Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK MLG05A-1045I10850
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 |
| Mã sản phẩm | MLG05A-1045I10850 |
| Phiên bản thiết bị | Pro – Extended functionality |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu |
| Chiều cao vùng phát hiện | 1.045 mm |
| Số lượng tia | 210 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | 5 mm hoặc 9 mm tùy điều kiện và chế độ hoạt động |
| Khoảng cách hoạt động | 8,5 m |
| Tầm hoạt động tối đa | 12 m |
| Thời gian đáp ứng | 17,5 ms |
| Nguồn sáng | LED, ánh sáng hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2–28,8 V |
| Giao tiếp | RS-485 |
| Tốc độ truyền RS-485 | 1,2–921,6 kbit/s; cấu hình mặc định 500 kbit/s |
| Ngõ ra số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| Ngõ vào số | 1 ngõ vào In1 |
| Dòng tải ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Kiểu đồng bộ | Đồng bộ bằng cáp |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30 °C đến +55 °C |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Khối lượng | 2,349 kg |
| Bộ sản phẩm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
Khả năng phát hiện chính xác trong vùng cao 1.045 mm
SICK MLG05A-1045I10850 là lưới quang tự động thuộc dòng MLG-2, được thiết kế để tạo vùng phát hiện liên tục với chiều cao 1.045 mm. Thiết bị gồm một bộ phát và một bộ thu đặt đối diện nhau. Khi vật thể đi qua và che một hoặc nhiều tia hồng ngoại, hệ thống xác định vị trí, kích thước hoặc trạng thái che tia của vật thể.
Với 210 tia và khoảng cách tia 5 mm, model này phù hợp cho các ứng dụng cần phát hiện vật thể nhỏ, đo chiều cao, xác định biên dạng hoặc kiểm soát vị trí sản phẩm trên băng tải. Phiên bản Pro hỗ trợ các chức năng mở rộng như đếm tia bị che, xác định vùng, blanking tia và quét tốc độ cao.
Phát hiện vật thể và đo kích thước
- Phát hiện vật thể đi qua vùng quang.
- Đo chiều cao hoặc chiều rộng tương đối của sản phẩm.
- Nhận biết vị trí vật thể trên dây chuyền.
- Phát hiện lỗ, khe hở và khoảng trống trên sản phẩm.
- Phân loại sản phẩm theo chiều cao.
- Đếm số tia bị che để xử lý bằng bộ điều khiển hoặc PLC.
Các chức năng hỗ trợ tự động hóa
MLG05A-1045I10850 có thể hoạt động ở chế độ tiêu chuẩn, chế độ phát hiện vật thể trong suốt và chế độ tăng khả năng chống ảnh hưởng của bụi hoặc ánh sáng mặt trời. Tùy chương trình điều khiển, tín hiệu từ lưới quang có thể được sử dụng cho chức năng đóng cắt đơn giản hoặc truyền dữ liệu chi tiết qua giao tiếp RS-485.
- Cross beam: hỗ trợ cải thiện khả năng phát hiện trong các điều kiện hình dạng vật thể phức tạp.
- Beam blanking: vô hiệu hóa vùng tia không cần sử dụng hoặc cho phép bỏ qua một số vật cản cố định.
- High-speed scan: hỗ trợ quét nhanh khi sản phẩm di chuyển liên tục.
- High measurement accuracy: phù hợp với các tác vụ đo và phân loại cần độ phân giải tia 5 mm.
- Teach: hỗ trợ thiết lập blanking và chế độ tốc độ cao.
- Flow counter: hỗ trợ theo dõi dòng sản phẩm và số lượng vật thể đi qua.
- RLC1 đến RLC16: cho phép cấu hình các vùng hoặc vùng logic phục vụ điều khiển.
Kết nối và tích hợp với hệ thống điều khiển
Giao tiếp RS-485 cho phép truyền trạng thái hệ thống, số tia bị che và dữ liệu vùng đến thiết bị điều khiển. Ngoài giao tiếp nối tiếp, cảm biến có hai ngõ ra số Q1, Q2 và một ngõ vào In1 để kết nối với PLC, bộ điều khiển máy hoặc mạch xử lý tín hiệu.
| Giao diện hoặc tín hiệu | Chức năng |
|---|---|
| RS-485 | Truyền trạng thái hệ thống, bộ đếm dòng sản phẩm và dữ liệu vùng RLC |
| Q1 | Xuất số tia bị che hoặc tín hiệu điều khiển theo cấu hình |
| Q2 | Ngõ ra số bổ sung, có thể sử dụng cho tín hiệu vùng hoặc trạng thái phát hiện |
| In1 | Ngõ vào teach hoặc tín hiệu điều khiển bên ngoài |
Thiết bị sử dụng các đầu nối M12 cho bộ phát, bộ thu và kết nối dữ liệu. Khi lắp đặt, cần sử dụng đúng loại cáp, đúng sơ đồ chân và bảo đảm đường truyền RS-485 được đấu nối phù hợp với thiết bị điều khiển.
Ứng dụng phù hợp của SICK MLG05A-1045I10850
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải và dây chuyền phân loại.
- Đo chiều cao, chiều rộng hoặc kích thước ngoài của vật thể.
- Kiểm tra vị trí sản phẩm trước công đoạn gắp, đóng gói hoặc gia công.
- Phát hiện lỗ, khe và khoảng trống trên chi tiết.
- Phân loại hàng hóa theo chiều cao.
- Đếm sản phẩm hoặc giám sát dòng vật liệu đi qua.
- Kiểm tra vùng an toàn trong máy tự động không yêu cầu chức năng bảo vệ an toàn chuyên dụng.
- Giám sát vật thể có hình dạng không đồng nhất hoặc kích thước thay đổi.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
Model MLG05A-1045I10850 có chiều cao vùng phát hiện 1.045 mm và khoảng cách tia 5 mm. Vì vậy, cần kiểm tra trước chiều cao thực tế của khu vực cần giám sát, khoảng cách lắp đặt giữa bộ phát và bộ thu cũng như kích thước nhỏ nhất của vật thể cần phát hiện.
- Bộ phát và bộ thu phải được lắp đối diện, đồng trục và không bị rung lệch trong quá trình vận hành.
- Không để giá đỡ, dây dẫn hoặc kết cấu máy nằm trong vùng tia nếu các vật này không được khai báo bằng chức năng blanking.
- Đảm bảo bề mặt quang học sạch, không bám bụi, dầu hoặc hơi nước.
- Kiểm tra điện áp cấp trong phạm vi DC 19,2–28,8 V.
- Sử dụng vỏ bọc và phương án đi dây phù hợp khi lắp đặt ở môi trường có nhiễu điện hoặc chuyển động cơ khí.
- Đối với vật thể trong suốt hoặc bán trong suốt, cần kiểm tra thực tế độ ổn định của tín hiệu trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt.
- Không sử dụng model này thay cho thiết bị an toàn máy nếu ứng dụng yêu cầu chức năng bảo vệ con người theo tiêu chuẩn an toàn chuyên dụng.
Phân biệt mã MLG05A-1045I10850
Mã MLG05A-1045I10850 xác định cấu hình lưới quang có khoảng cách tia 5 mm, chiều cao phát hiện 1.045 mm, bước sóng hồng ngoại 850 nm và phiên bản Pro. Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa vào tên dòng MLG-2, vì các model cùng series có thể khác chiều cao vùng phát hiện, khoảng cách tia, giao tiếp hoặc chức năng mở rộng.
Thông tin bộ sản phẩm
Bộ SICK MLG05A-1045I10850 bao gồm một bộ phát và một bộ thu. Các mã linh kiện tương ứng trong cấu hình gồm bộ phát MLGR05A-1045I10250 và bộ thu MLGT05A-1045F10201. Thiết bị có vỏ nhôm, màn hình LED, cấp bảo vệ IP65/IP67 và mạch bảo vệ chống đảo cực, xung nhiễu cũng như ngắn mạch ngõ ra.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























