Thông số kỹ thuật lưới quang WebChecker SICK MLG05W-0222R12503
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0222R12503 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 120 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 895 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 24,9 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Tầm hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách hoạt động tối đa | 3,5 m |
| Khoảng cách hoạt động tối thiểu | ≥0,2 m |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 đến 28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s (COM3) |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Dữ liệu quá trình | 32 Byte (TYPE_2_V) |
| Số ngõ ra kỹ thuật số | 4 ngõ ra Q1 đến Q4 |
| Ngõ vào kỹ thuật số | Q2, Q3, Q4 |
| Kích thước bộ phận | 34 × 979,4 × 30,6 mm (Rộng × Cao × Sâu) |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | −30 đến +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 2,059 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0222R12503 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0222R12503 là lưới quang WebChecker thuộc dòng MLG-2, được thiết kế cho các ứng dụng dẫn hướng và giám sát mép vật liệu dạng liên tục. Thiết bị tạo ra một vùng tia hồng ngoại gồm 120 tia trên chiều rộng 895 mm. Khi vật liệu đi qua vùng đo, bộ thu xác định các tia bị che để tính toán vị trí mép hoặc trạng thái hiện diện của vật thể.
Phiên bản Web guiding phù hợp với các dây chuyền cần kiểm soát vị trí biên của vật liệu dạng cuộn, màng, giấy, cao su, vật liệu dệt hoặc các sản phẩm phẳng tương tự. Độ phân giải cao và độ lặp lại 6 µm giúp thiết bị đáp ứng những ứng dụng yêu cầu theo dõi biến động mép vật liệu ổn định.
Cấu hình vùng đo và khả năng phát hiện
- Chiều rộng vùng đo tổng: 895 mm.
- Phần phía đầu kết nối: 295 mm.
- Vùng mù trung tâm: 305 mm.
- Phần phía đầu đối diện: 295 mm.
- Khoảng cách giữa các tia: 5 mm.
- Phát hiện vật thể có chiều dài tối thiểu 4 mm.
Với cấu trúc bộ phát – bộ thu, hai thanh cảm biến cần được lắp đối diện và căn chỉnh đúng trục. Vật liệu hoặc mép vật liệu cần đi qua vùng tia giữa hai thanh để tín hiệu đo không bị che khuất bởi khung máy, gá lắp hoặc các chi tiết cơ khí xung quanh.
Điểm nổi bật về kết nối và điều khiển
Thiết bị hỗ trợ IO-Link V1.1, tốc độ COM3 230,4 kbit/s và chiều dài cáp tối đa 20 m. IO-Link cho phép trao đổi dữ liệu quá trình, tham số thiết bị và thông tin chẩn đoán với bộ điều khiển hoặc IO-Link master tương thích.
Bên cạnh giao tiếp IO-Link, MLG05W-0222R12503 có bốn ngõ ra Q1 đến Q4 với ngõ ra push-pull, có thể làm việc theo kiểu PNP hoặc NPN. Cấu hình chức năng mặc định gồm:
- Q1/C: cảnh báo tổng.
- Q2: standard teach-in.
- Q3: xác định vị trí mép 1.
- Q4: xác định vị trí mép 10.
- Chế độ ứng dụng: High resolution mode.
Thiết bị có đầu nối M12 theo cấu hình gồm đầu cắm M12 5 chân, đầu nối đực M12 8 chân và đầu nối cái M12 4 chân mã hóa D. Khi triển khai thực tế, cần kiểm tra đúng sơ đồ chân và loại cáp tương ứng trước khi cấp nguồn hoặc kết nối với bộ điều khiển.
Lắp đặt và vận hành trong dây chuyền
Yêu cầu bố trí cơ khí
Bộ phát và bộ thu phải được cố định chắc chắn, song song và đối diện nhau trên toàn bộ chiều dài vùng đo. Khoảng cách lắp đặt giữa hai thanh cần nằm trong phạm vi làm việc của thiết bị, từ tối thiểu 0,2 m đến tối đa 3,5 m; khoảng cách vận hành danh định là 2,5 m.
Không nên đặt các chi tiết kim loại, thanh dẫn, gá đỡ hoặc vật liệu không cần đo cắt ngang vùng tia. Rung động cơ khí cũng cần được hạn chế để tránh làm thay đổi tương quan vị trí giữa bộ phát và bộ thu trong quá trình đo.
Thiết lập điểm mép
Sau khi lắp đặt, cần thực hiện thao tác teach-in phù hợp với vật liệu và vị trí mép cần kiểm soát. Các ngõ ra Q3 và Q4 được cấu hình cho các chức năng vị trí mép theo thiết lập mặc định. Khi sử dụng IO-Link, các tham số và dữ liệu quá trình có thể được quản lý tập trung thông qua IO-Link master.
Môi trường sử dụng và độ bền
Vỏ nhôm, cấp bảo vệ IP65/IP67 và dải nhiệt độ làm việc từ −30 đến +55 °C giúp MLG05W-0222R12503 phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp. Thiết bị chịu được ánh sáng môi trường lên đến 100.000 lux, đồng thời có khả năng chống phân cực nguồn, bảo vệ ngõ ra khi ngắn mạch và giảm ảnh hưởng của xung nhiễu.
- Chịu sốc liên tục: 10 g, 16 ms, 1.000 lần.
- Chịu sốc đơn: 15 g, 11 ms, 3 lần mỗi trục.
- Khả năng chịu rung: dao động hình sin 10–150 Hz, 5 g.
- Nhiệt độ lưu trữ: −40 đến +70 °C.
Mặc dù đạt cấp bảo vệ IP65/IP67, các đầu nối M12 vẫn cần được siết chặt và sử dụng đúng phụ kiện để duy trì khả năng chống bụi, chống nước của toàn bộ hệ thống.
Phân biệt đúng mã MLG05W-0222R12503
MLG05W-0222R12503 là mã bộ hoàn chỉnh gồm một bộ phát và một bộ thu, với vùng đo tổng 895 mm, 120 tia và cấu hình Web guiding. Hai mã linh kiện riêng của bộ này là:
- MLGR05W-0222R10203: bộ thu, mã linh kiện 2131640.
- MLGT05W-0222F10201: bộ phát, mã linh kiện 2114526.
Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã MLG05W-0222R12503, chiều rộng vùng đo 895 mm và biến thể Web guiding. Không nên chỉ dựa vào tên dòng MLG-2 hoặc kích thước gần tương đương, vì các biến thể khác có thể khác số tia, vùng đo, chức năng phần mềm, giao tiếp hoặc cấu hình đầu nối.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























