Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IMS30-20NPSNU2S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMS30-20NPSNU2S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng điện từ |
| Đường kính thân | Ø30 mm |
| Ren kết nối | M30 × 1.5 |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 20 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn | 16,2 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (Non-flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Đầu nối | Cáp PUR, 3 dây, dài 2 m |
| Tần số chuyển mạch | 500 Hz |
| Điện áp cung cấp | 7,2–60 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Độ sụt áp | Tối đa 2,5 V |
| Thời gian trễ khởi động | 100 ms |
| Cấp bảo vệ | IP68 và IP69K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 °C đến +100 °C |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V4A, DIN 1.4404 / AISI 316L |
| Vật liệu bề mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Kích thước chiều dài thân | 61 mm |
| Khả năng bảo vệ mạch | Chống ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn |
| Phụ kiện đi kèm | 2 đai ốc lắp đặt bằng đồng mạ niken |
Đặc điểm của Sick IMS30-20NPSNU2S
Sick IMS30-20NPSNU2S là cảm biến tiệm cận cảm ứng điện từ dạng trụ ren M30, được thiết kế để phát hiện các vật thể kim loại ở khoảng cách danh định 20 mm. Cảm biến sử dụng ngõ ra PNP thường mở, phù hợp để kết nối trực tiếp với đầu vào số của PLC, bộ điều khiển máy và các hệ thống tự động hóa công nghiệp sử dụng tín hiệu DC 3 dây.
Thân cảm biến bằng thép không gỉ V4A/AISI 316L giúp thiết bị có độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cao. Cấp bảo vệ IP68 và IP69K cho phép IMS30-20NPSNU2S hoạt động trong môi trường có độ ẩm cao, thường xuyên vệ sinh hoặc rửa áp lực, đặc biệt tại các khu vực washdown và ứng dụng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
- Phát hiện vật thể kim loại không tiếp xúc, không bị ảnh hưởng bởi bụi bẩn trên bề mặt ở mức độ thông thường.
- Khoảng cách phát hiện danh định 20 mm, khoảng cách an toàn 16,2 mm.
- Ngõ ra PNP, chức năng thường mở NO.
- Dải điện áp rộng 7,2–60 V DC, phù hợp với nhiều hệ thống điện điều khiển trên máy.
- Tần số chuyển mạch 500 Hz, đáp ứng các cơ cấu chuyển động và đếm sản phẩm tốc độ cao vừa phải.
- Thân inox V4A chắc chắn, chịu được môi trường khắc nghiệt và hóa chất vệ sinh.
- Cáp PUR dài 2 m, phù hợp với các ứng dụng có yêu cầu về độ bền cáp và khả năng chống mài mòn.
Nguyên lý hoạt động và tín hiệu ngõ ra
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại vùng phát hiện. Khi vật thể kim loại đi vào vùng này, trường điện từ bị thay đổi và mạch điện tử bên trong cảm biến chuyển trạng thái ngõ ra. Do không cần tiếp xúc cơ học, cảm biến hạn chế hao mòn, tiếng ồn và sai lệch do cơ cấu gạt hoặc công tắc tiếp điểm.
IMS30-20NPSNU2S có ngõ ra PNP thường mở. Khi cảm biến phát hiện kim loại, ngõ ra PNP cấp điện áp dương đến đầu vào điều khiển được kết nối. Vì vậy, cần kiểm tra PLC hoặc bộ điều khiển sử dụng đầu vào tương thích PNP trước khi lắp đặt.
Thông tin đấu nối cần lưu ý
- Sử dụng nguồn điện một chiều trong dải 7,2–60 V DC.
- Kết nối cảm biến theo cấu hình DC 3 dây và sơ đồ đấu dây của tủ điều khiển.
- Đảm bảo đầu vào PLC hoặc thiết bị điều khiển phù hợp với tín hiệu PNP.
- Không đấu tải vượt quá dòng liên tục 200 mA.
- Nên bố trí cáp tránh xa nguồn gây nhiễu điện từ mạnh và tránh vị trí có nguy cơ bị kéo căng, kẹp hoặc va đập.
Lắp đặt cảm biến M30 khoảng cách 20 mm
IMS30-20NPSNU2S là loại lắp không chìm (Non-flush). Khi lắp đặt, phần đầu cảm biến cần được bố trí đúng theo yêu cầu khoảng hở của kiểu lắp này để hạn chế ảnh hưởng của kim loại xung quanh đến khoảng cách phát hiện và độ ổn định chuyển mạch.
- Sử dụng đúng hai đai ốc lắp đặt đi kèm để cố định cảm biến trên giá đỡ.
- Không siết quá lực cho phép của ren và thân cảm biến; mô-men siết điển hình tối đa là 100 Nm.
- Giữ bề mặt cảm biến hướng về vùng cần phát hiện và hạn chế rung động tại vị trí gá.
- Đảm bảo mục tiêu kim loại đi vào vùng cảm nhận ổn định, không vượt quá khoảng cách an toàn 16,2 mm nếu cần duy trì độ tin cậy cao.
- Kiểm tra lại trạng thái ngõ ra sau khi lắp, đặc biệt trong trường hợp có các chi tiết kim loại cố định nằm gần đầu cảm biến.
Ứng dụng phù hợp
Với thân inox, cấp bảo vệ IP68/IP69K, dải nhiệt độ rộng và khả năng chống hóa chất vệ sinh, cảm biến Sick IMS30-20NPSNU2S phù hợp cho các ứng dụng cần phát hiện vị trí, đếm hoặc xác nhận sự hiện diện của chi tiết kim loại.
- Phát hiện vị trí piston, cơ cấu chấp hành hoặc bộ phận máy bằng kim loại.
- Đếm sản phẩm kim loại trên băng tải.
- Giám sát vị trí đóng/mở của cơ cấu trong máy tự động.
- Kiểm tra sự hiện diện của chi tiết kim loại trong dây chuyền sản xuất.
- Máy di động và thiết bị làm việc trong điều kiện rung, va đập.
- Khu vực vệ sinh bằng nước hoặc hóa chất làm sạch.
- Môi trường công nghiệp có độ ẩm, bụi và yêu cầu chống ăn mòn cao.
Lựa chọn đúng biến thể IMS30-20NPSNU2S
Mã IMS30-20NPSNU2S xác định một cấu hình cụ thể gồm thân M30, khoảng cách phát hiện 20 mm, kiểu lắp không chìm, ngõ ra PNP thường mở và kết nối bằng cáp 3 dây dài 2 m. Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ các yếu tố này thay vì chỉ dựa vào đường kính M30 hoặc khoảng cách phát hiện.
Đặc biệt, các model gần giống trong dòng IMS30 có thể khác về loại ngõ ra PNP/NPN, trạng thái thường mở/thường đóng, chiều dài cáp, kiểu lắp chìm hoặc không chìm và dải điện áp. Việc chọn sai một trong các đặc tính trên có thể khiến cảm biến không tương thích với PLC hoặc cho kết quả phát hiện không ổn định.
Điều kiện vận hành và bảo trì
Cảm biến có thể làm việc trong khoảng nhiệt độ từ -40 °C đến +100 °C. Khi sử dụng ở môi trường rửa vệ sinh, cần bảo đảm đầu cáp và vị trí nối vào tủ điện được bảo vệ phù hợp, tránh để nước hoặc hóa chất xâm nhập qua điểm đấu nối.
Trong quá trình bảo trì, nên kiểm tra định kỳ độ chắc chắn của đai ốc, tình trạng vỏ inox, đầu cảm biến và cáp PUR. Nếu khoảng cách phát hiện bị suy giảm, cần kiểm tra vật kim loại bám trên bề mặt cảm biến, vị trí lắp, rung động cơ khí và nguồn cấp trước khi thay thế thiết bị.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























