Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IQM IQ04-1B5PSKRDS
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IQ04-1B5PSKRDS |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Dòng sản phẩm | IQM |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ |
| Kiểu vỏ | Chữ nhật |
| Kích thước W × H × D | 8 mm × 16 mm × 4 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 1,5 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 1,215 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chìm (Flush) |
| Tần số đóng cắt | 600 Hz |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Điện áp cung cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 100 mA |
| Kiểu kết nối | Cáp PVC tích hợp đầu nối M8, 3 chân, đai ốc khía, dài 0,3 m |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PA6 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –25 °C đến +70 °C |
Đặc điểm của Sick IQ04-1B5PSKRDS
Sick IQM IQ04-1B5PSKRDS là cảm biến tiệm cận cảm ứng từ dạng chữ nhật, được thiết kế để phát hiện các vật thể kim loại ở khoảng cách danh định 1,5 mm. Cảm biến sử dụng ngõ ra PNP thường mở, phù hợp với các mạch điều khiển DC phổ biến trong máy tự động, dây chuyền lắp ráp và hệ thống kiểm soát vị trí.
- Thiết kế nhỏ gọn 8 mm × 16 mm × 4 mm, thuận tiện lắp đặt tại các vị trí hạn chế không gian.
- Khoảng cách phát hiện danh định 1,5 mm, phù hợp cho các bài toán xác nhận vị trí hoặc nhận biết chi tiết kim loại ở cự ly gần.
- Kiểu lắp chìm giúp cảm biến có thể bố trí gọn trong bề mặt lắp đặt theo yêu cầu cơ khí.
- Tần số đóng cắt 600 Hz, đáp ứng các ứng dụng phát hiện chuyển động lặp lại ở tốc độ cao.
- Ngõ ra PNP, chức năng thường mở, dễ tích hợp với ngõ vào PLC và các bộ điều khiển tự động.
- Cấp bảo vệ IP67, thích hợp cho môi trường có bụi hoặc hơi ẩm trong phạm vi điều kiện cho phép.
Nguyên lý hoạt động và khả năng phát hiện
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng phát hiện, sự thay đổi của trường điện từ được nhận biết và ngõ ra PNP chuyển trạng thái. Với cấu hình thường mở, ngõ ra chỉ được kích hoạt khi cảm biến phát hiện mục tiêu kim loại trong phạm vi làm việc.
Khoảng cách 1,5 mm là giá trị phát hiện danh định. Khi thiết kế cơ cấu máy, nên duy trì khoảng cách thực tế trong giới hạn an toàn 1,215 mm để giảm ảnh hưởng của sai số lắp đặt, dung sai cơ khí và đặc tính vật liệu mục tiêu.
Đấu nối cảm biến PNP 3 dây
IQ04-1B5PSKRDS sử dụng mạch DC 3 dây và đầu nối M8 3 chân tích hợp trên đoạn cáp dài 0,3 m. Khi kết nối với PLC hoặc bộ điều khiển, cần kiểm tra đúng cực nguồn và loại ngõ vào trước khi cấp điện.
- Dây nguồn dương: kết nối với cực dương của nguồn 10–30 V DC.
- Dây 0 V: kết nối với cực âm hoặc 0 V của nguồn điều khiển.
- Dây tín hiệu: kết nối vào ngõ vào số của PLC hoặc mạch điều khiển tương thích với tín hiệu PNP.
Không nên đấu cảm biến PNP trực tiếp vào ngõ vào được thiết kế riêng cho tín hiệu NPN nếu không có mạch chuyển đổi phù hợp. Trước khi vận hành, cần đối chiếu sơ đồ chân trên đầu nối và thiết bị điều khiển thực tế để tránh đấu sai cực hoặc sai loại tín hiệu.
Ứng dụng phù hợp
Với kích thước nhỏ, khoảng cách phát hiện ngắn và khả năng đóng cắt 600 Hz, cảm biến có thể sử dụng trong các ứng dụng:
- Xác nhận vị trí của chi tiết kim loại trên cơ cấu trượt hoặc cơ cấu chấp hành.
- Phát hiện trạng thái đóng, mở hoặc đến vị trí của cơ cấu máy.
- Kiểm tra sự hiện diện của linh kiện kim loại trong máy lắp ráp.
- Đếm sản phẩm kim loại trên băng tải hoặc trong cơ cấu cấp phôi.
- Giám sát vị trí cam, chốt, thanh dẫn hoặc các bộ phận kim loại chuyển động.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng
- Đảm bảo mục tiêu cần phát hiện là vật liệu kim loại và nằm trong vùng phát hiện hiệu dụng của cảm biến.
- Không đặt các vật kim loại cố định quá gần mặt cảm biến nếu chúng có thể gây kích hoạt nhầm.
- Với kiểu lắp chìm, cần gia công vị trí lắp đúng kích thước và bảo đảm mặt cảm biến không bị che khuất.
- Không siết quá lực cho phép; mô-men siết tối đa của cảm biến là 0,06 Nm.
- Giữ đầu nối M8 và đoạn cáp tránh va đập, kéo căng hoặc uốn gập quá mức.
- Điện áp cấp phải nằm trong dải 10–30 V DC và dòng tải không vượt quá 100 mA.
- Cấp bảo vệ IP67 chỉ đạt được khi đầu nối và hệ thống lắp đặt được kết nối, bảo vệ đúng cách.
- Nếu cảm biến được lắp trong môi trường có nhiễu điện, nên bố trí dây tín hiệu hợp lý và tách khỏi đường công suất lớn.
Thông tin cơ khí bổ sung
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa PA6 |
| Đường kính cáp | 2,5 mm |
| Tiết diện dây dẫn | 0,09 mm² |
| Vật liệu cáp | PVC |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Độ sụt áp | < 1,5 V |
| Độ trễ trước khi sẵn sàng | Tối đa 10 ms |
| Nhiệt độ làm việc | –25 °C đến +70 °C |
| Khả năng chịu va đập và rung | 30 g, 11 ms / 10–55 Hz, 1 mm |
Sick IQM IQ04-1B5PSKRDS phù hợp khi cần một cảm biến tiệm cận dạng chữ nhật rất nhỏ, phát hiện kim loại ở khoảng cách 1,5 mm, sử dụng nguồn 10–30 V DC và ngõ ra PNP thường mở. Khi lựa chọn thay thế hoặc lắp mới, cần bảo đảm đúng các đặc tính quan trọng gồm kiểu ngõ ra PNP, cấu hình DC 3 dây, đầu nối M8 3 chân, kiểu lắp chìm và kích thước cơ khí của model.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























