng vùng đo phía kết nối: 445 mm.
- Vùng mù ở khoảng giữa: 755 mm.
- Chiều rộng vùng đo phía đầu cảm biến: 445 mm.
Khoảng cách tia 5 mm giúp thiết bị nhận biết sự thay đổi của biên vật liệu trong toàn bộ chiều rộng đo. Độ phân giải được công bố từ 0,01 mm, trong khi độ chính xác tổng thể là ±0,3 mm và độ lặp lại đạt 6 µm. Khi lựa chọn thiết bị cho dây chuyền thực tế, cần phân biệt giữa độ phân giải xử lý, độ chính xác đo và khoảng cách giữa các tia.
Kết nối PROFINET và ngõ ra điều khiển
MLG05W-0353N12503 được tích hợp mô-đun Fieldbus hỗ trợ PROFINET, cho phép đưa dữ liệu đo và trạng thái cảm biến về PLC hoặc hệ thống điều khiển trung tâm. Thiết bị cũng có một ngõ ra số Q1 dạng push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN.
- Ngõ ra Q1: 1 ngõ ra số.
- Chức năng mặc định Q1: cảnh báo tổng quát.
- Dòng tải ngõ ra tối đa: 100 mA.
- Tải điện dung: tối đa 100 nF.
- Tải cảm: tối đa 1 H.
- Ngõ ra được bảo vệ chống ngắn mạch.
Cấu hình đầu nối gồm đầu cắm M12 5 chân với dây dài 0,22 m và đầu nối M12 12 chân với dây dài 0,27 m. Khi lắp đặt, cần sử dụng đúng sơ đồ chân của từng đầu nối, kiểm tra cực tính nguồn và cấu hình thiết bị PROFINET trước khi đưa vào vận hành.
Cấu hình thiết bị và thành phần đi kèm
Sản phẩm được cung cấp theo bộ gồm các thành phần chính:
- 1 bộ phát.
- 1 bộ thu.
- 1 mô-đun Fieldbus.
Mã của các thành phần riêng lẻ trong bộ:
- Bộ phát: MLGT05W-0353F10201, mã 2119566.
- Bộ thu: MLGR05W-0353F10203, mã 2132018.
Chế độ ứng dụng mặc định là High resolution mode. Thiết bị có thời gian khởi tạo nhỏ hơn 1 giây, phù hợp với các hệ thống cần khởi động và đưa cảm biến vào trạng thái làm việc nhanh.
Lắp đặt trong dây chuyền sản xuất
Bộ phát và bộ thu cần được lắp đối diện, đồng trục và cố định chắc chắn để toàn bộ vùng tia phủ đúng khu vực cần đo. Khoảng cách giữa hai thanh cảm biến phải nằm trong giới hạn làm việc của thiết bị, từ tối thiểu 0,2 m đến tối đa 3,5 m; khoảng cách vận hành danh định là 2,5 m.
Để duy trì độ ổn định của phép đo, nên lưu ý:
- Căn chỉnh chính xác hai thanh cảm biến trước khi chạy vật liệu.
- Tránh để khung máy, giá đỡ hoặc vật thể khác che khuất vùng tia.
- Giữ bề mặt cửa sổ PMMA sạch, không để bụi, dầu hoặc hơi nước bám lâu ngày.
- Bố trí dây nguồn và dây tín hiệu tách hợp lý khỏi nguồn gây nhiễu điện từ mạnh.
- Kiểm tra tín hiệu PROFINET và trạng thái Q1 sau khi hoàn tất đấu nối.
Môi trường sử dụng và độ bền
Vỏ nhôm giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp. Cấp bảo vệ IP65 và IP67 hỗ trợ bảo vệ khỏi bụi cũng như nước trong điều kiện lắp đặt phù hợp. Dải nhiệt độ làm việc từ -30 đến +55 °C, còn nhiệt độ lưu kho từ -40 đến +70 °C.
MLG05W-0353N12503 có khả năng chịu rung dạng dao động hình sin trong dải 10 đến 150 Hz ở mức 5 g. Thiết bị cũng chịu được các cú sốc liên tục 10 g trong 16 ms và cú sốc đơn 15 g trong 11 ms. Tuy nhiên, cần sử dụng giá đỡ chắc chắn và tránh để thanh cảm biến chịu lực uốn hoặc va đập trực tiếp.
Ứng dụng phù hợp
- Dẫn hướng biên vật liệu dạng cuộn hoặc dạng web.
- Kiểm soát vị trí vật liệu trên dây chuyền tự động.
- Giám sát khổ và sự lệch biên của vật liệu có chiều rộng lớn.
- Tích hợp vào máy xử lý màng, giấy, cao su, tấm mỏng hoặc vật liệu liên tục.
- Truyền dữ liệu đo về PLC thông qua mạng PROFINET.
SICK MLG05W-0353N12503 là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần vùng đo rộng 1.645 mm, khả năng kết nối PROFINET, độ lặp lại cao và chức năng Web guiding trong môi trường công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























