Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận SICK IMS18-08BNOVU2S
| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMS18-08BNOVU2S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Kích thước thân | M18 x 1, chiều dài thân 60 mm (ren dài 54.5 mm) |
| Khoảng cách phát hiện (Sn) | 8 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn (Sa) | 6.48 mm |
| Dạng lắp đặt | Bán phẳng (Quasi-flush) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN |
| Chức năng ngõ ra | Thường đóng (NC – Normally Closed) |
| Điện áp hoạt động | 7.2 V DC … 60 V DC |
| Dòng ngõ ra liên tục (Ia) | Tối đa 200 mA |
| Tần số đáp ứng | 1.000 Hz |
| Vật liệu thân vỏ | Thép không gỉ V2A (DIN 1.4305 / AISI 303) |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP chịu nhiệt và hóa chất |
| Kiểu kết nối | Cáp liền PUR, 3 lõi, tiết diện 0.5 mm², chiều dài 2 m |
| Cấp bảo vệ | IP68, IP69K |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | –40 °C … +100 °C |
| Độ trôi nhiệt độ (so với Sr) | ± 10 % |
| Khả năng chống xung điện / Tương thích điện từ (EMC) | Chứng nhận E1 (ECE-R10 Rev. 5), ISO 7637-2, DIN ISO 11452-2 (100 V/m) |
Thiết kế chuyên dụng cho máy móc di động và môi trường công nghiệp nặng
Dòng cảm biến IMS của SICK được tối ưu hóa đặc biệt nhằm giải quyết các bài toán vận hành phức tạp mà cảm biến công nghiệp thông thường không đáp ứng được:
- Dải điện áp cấp linh hoạt (7.2 V DC đến 60 V DC): Giúp cảm biến hoạt động ổn định trên cả các hệ thống ắc quy 12 V, 24 V hay 48 V trên xe cơ giới, máy xúc, máy công trình và thiết bị nông nghiệp mà không lo tụt áp hoặc tăng áp đột ngột.
- Chứng nhận E1 (ECE-R10) và chuẩn ISO 7637-2: Khả năng triệt tiêu nhiễu điện từ vượt trội, ngăn ngừa hiện tượng kích hoạt sai do hiện tượng đánh lửa động cơ, bật tắt cuộn hút rơ-le hoặc chuyển mạch các tải cảm ứng lớn.
- Chịu nhiệt và chống xâm nhập cấp độ IP68 / IP69K: Hoạt động ổn định từ -40 °C đến +100 °C, lớp vỏ thép không gỉ kết hợp mặt nhựa LCP giúp cảm biến miễn nhiễm với tia nước áp lực cao, hơi nóng khi rửa vệ sinh và dầu bôi trơn, dầu làm mát gia công cơ khí.
Quy cách lắp đặt Quasi-flush và khoảng cách phát hiện theo vật liệu
IMS18-08BNOVU2S được thiết kế theo dạng lắp đặt bán phẳng (Quasi-flush). Để đạt được khoảng cách phát hiện danh định 8 mm mà không bị kích hoạt ngoài ý muốn bởi bề mặt gá kim loại xung quanh, việc thi công cần đảm bảo các khoảng hở vật lý tiêu chuẩn:
- Khoảng cách nhô ra khỏi bề mặt kim loại gá: Mặt cảm biến cần được đưa ra ngoài tối thiểu 2 mm so với mặt phẳng kim loại xung quanh.
- Khoảng cách tới vật liệu kim loại đối diện (A): Tối thiểu 9 mm.
- Khoảng cách giữa hai cảm biến lắp song song: Tối thiểu 18 mm tính từ tâm ren để tránh hiện tượng giao thoa từ trường.
- Lực siết đai ốc tối đa: 60 Nm (với 2 đai ốc đồng mạ niken đi kèm).
Khoảng cách phát hiện 8 mm được chuẩn hóa trên thép carbon (Fe 360 / St37). Khi phát hiện các kim loại khác, khoảng cách nhận diện thực tế thay đổi theo hệ số suy giảm:
- Thép không gỉ (V2A, AISI 304): Khoảng 0.55 lần (~4.4 mm)
- Nhôm (Al): Khoảng 0.24 lần (~1.9 mm)
- Đồng thau (Brass): Khoảng 0.24 lần (~1.9 mm)
- Đồng đỏ (Cu): Khoảng 0.19 lần (~1.5 mm)
Sơ đồ màu dây và nguyên lý mạch NPN – Thường đóng (NC)
Cảm biến sử dụng cáp dẫn chất liệu PUR chống nứt gãy và kháng dầu với tiết diện dây 0.5 mm², gồm 3 màu dây tiêu chuẩn:
- Dây Nâu (BN – Brown): Cực dương nguồn cấp (+7.2 V DC … +60 V DC).
- Dây Xanh dương (BU – Blue): Cực âm nguồn cấp (0 V / GND).
- Dây Đen (BK – Black): Tín hiệu ngõ ra NPN (kéo xuống 0 V khi kích hoạt).
Cơ chế ngõ ra NC (Normally Closed): Khi không có vật cản kim loại nằm trong vùng phát hiện, mạch ngõ ra ở trạng thái dẫn (đóng), mức logic kích hoạt liên tục đưa về PLC/bộ điều khiển. Khi có vật cản tiếp cận, tiếp điểm ngắt mạch. Cơ chế thường đóng này đặc biệt an toàn cho các ứng dụng giám sát giới hạn hành trình hoặc vị trí an toàn, vì nếu dây dẫn bị đứt hoặc nguồn cảm biến gặp sự cố, hệ thống sẽ lập tức nhận biết được tình trạng mất tín hiệu.
So sánh cấu hình ngõ ra trong nhóm cảm biến M18 dòng SICK IMS
Nhằm đảm bảo lựa chọn đúng mã sản phẩm tương thích với phần cứng điều khiển, bảng dưới đây thể hiện sự khác biệt giữa các biến thể cáp liền 2 m cùng kích thước:
| Mã sản phẩm | Loại ngõ ra | Trạng thái logic | Lắp đặt | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| IMS18-08BNOVU2S | NPN | Thường đóng (NC) | Quasi-flush (8 mm) | Mạch điều khiển NPN, hệ thống giám sát an toàn ngắt mạch |
| IMS18-08BNSVU2S | NPN | Thường mở (NO) | Quasi-flush (8 mm) | Mạch điều khiển NPN, đếm xung hoặc phát hiện vị trí thông thường |
| IMS18-08BPOVU2S | PNP | Thường đóng (NC) | Quasi-flush (8 mm) | Mạch PLC chuẩn Châu Âu (nguồn 24 V nối chung), cơ chế an toàn NC |
| IMS18-08BPSVU2S | PNP | Thường mở (NO) | Quasi-flush (8 mm) | Mạch PLC chuẩn Châu Âu (nguồn 24 V nối chung), phát hiện vật tiêu chuẩn |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























