Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận SICK IMI30-10BPONC0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMI30-10BPONC0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IMI |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Kích thước ren | M30 x 1.5 |
| Đường kính thân | 30 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 10 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 8,1 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chìm (Flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP |
| Chức năng ngõ ra | NC – thường đóng |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Sơ đồ điện | DC 3 dây |
| Điện áp cung cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 50 Hz |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Cấp bảo vệ | IP68 và IP69K |
| Vật liệu vỏ và mặt cảm biến | Thép không gỉ V4A, DIN 1.4404 / AISI 316L |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến +75 °C |
| Chiều dài thân | 65,3 mm |
| Mô-men siết tối đa | 100 Nm |
Đặc điểm của SICK IMI30-10BPONC0S
SICK IMI30-10BPONC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M30, sử dụng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc cơ học. Model có khoảng cách phát hiện danh định 10 mm, ngõ ra PNP thường đóng và đầu nối M12 4 chân, phù hợp để kết nối với PLC, bộ điều khiển hoặc các thiết bị tự động hóa sử dụng tín hiệu DC.
Thân cảm biến và mặt cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ V4A/AISI 316L. Kết cấu này giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và vệ sinh thường xuyên.
- Phát hiện kim loại ở khoảng cách danh định 10 mm.
- Thiết kế M30 chắc chắn, lắp chìm trong bề mặt kim loại.
- Ngõ ra PNP, trạng thái thường đóng NC.
- Đầu nối M12 4 chân giúp thuận tiện tháo lắp và bảo trì.
- Vỏ thép không gỉ V4A phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Cấp bảo vệ IP68 và IP69K, đáp ứng môi trường có nước, bụi và vệ sinh áp lực cao.
Nguyên lý phát hiện và chức năng ngõ ra
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng phát hiện, sự thay đổi của trường điện từ được nhận biết và chuyển thành tín hiệu đóng cắt ở ngõ ra.
Với cấu hình PNP NC, ngõ ra thường ở trạng thái dẫn khi không có vật thể trong vùng phát hiện. Khi vật thể kim loại tiến vào đúng khoảng cách cảm biến, ngõ ra chuyển sang trạng thái ngắt. Cấu hình này thích hợp cho các mạch điều khiển cần giám sát trạng thái bình thường và phát hiện sự thay đổi hoặc gián đoạn của đối tượng.
Khoảng cách 10 mm là giá trị danh định trong điều kiện chuẩn. Để thiết bị làm việc ổn định, nên bố trí mục tiêu trong phạm vi khoảng cách an toàn tối đa 8,1 mm và tính đến ảnh hưởng của vật liệu, kích thước cũng như hình dạng mục tiêu.
Kết nối và lựa chọn thiết bị điều khiển
IMI30-10BPONC0S sử dụng nguồn 10–30 V DC, mạch DC 3 dây và đầu nối đực M12 4 chân. Khi lắp đặt, cần sử dụng cáp hoặc đầu nối M12 tương thích, đồng thời kiểm tra đúng sơ đồ chân của bộ cáp trước khi cấp nguồn.
Ngõ ra PNP cấp dòng dương về tải khi ở trạng thái dẫn. Vì vậy, cảm biến cần được kết nối với ngõ vào PLC hoặc thiết bị điều khiển tương thích với tín hiệu PNP. Dòng tải liên tục tối đa là 200 mA; các tải có dòng khởi động lớn nên được điều khiển thông qua rơ-le trung gian hoặc phần tử đóng cắt phù hợp.
Lắp đặt đúng với cảm biến M30 dạng Flush
Đây là phiên bản lắp chìm, cho phép mặt cảm biến được lắp ngang hoặc gần ngang với bề mặt kim loại xung quanh theo điều kiện lắp đặt phù hợp. Khi gá đặt, cần bảo đảm mặt cảm biến không bị che phủ bởi chi tiết kim loại làm ảnh hưởng đến vùng phát hiện.
- Dùng đúng đai ốc lắp đặt đi kèm bằng thép không gỉ V4A.
- Không siết vượt quá mô-men tối đa 100 Nm.
- Giữ khoảng cách phù hợp giữa cảm biến và các vật kim loại cố định bên cạnh.
- Tránh để cáp chịu lực kéo, xoắn hoặc uốn gập ngay tại đầu nối M12.
- Kiểm tra trạng thái NC của ngõ ra trước khi đưa vào chu trình điều khiển chính thức.
Môi trường ứng dụng phù hợp
Nhờ vỏ và mặt cảm biến bằng thép không gỉ V4A, khả năng chịu nhiệt từ -25 đến +75 °C cùng cấp bảo vệ IP68/IP69K, SICK IMI30-10BPONC0S phù hợp với các khu vực cần vệ sinh, rửa trôi hoặc làm việc trong điều kiện có độ ẩm cao.
- Máy móc và dây chuyền đóng gói thực phẩm.
- Khu vực vệ sinh và rửa thiết bị thường xuyên.
- Dây chuyền xử lý, vận chuyển và phân loại kim loại.
- Máy tự động cần xác nhận vị trí của cơ cấu kim loại.
- Hệ thống đếm sản phẩm, kiểm tra hiện diện và giới hạn hành trình.
- Thiết bị làm việc trong khu vực có hóa chất tẩy rửa phù hợp.
Lưu ý khi chọn IMI30-10BPONC0S
Model này phù hợp khi hệ thống yêu cầu đồng thời các đặc tính: thân cảm biến M30, khoảng cách phát hiện 10 mm, lắp chìm, ngõ ra PNP và logic thường đóng NC. Nếu tủ điều khiển sử dụng ngõ vào NPN hoặc yêu cầu tiếp điểm thường mở NO, cần chọn đúng biến thể khác thay vì thay đổi đấu nối tùy ý.
Khả năng phát hiện thực tế phụ thuộc vào vật liệu mục tiêu. Thép St37 có hệ số sử dụng tham chiếu xấp xỉ 1, trong khi inox V2A, nhôm và đồng cho khoảng cách hiệu dụng thấp hơn. Vì vậy, khi phát hiện mục tiêu bằng inox, nhôm hoặc vật liệu màu, nên thử nghiệm trực tiếp và bố trí mục tiêu gần hơn so với khoảng cách danh định nếu cần bảo đảm độ ổn định.
Bảo trì và vận hành
Cảm biến không có bộ phận chuyển động nên không cần bảo trì cơ khí định kỳ như công tắc hành trình. Tuy nhiên, nên kiểm tra định kỳ mặt cảm biến, ren lắp, đầu nối M12 và tình trạng dây cáp. Nếu bụi bẩn hoặc cặn bám làm thay đổi khoảng cách giữa cảm biến và mục tiêu, khả năng chuyển mạch có thể bị ảnh hưởng.
Trước khi vệ sinh hoặc tháo đầu nối, cần ngắt nguồn và bảo đảm đầu nối được siết kín khi đưa thiết bị trở lại môi trường có nước hoặc vệ sinh áp lực cao.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























