Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05W-0191B12501 |
| Tên sản phẩm | MLG-2 WebChecker – lưới quang dẫn hướng mép vật liệu |
| Phiên bản thiết bị | Web guiding |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Số tia | 60 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Chiều rộng vùng đo tổng | 1.645 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía kết nối | 145 mm |
| Vùng mù ở khoảng giữa | 1.355 mm |
| Chiều rộng vùng đo phía đầu | 145 mm |
| Độ phân giải | ≥ 0,01 mm |
| Chiều dài vật thể tối thiểu | 4 mm |
| Độ lặp lại | 6 µm |
| Độ chính xác | ±0,3 mm |
| Thời gian đáp ứng | 13,1 ms |
| Thời gian chu kỳ | 32 µs mỗi tia |
| Khoảng cách hoạt động | 2,5 m |
| Khoảng cách tối thiểu | ≥ 0,2 m |
| Khoảng cách tối đa | 3,5 m |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp nguồn | DC 19,2…28,8 V |
| Ngõ ra chuyển mạch | Push-pull: PNP/NPN |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ ra dòng điện Q A1, Q A2; 4…20 mA |
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào Q2 |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền IO-Link | 230,4 kbit/s, COM3 |
| Chiều dài cáp IO-Link tối đa | 20 m |
| Chiều dài dữ liệu quá trình | 32 Byte |
| Đồng bộ hóa | Cáp |
| Kích thước bộ cảm biến (W × H × D) | 34 × 1.729,4 × 30,6 mm |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30…+55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+70 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 3,559 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05W-0191B12501 phù hợp cho bài toán nào?
SICK MLG05W-0191B12501 là lưới quang MLG-2 WebChecker dành cho các hệ thống dẫn hướng vật liệu dạng dải. Thiết bị sử dụng một bộ phát và một bộ thu đặt đối diện nhau để tạo thành vùng giám sát quang học rộng 1.645 mm.
Với 60 tia quang cách nhau 5 mm, cảm biến có thể phát hiện vị trí biên của vật liệu và cung cấp tín hiệu phục vụ điều khiển căn chỉnh. Hai ngõ ra analog 4…20 mA cho phép truyền thông tin vị trí đến bộ điều khiển, PLC hoặc hệ thống điều khiển chấp hành.
Nguyên lý hoạt động và khả năng đo
Bộ phát tạo các tia hồng ngoại hướng đến bộ thu. Khi mép vật liệu đi qua vùng đo, một phần tia bị che chắn. Bộ thu phân tích trạng thái các tia để xác định vị trí mép và xuất tín hiệu tương ứng.
- Độ phân giải công bố từ ≥ 0,01 mm.
- Độ lặp lại 6 µm giúp tín hiệu vị trí ổn định trong các chu kỳ vận hành.
- Độ chính xác của thiết bị là ±0,3 mm.
- Thời gian đáp ứng 13,1 ms, phù hợp với các hệ thống cần phản hồi nhanh khi vật liệu bị lệch.
- Chiều dài vật thể tối thiểu được xác định là 4 mm.
Vùng đo được phân bố theo cấu hình gồm 145 mm ở phía kết nối, 1.355 mm vùng giữa và 145 mm ở phía đầu. Khi thiết kế cơ khí, cần bố trí bộ phát và bộ thu thẳng hàng, đồng thời bảo đảm mép vật liệu nằm trong vùng đo hữu ích.
Tín hiệu I/O và kết nối điều khiển
MLG05W-0191B12501 hỗ trợ đồng thời tín hiệu số, tín hiệu analog và giao tiếp IO-Link, giúp thiết bị có thể tích hợp với nhiều kiến trúc điều khiển tự động hóa.
- Q A1, Q A2: hai ngõ ra analog dạng dòng điện, dải 4…20 mA.
- Q1, Q2: hai ngõ ra số kiểu push-pull, tương thích PNP/NPN.
- Q2: có thể sử dụng làm ngõ vào số theo cấu hình thiết bị.
- IO-Link V1.1: tốc độ truyền COM3 230,4 kbit/s, dữ liệu quá trình 32 Byte.
Các chức năng mặc định gồm cảnh báo tổng quát trên Q1/C, teach-in tiêu chuẩn trên Q2, tín hiệu vị trí mép 1 theo sườn tăng trên Q A1 và tín hiệu vị trí mép 10 theo sườn tăng trên Q A2. Khi tích hợp vào máy, cần kiểm tra cách gán chức năng I/O và lựa chọn kiểu đấu nối phù hợp với bộ điều khiển.
Đấu nối và lắp đặt trong hệ thống
Thiết bị sử dụng nguồn DC 19,2…28,8 V. Cấu hình kết nối gồm các đầu nối M12 cho bộ phát, bộ thu và giao tiếp liên quan:
- Đầu nối M12, 5 chân, dây dài 0,22 m.
- Đầu nối M12, 8 chân, dây dài 0,27 m.
- Đầu nối cái M12, 4 chân, mã hóa D, dây dài 0,19 m.
Khi lắp đặt, cần chú ý các điểm sau:
- Đặt bộ phát và bộ thu đối diện, không bị xoay lệch hoặc rung trong quá trình vận hành.
- Giữ khoảng cách giữa hai đầu cảm biến trong phạm vi làm việc, từ tối thiểu 0,2 m đến tối đa 3,5 m.
- Đảm bảo vật liệu di chuyển qua vùng đo ổn định, không va chạm vào thân cảm biến.
- Chọn loại cáp và đầu nối tương thích với số chân, chuẩn M12 và chức năng I/O cần sử dụng.
- Nối đất và đi dây tín hiệu tách hợp lý khỏi nguồn gây nhiễu công suất cao.
Ứng dụng thực tế
Với cấu hình Web guiding và vùng đo rộng, model này thích hợp cho các dây chuyền cần kiểm soát vị trí mép hoặc độ lệch của vật liệu dạng dải, chẳng hạn:
- Máy xử lý, cuộn và xả vật liệu dạng cuộn.
- Dây chuyền sản xuất màng, giấy, tấm nhựa hoặc vật liệu liên tục.
- Hệ thống căn chỉnh biên trước công đoạn phủ, cán, in hoặc ghép lớp.
- Thiết bị cần truyền giá trị vị trí mép về PLC hoặc bộ điều khiển qua tín hiệu 4…20 mA.
- Ứng dụng cần giám sát và tham số hóa cảm biến bằng IO-Link.
Môi trường sử dụng và độ bền
Vỏ nhôm, cấp bảo vệ IP65/IP67 và dải nhiệt độ làm việc -30…+55 °C giúp MLG05W-0191B12501 phù hợp với môi trường công nghiệp. Thiết bị có khả năng chống ảnh hưởng của ánh sáng môi trường đến 100.000 lx.
Các chức năng bảo vệ gồm chống đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và khử xung nhiễu. Khả năng chịu rung và va đập được thiết kế cho môi trường máy móc công nghiệp, tuy nhiên bộ phát và bộ thu vẫn cần được cố định chắc chắn để duy trì độ chính xác căn chỉnh.
Lưu ý khi lựa chọn và vận hành
- MLG05W-0191B12501 là cấu hình 60 tia, khoảng cách tia 5 mm và vùng đo tổng 1.645 mm; không nên thay thế trực tiếp bằng model có số tia hoặc chiều rộng vùng đo khác nếu chưa kiểm tra lại cơ khí.
- Cần xác định trước loại tín hiệu mà bộ điều khiển yêu cầu: 4…20 mA, ngõ ra số push-pull hay IO-Link.
- Khoảng cách lắp đặt phải nằm trong dải hoạt động của cảm biến và hai thanh cảm biến phải được căn chỉnh chính xác.
- Thường xuyên vệ sinh mặt trước PMMA để hạn chế bụi bẩn hoặc vật liệu bám làm suy giảm tín hiệu quang.
- Kiểm tra dây, đầu nối M12 và vị trí lắp đặt khi tín hiệu vị trí không ổn định hoặc xuất hiện cảnh báo.
Thông tin linh kiện trong bộ
| Thành phần | Mã linh kiện |
|---|---|
| Bộ thu MLGR05W-0191B10201 | 2149085 |
| Bộ phát MLGT05W-0191F10201 | 2118202 |
SICK MLG05W-0191B12501 là giải pháp lưới quang WebChecker 60 tia cho hệ thống dẫn hướng vật liệu, nổi bật nhờ vùng đo rộng, tín hiệu analog 4…20 mA, ngõ ra push-pull và khả năng kết nối IO-Link V1.1.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























