Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IMM05-2B5PSVU2S
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMM05-2B5PSVU2S |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng điện từ |
| Series | IMM |
| Ren lắp đặt | M5 x 0.5 |
| Đường kính thân | Ø5 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 2,5 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 2,025 mm |
| Kiểu lắp đặt | Bán chìm (quasi-flush) |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Điện áp cung cấp | 10–30 VDC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 100 mA |
| Tần số đóng cắt | 4.000 Hz |
| Kiểu kết nối | Cáp 3 dây, dài 2 m |
| Giao tiếp | IO-Link V1.1, COM2, 38,4 kBaud |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305/AISI 303 |
| Chiều dài thân | 25 mm |
| Chiều dài phần ren | 23 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C đến +60 °C |
Đặc điểm của Sick IMM05-2B5PSVU2S
Sick IMM05-2B5PSVU2S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M5, được thiết kế để phát hiện các vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Với đường kính thân chỉ 5 mm và khoảng cách phát hiện danh định 2,5 mm, cảm biến phù hợp với các cơ cấu máy có không gian lắp đặt hạn chế.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Khoảng cách phát hiện danh định 2,5 mm, khoảng cách an toàn 2,025 mm.
- Ngõ ra PNP thường mở, dùng phổ biến với PLC và các mạch điều khiển tự động hóa.
- Tần số đóng cắt lên đến 4.000 Hz, đáp ứng các cơ cấu chuyển động nhanh.
- Tích hợp chỉ báo điều chỉnh trực quan giúp dễ căn chỉnh vị trí phát hiện.
- Hỗ trợ IO-Link V1.1 cho các hệ thống cần tham số hóa và giám sát cảm biến.
- Cấp bảo vệ IP67, chống bụi và chịu được tình trạng ngâm nước tạm thời theo điều kiện của cấp bảo vệ.
- Có bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
Nguyên lý phát hiện và khả năng chuyển mạch
Cảm biến tạo ra trường điện từ ở mặt cảm biến. Khi vật kim loại đi vào vùng phát hiện, sự thay đổi trường điện từ sẽ được xử lý để chuyển trạng thái ngõ ra. Do không tiếp xúc cơ học, cảm biến không bị mài mòn bởi quá trình đóng cắt và có thể hoạt động ổn định trong các ứng dụng đếm, xác nhận vị trí hoặc phát hiện hành trình.
Model IMM05-2B5PSVU2S sử dụng ngõ ra PNP thường mở. Khi phát hiện vật kim loại trong phạm vi cho phép, ngõ ra PNP cấp tín hiệu dương đến đầu vào điều khiển. Cấu hình này cần được lựa chọn phù hợp với loại ngõ vào PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O đang sử dụng.
Kết nối và sử dụng với IO-Link
Cảm biến sử dụng kết nối DC 3 dây và được trang bị giao tiếp IO-Link V1.1. Khi dùng trong chế độ chuyển mạch thông thường, thiết bị có thể cung cấp tín hiệu PNP đến mạch điều khiển. Khi tích hợp IO-Link, cảm biến có thể kết nối với hệ thống IO-Link để phục vụ việc cấu hình, trao đổi dữ liệu quá trình và chẩn đoán theo kiến trúc của hệ thống điều khiển.
Thông số giao tiếp chính của model này gồm:
- Chuẩn giao tiếp: IO-Link V1.1.
- Chế độ truyền: COM2.
- Tốc độ truyền: 38,4 kBaud.
- Thời gian chu kỳ: 10,4 ms.
- Độ dài dữ liệu quá trình: 1 byte.
- Dữ liệu quá trình gồm trạng thái đạt Sr và trạng thái đạt Sa.
Ứng dụng phù hợp
Nhờ kích thước M5 nhỏ gọn, tốc độ đóng cắt cao và ngõ ra PNP, Sick IMM05-2B5PSVU2S có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật kim loại ở vị trí hẹp.
- Phát hiện vị trí đầu cuối của cơ cấu trượt, cơ cấu kẹp hoặc cơ cấu chấp hành.
- Kiểm tra sự có mặt của chi tiết kim loại trên máy lắp ráp.
- Đếm sản phẩm hoặc chi tiết kim loại trên băng tải tốc độ cao.
- Giám sát vị trí cam, chốt, bánh răng hoặc bộ phận chuyển động.
- Kiểm tra hành trình trong máy đóng gói, máy gia công và thiết bị lắp ráp.
- Phát hiện trạng thái đóng/mở của cơ cấu cơ khí.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến M5
IMM05-2B5PSVU2S có kiểu lắp bán chìm. Khi lắp đặt, cần bảo đảm mặt cảm biến không bị che chắn bởi vật liệu kim loại xung quanh theo cách làm suy giảm hoặc thay đổi vùng phát hiện. Khoảng cách thực tế cũng phụ thuộc vào vật liệu, kích thước và hình dạng của mục tiêu.
- Ưu tiên mục tiêu bằng thép St37 khi cần đạt khoảng cách tham chiếu tối đa.
- Với thép không gỉ, nhôm, đồng hoặc đồng thau, khoảng cách phát hiện thực tế có thể thấp hơn so với thép tiêu chuẩn.
- Căn chỉnh mục tiêu trong khoảng cách an toàn không quá 2,025 mm để tăng độ ổn định khi vận hành.
- Không siết vượt mô-men tối đa 1,5 Nm để tránh làm hỏng ren hoặc thân cảm biến.
- Bố trí dây cáp tránh vị trí có ma sát, lực kéo liên tục hoặc bán kính uốn quá nhỏ.
- Kiểm tra khả năng tương thích giữa ngõ ra PNP của cảm biến và đầu vào thiết bị điều khiển trước khi đấu nối.
Khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp
Thân bằng thép không gỉ V2A giúp cảm biến có độ bền cơ học tốt trong các hệ thống máy móc công nghiệp. Cấp bảo vệ IP67 cho phép sử dụng trong môi trường có bụi và hơi ẩm khi đầu nối, dây cáp và vị trí lắp đặt được bảo vệ đúng cách.
Dải nhiệt độ vận hành của cảm biến là từ -10 °C đến +60 °C. Thiết bị có khả năng chịu rung và va đập theo thông số kỹ thuật, phù hợp với các máy tự động hóa có chuyển động cơ khí thường xuyên.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp cùng các phụ kiện lắp đặt cơ bản:
- 2 đai ốc lắp đặt bằng thép không gỉ V2A.
- 2 vòng đệm bằng thép không gỉ V2A có răng hãm.
- 1 nhãn đánh dấu cáp Polymatic 50.
Vì sao nên chọn đúng mã IMM05-2B5PSVU2S?
Trong cùng nhóm cảm biến tiệm cận kích thước nhỏ, chỉ một thay đổi về kiểu ngõ ra, khoảng cách phát hiện, chiều dài cáp hoặc kiểu kết nối cũng có thể ảnh hưởng đến khả năng thay thế. Mã IMM05-2B5PSVU2S được xác định bởi các đặc điểm chính gồm thân M5, khoảng cách phát hiện 2,5 mm, ngõ ra PNP thường mở, cáp 3 dây dài 2 m và giao tiếp IO-Link V1.1.
Khi thay thế hoặc đặt mua, cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa trên đường kính cảm biến hoặc khoảng cách phát hiện, đặc biệt trong trường hợp hệ thống yêu cầu đúng loại PNP, cấu hình NO và kết nối IO-Link.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























