Thông số kỹ thuật lưới quang tự động SICK MLG05A-0145B10501
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SICK |
| Mã sản phẩm | MLG05A-0145B10501 |
| Dòng sản phẩm | MLG-2 Automation Light Grids |
| Phiên bản thiết bị | Pro – Extended functionality |
| Nguyên lý cảm biến | Bộ phát và bộ thu riêng biệt |
| Chiều cao vùng phát hiện | 145 mm |
| Số tia sáng | 30 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 5 mm |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | 5 mm trong điều kiện tiêu chuẩn |
| Khoảng cách hoạt động | 5 m |
| Tầm hoạt động tối đa | 7 m |
| Thời gian đáp ứng | 3,6 ms |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 850 nm |
| Điện áp cung cấp | DC 19,2 – 28,8 V |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ ra dòng Q A1, Q A2; 4 – 20 mA |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 ngõ ra Q1, Q2 |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 1 ngõ vào In1 |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM3, 230,4 kbit/s |
| Chiều dài cáp tối đa qua IO-Link | 20 m |
| Thời gian chu kỳ IO-Link | 2,3 ms |
| Kiểu đồng bộ | Đồng bộ bằng cáp |
| Chức năng phần mềm mặc định | Đếm tia bị che, đo chiều cao, phát hiện hiện diện, ngõ vào Teach |
| Chế độ vận hành | Standard, Transparent, Dust- and sunlight-resistant |
| Chức năng hỗ trợ | Cross beam, Beam blanking, High measurement accuracy |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +70 °C |
| Khối lượng | 0,549 kg |
| Thiết bị đi kèm | 1 bộ phát và 1 bộ thu |
MLG05A-0145B10501 là gì?
SICK MLG05A-0145B10501 là lưới quang tự động thuộc dòng MLG-2, được thiết kế để phát hiện vật thể, xác định chiều rộng, đo chiều cao và nhận biết vị trí vật thể trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Sản phẩm gồm một bộ phát và một bộ thu lắp đối diện nhau. Khi vật thể đi qua vùng tia hồng ngoại, các tia bị che sẽ được phân tích để xác định trạng thái hoặc kích thước của vật thể.
Với chiều cao phát hiện 145 mm, khoảng cách tia 5 mm và 30 tia quang, model này phù hợp với các ứng dụng cần phát hiện nhiều vị trí trên cùng một vùng đo thay vì chỉ xác định có hoặc không có vật thể.
Khả năng phát hiện và đo lường
- Phát hiện vật thể có kích thước nhỏ từ 5 mm trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Đếm số tia bị che để xác định mức độ che phủ của vật thể.
- Đo chiều cao dựa trên tia cuối cùng bị che.
- Phát hiện vật thể trong suốt nhờ chế độ Transparent.
- Hỗ trợ phát hiện vật thể trong môi trường có bụi hoặc ánh sáng mặt trời mạnh.
- Có thể xác định chiều rộng, vị trí, lỗ hoặc vùng trống trên vật thể.
- Hỗ trợ đo kích thước ngoài, kích thước trong và vị trí của vật thể khi được cấu hình phù hợp.
Các tín hiệu đầu ra chính
Thiết bị có hai ngõ ra analog Q A1 và Q A2 với tín hiệu dòng 4–20 mA. Hai kênh này có thể sử dụng cho các giá trị đo như số tia bị che hoặc chiều cao đo được. Ngoài ra, hai ngõ ra kỹ thuật số Q1 và Q2 hỗ trợ các tín hiệu điều khiển và phát hiện hiện diện trong hệ thống.
Ngõ vào Teach cho phép thực hiện thao tác cài đặt hoặc học điều kiện làm việc theo chế độ tiêu chuẩn. Cách phân bổ tín hiệu cụ thể cần được thiết lập theo cấu hình ứng dụng và bộ điều khiển sử dụng cùng thiết bị.
Kết nối IO-Link và khả năng tích hợp
MLG05A-0145B10501 hỗ trợ IO-Link V1.1 với tốc độ truyền COM3 là 230,4 kbit/s. Giao tiếp này cho phép truyền dữ liệu đo, trạng thái cảm biến và các thông tin chẩn đoán giữa lưới quang và hệ thống điều khiển.
| Thông tin IO-Link | Giá trị |
|---|---|
| Phiên bản | IO-Link V1.1 |
| Tốc độ truyền | 230,4 kbit/s, COM3 |
| Thời gian chu kỳ | 2,3 ms |
| Chiều dài cáp tối đa | 20 m |
| VendorID | 26 |
| DeviceID HEX | 80014B |
| DeviceID DEC | 8388939 |
| Độ dài dữ liệu quá trình | 32 Byte, TYPE_2_V |
Ứng dụng thực tế
Lưới quang SICK MLG05A-0145B10501 phù hợp với các dây chuyền cần kiểm tra liên tục nhiều vị trí của sản phẩm. Khả năng kết hợp giữa ngõ ra chuyển mạch, ngõ ra analog và IO-Link giúp thiết bị đáp ứng cả yêu cầu phát hiện đơn giản lẫn các bài toán đo lường.
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải.
- Kiểm tra chiều rộng hoặc chiều cao của vật thể.
- Phân loại sản phẩm theo chiều cao.
- Nhận biết sản phẩm bị thiếu, lệch vị trí hoặc sai kích thước.
- Phát hiện lỗ, khe hở hoặc vùng rỗng trên sản phẩm.
- Kiểm tra kích thước ngoài và kích thước trong.
- Xác định vị trí vật thể trước công đoạn gắp, đóng gói hoặc gia công.
- Giám sát vùng an toàn hoặc vùng giới hạn trong máy tự động.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Bộ phát và bộ thu phải được lắp đối diện, bảo đảm toàn bộ vùng 145 mm nằm trong khu vực cần giám sát.
- Căn chỉnh hai thanh cảm biến trên cùng trục để tránh suy giảm tín hiệu hoặc phát hiện không ổn định.
- Khoảng cách lắp đặt nên nằm trong phạm vi hoạt động phù hợp của thiết bị; khoảng cách vận hành danh định là 5 m và tầm tối đa là 7 m.
- Sử dụng nguồn DC trong dải 19,2–28,8 V và đấu nối đúng cực tính.
- Cần lựa chọn đúng đầu nối M12 và dây dẫn tương ứng với bộ phát, bộ thu và giao tiếp IO-Link.
- Không để vật cản cố định nằm trong vùng tia nếu hệ thống chưa được cấu hình chức năng Beam blanking.
- Giữ mặt trước PMMA sạch, tránh dầu, bụi hoặc hơi nước bám lâu ngày làm ảnh hưởng đến tín hiệu quang.
- Trong ứng dụng phát hiện vật thể trong suốt, nên kiểm tra thực tế vật liệu và điều kiện ánh sáng trước khi đưa vào vận hành ổn định.
Bộ sản phẩm và linh kiện cấu thành
MLG05A-0145B10501 được cung cấp theo bộ gồm một bộ phát và một bộ thu. Các mã linh kiện cấu thành được xác định cho model này gồm:
- MLGR05A-0145B10201 – bộ thu, mã linh kiện 2074689.
- MLGT05A-0145F10101 – bộ phát, mã linh kiện 2074690.
Khi thay thế hoặc mở rộng hệ thống, cần bảo đảm bộ phát và bộ thu đúng mã tương ứng với chiều cao phát hiện 145 mm, bước tia 5 mm và cấu hình của MLG05A-0145B10501.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























