Thông số kỹ thuật lưới quang Sick MLG05W-0212R12501
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0212R12501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 WebChecker |
| Biến thể thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số lượng tia | 120 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 745 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Tầm hoạt động | 2,5 m |
| Tầm hoạt động tối đa | 3,5 m |
| Thời gian đáp ứng | 24,9 ms |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 … 28,8 V |
| Ngõ ra | Push-pull, PNP/NPN |
| Số ngõ ra kỹ thuật số | 4 ngõ ra Q1 … Q4 |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s, COM3 |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30 … +55 °C |
| Kích thước mỗi thanh | 34 × 829,4 × 30,6 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 1,759 kg |
MLG05W-0212R12501 dùng để làm gì?
SICK MLG05W-0212R12501 là lưới quang đo dạng bộ phát – bộ thu thuộc dòng MLG-2 WebChecker, được thiết kế cho các ứng dụng web guiding và giám sát vị trí biên của vật liệu dạng cuộn hoặc dạng dải. Thiết bị sử dụng 120 tia sáng với khoảng cách tia 5 mm để xác định vùng vật liệu đi qua vùng đo.
Với chiều rộng vùng đo tổng 745 mm, model này phù hợp cho các dây chuyền cần kiểm soát vị trí mép vật liệu, phát hiện sai lệch ngang hoặc duy trì độ ổn định của web trong quá trình vận chuyển. Các tín hiệu vị trí biên có thể được đưa đến bộ điều khiển để điều chỉnh cơ cấu dẫn hướng.
Đặc điểm đo và xử lý tín hiệu
- 120 tia quang: tạo thành vùng phát hiện liên tục theo chiều cao cảm biến, phù hợp với việc xác định vị trí vật liệu trong phạm vi rộng.
- Khoảng cách tia 5 mm: cho phép nhận biết thay đổi vị trí theo bước tia của hệ thống.
- Độ phân giải tối thiểu từ 0,01 mm: hỗ trợ xử lý dữ liệu vị trí với độ chi tiết cao trong hệ thống điều khiển.
- Độ lặp lại 6 µm: giúp tín hiệu đo ổn định khi vật liệu hoặc máy vận hành lặp lại trong cùng điều kiện.
- Thời gian đáp ứng 24,9 ms: thích hợp cho các quy trình dẫn hướng web cần phản hồi nhanh.
- Đồng bộ bằng cáp: bộ phát và bộ thu phối hợp hoạt động thông qua kết nối chuyên dụng.
Thiết bị có các chức năng mặc định gồm cảnh báo tổng quát trên Q1/C, standard teach-in trên Q2, xuất vị trí biên 1 trên Q3 và vị trí biên 10 trên Q4. Cấu hình thực tế cần được thiết lập theo bộ điều khiển và yêu cầu của dây chuyền.
Khả năng kết nối với hệ thống tự động hóa
MLG05W-0212R12501 hỗ trợ IO-Link V1.1, cho phép trao đổi dữ liệu đo và tham số với IO-Link master. Thiết bị có tốc độ truyền COM3 230,4 kbit/s, chu kỳ truyền 3 ms và chiều dài cáp tối đa 20 m.
| Nội dung kết nối | Thông tin |
|---|---|
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền | 230,4 kbit/s, COM3 |
| Chiều dài cáp tối đa | 20 m |
| Độ dài dữ liệu quá trình | 32 byte, TYPE_2_V |
| Ngõ vào/ra | 4 × Q, hỗ trợ IO-Link |
| Ngõ ra kỹ thuật số | Q1 … Q4, tổng cộng 4 ngõ ra |
| Ngõ vào kỹ thuật số | Q2, Q3 và Q4 |
Ngoài giao tiếp IO-Link, ngõ ra push-pull PNP/NPN giúp thiết bị có thể kết nối với nhiều kiểu đầu vào số của PLC hoặc bộ điều khiển. Dòng tải ngõ ra tối đa là 100 mA.
Cấu tạo, lắp đặt và môi trường làm việc
Bộ sản phẩm gồm một bộ phát và một bộ thu. Hai thanh cảm biến cần được lắp đối diện nhau, giữ đúng hướng và bảo đảm toàn bộ vùng đo nằm trong khoảng làm việc của hệ thống. Khoảng cách lắp đặt giữa bộ phát và bộ thu cần nằm trong phạm vi từ 0,2 m đến 3,5 m; tầm hoạt động danh định là 2,5 m.
Vỏ nhôm cùng cấp bảo vệ IP65 và IP67 giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có bụi và nguy cơ tiếp xúc với nước theo điều kiện bảo vệ tương ứng. Khi lắp đặt, cần tránh để bụi bẩn, keo, dầu hoặc vật liệu bám trên mặt trước PMMA vì có thể làm suy giảm tín hiệu quang.
- Điện áp cấp phải nằm trong khoảng DC 19,2 … 28,8 V.
- Cần đấu đúng bộ phát và bộ thu theo sơ đồ kết nối của thiết bị.
- Thanh phát và thanh thu phải song song, không bị xoắn hoặc lệch trục.
- Không đặt vật cản cố định trong vùng tia nếu vật cản không thuộc đối tượng cần đo.
- Trước khi đưa vào vận hành, nên kiểm tra tín hiệu, trạng thái căn chỉnh và chức năng teach-in.
- Không vệ sinh mặt trước bằng vật liệu thô ráp có thể làm xước bề mặt PMMA.
Phạm vi đo của model MLG05W-0212R12501
| Khu vực trên vùng đo | Kích thước |
|---|---|
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 295 mm |
| Vùng mù ở khoảng giữa | 155 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía đầu thanh | 295 mm |
| Tổng chiều rộng vùng đo | 745 mm |
Cấu hình 295 mm ở mỗi phía và vùng mù giữa 155 mm là thông tin quan trọng khi bố trí cơ khí. Người thiết kế máy cần kiểm tra vị trí lắp thanh cảm biến, hướng chạy của vật liệu và vùng biên cần theo dõi để tránh chọn sai kích thước hoặc đặt vùng đo không đúng với hành trình web.
Ứng dụng phù hợp
- Dẫn hướng vật liệu dạng cuộn hoặc dạng dải trên dây chuyền tự động.
- Kiểm soát vị trí mép màng, giấy, tấm nhựa hoặc vật liệu liên tục.
- Giám sát sai lệch ngang của web trong quá trình kéo, cuộn hoặc gia công.
- Đưa tín hiệu vị trí biên về PLC, bộ điều khiển dẫn hướng hoặc hệ thống điều chỉnh cơ cấu chấp hành.
- Tích hợp dữ liệu đo vào hệ thống tự động hóa thông qua IO-Link.
Model này nên được lựa chọn khi dây chuyền cần vùng đo rộng 745 mm, khoảng cách tia 5 mm, giao tiếp IO-Link và cấu hình chuyên dụng cho dẫn hướng web. Khi yêu cầu thực tế khác về chiều rộng vùng đo, số tia, khoảng cách tia hoặc kiểu kết nối, cần kiểm tra lại đúng mã sản phẩm trước khi đặt hàng.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























