Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0272R12503
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0272R12503 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.645 mm |
| Số lượng tia | 120 |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Phạm vi hoạt động | 2,5 m |
| Phạm vi tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Phạm vi tối đa | 3,5 m |
| Thời gian đáp ứng | 24,9 ms |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 … 28,8 V |
| Ngõ ra | Push-pull, PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s (COM3) |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Dữ liệu quá trình | 32 Byte (TYPE_2_V) |
| Kết nối đồng bộ | Cáp |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 34 × 1.729,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −30 … +55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | −40 … +70 °C |
| Khối lượng | 3,559 kg |
| Thành phần bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0272R12503 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0272R12503 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng dẫn hướng và kiểm soát biên vật liệu dạng web. Thiết bị tạo ra vùng phát hiện rộng 1.645 mm với 120 tia quang, cho phép xác định vị trí mép vật liệu, theo dõi độ lệch và cung cấp tín hiệu điều khiển cho hệ thống căn chỉnh.
Model này phù hợp với các dây chuyền có vật liệu liên tục như màng nhựa, giấy, vật liệu không dệt, cao su tấm, kim loại dạng cuộn hoặc các loại web cần duy trì vị trí ổn định trong quá trình vận chuyển và gia công.
Khả năng đo và phát hiện
- Vùng đo rộng 1.645 mm, phù hợp với các khổ vật liệu lớn.
- Khoảng cách tia 5 mm giúp theo dõi biên vật liệu với mật độ điểm phát hiện cao.
- Phát hiện vật thể có chiều dài tối thiểu 4 mm.
- Độ phân giải đạt từ 0,01 mm, hỗ trợ các ứng dụng yêu cầu theo dõi thay đổi vị trí nhỏ.
- Độ lặp lại 6 µm giúp tín hiệu đo ổn định trong các chu kỳ vận hành liên tục.
- Độ chính xác ±0,3 mm trong điều kiện đo phù hợp.
- Chế độ ứng dụng được xác định cho model này là High resolution mode.
Chức năng ngõ vào, ngõ ra và IO-Link
MLG05W-0272R12503 sử dụng ngõ ra Push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN tùy cấu hình hệ thống điều khiển. Thiết bị hỗ trợ bốn ngõ ra số Q1 đến Q4; trong đó Q2, Q3 và Q4 có thể được sử dụng làm ngõ vào số theo cấu hình của hệ thống.
Giao tiếp IO-Link V1.1 cho phép truyền dữ liệu quá trình và thiết lập tham số giữa lưới quang với PLC hoặc bộ điều khiển. Tốc độ truyền COM3 là 230,4 kbit/s, dữ liệu quá trình có độ dài 32 Byte và chiều dài cáp IO-Link tối đa là 20 m.
| Kênh | Chức năng mặc định |
|---|---|
| Q1/C | Cảnh báo tổng |
| Q2 | Teach-in tiêu chuẩn |
| Q3 | Vị trí mép 1 |
| Q4 | Vị trí mép 10 |
Cấu tạo và kết nối
Bộ sản phẩm gồm một bộ phát và một bộ thu, hoạt động theo nguyên lý Sender/Receiver. Hai thanh cảm biến được lắp đối diện nhau để tạo vùng tia quang ngang qua vật liệu. Khi vật liệu che một phần các tia, bộ thu xác định vị trí biên dựa trên các tia bị che và gửi dữ liệu đến bộ điều khiển.
Các đầu nối của bộ gồm đầu cắm M12 5 chân dài 0,22 m, đầu nối đực M12 8 chân dài 0,27 m và đầu nối cái M12 4 chân D-coded dài 0,19 m. Khi lắp đặt, cần bố trí đúng phía kết nối và phía đầu của thanh cảm biến để bảo đảm vùng đo thực tế đạt đủ 1.645 mm.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
- Lắp bộ phát và bộ thu đối diện, thẳng hàng và cố định chắc chắn trên toàn bộ chiều dài thanh cảm biến.
- Khoảng cách giữa bộ phát và bộ thu cần nằm trong phạm vi làm việc từ 0,2 m đến 3,5 m; phạm vi hoạt động danh định là 2,5 m.
- Tránh để khung máy, giá đỡ hoặc vật thể khác che khuất vùng tia quang.
- Kiểm tra hướng chạy của vật liệu và vị trí cần theo dõi trước khi thiết lập chức năng dẫn hướng web.
- Đảm bảo nguồn cấp nằm trong khoảng DC 19,2 … 28,8 V và sử dụng đúng sơ đồ kết nối M12.
- Không uốn gập hoặc kéo căng cáp tại vị trí đầu nối trong quá trình lắp đặt.
- Thiết bị có cấp bảo vệ IP65 và IP67, nhưng các đầu nối vẫn cần được siết chặt để duy trì khả năng chống bụi và nước.
Môi trường sử dụng và độ bền
Thiết bị có vỏ nhôm, mặt kính PMMA, đèn chỉ thị LED và khả năng làm việc trong dải nhiệt độ −30 đến +55 °C. Cấp bảo vệ IP65, IP67 giúp sản phẩm phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và hơi ẩm khi được lắp đặt đúng cách.
MLG05W-0272R12503 chịu được rung động hình sin trong dải 10 đến 150 Hz ở mức 5 g, chịu va đập liên tục 10 g trong 16 ms với 1.000 lần va đập và va đập đơn 15 g trong 11 ms, ba lần trên mỗi trục. Khả năng miễn nhiễm ánh sáng môi trường đạt 100.000 lux.
Phân biệt khi chọn đúng model
Mã MLG05W-0272R12503 cần được kiểm tra đầy đủ cả chuỗi mã, không chỉ dựa vào chiều rộng vùng đo hoặc tên dòng MLG-2. Các đặc điểm nhận diện quan trọng của model này gồm phiên bản Web guiding, vùng đo tổng 1.645 mm, 120 tia, khoảng cách tia 5 mm, chế độ High resolution mode và giao tiếp IO-Link V1.1.
Khi thay thế thiết bị trong cùng dòng, cần đối chiếu chính xác chiều rộng vùng đo, khoảng cách tia, kiểu kết nối, phạm vi hoạt động, cấu hình ngõ ra và chức năng phần mềm. Các model MLG-2 có ngoại hình tương tự nhưng có thể khác về số tia, vùng đo, chức năng ứng dụng hoặc giao diện kết nối.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























