Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IME30-10BPSZW5K
| Đặc tính | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME30-10BPSZW5K |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Dòng sản phẩm | IME Series |
| Kích thước ren | M30 x 1.5 (Đường kính Ø 30 mm) |
| Chiều dài thân cảm biến | 51 mm (Thân ngắn – Short body) |
| Chiều dài phần ren hữu dụng | 35 mm |
| Khoảng cách phát hiện định mức ($S_n$) | 10 mm |
| Khoảng cách vận hành an toàn ($S_a$) | 8.1 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp phẳng (Flush / Shielded) |
| Ngõ ra điều khiển | PNP, Thường mở (NO – Normally Open) |
| Tần số đáp ứng | 500 Hz |
| Điện áp cấp | 10 … 30 V DC |
| Dòng điện ngõ ra tải ($I_a$) | Tối đa 200 mA |
| Sụt áp tối đa | ≤ 2 V DC |
| Dòng tiêu thụ không tải | ≤ 10 mA |
| Kiểu kết nối | Cáp liền, 3 dây, chiều dài 5 m (Vỏ PVC, tiết diện 0.25 mm²) |
| Vật liệu vỏ | Đồng mạ niken (Nickel-plated brass) |
| Vật liệu mặt phát hiện | Nhựa PA 66 |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | -25 °C … +75 °C |
| Chống ngắn mạch / Quá cực tính | Có tích hợp |
Ý nghĩa các ký tự trong mã IME30-10BPSZW5K
Dòng cảm biến IME của Sick có quy chuẩn đặt tên chi tiết phản ánh cấu trúc phần cứng của thiết bị:
- IME30: Dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng từ, kích thước ren tiêu chuẩn hệ mét M30.
- 10B: Khoảng cách phát hiện danh định 10 mm, thiết kế đầu bằng (Flush – B) cho phép lắp đặt chìm sát bề mặt gá kim loại.
- P: Ngõ ra mức logic dương (PNP – chuyển mạch cực dương).
- S: Trạng thái tiếp điểm thường mở (NO – Normally Open), chỉ đóng mạch khi phát hiện vật thể kim loại trong vùng làm việc.
- ZW5: Kiểu dây cáp liền 3 sợi với chiều dài mở rộng lên tới 5 mét, tiết kiệm phụ kiện đấu nối trung gian.
- K: Cấu trúc thân ngắn (Kurz – Short body, chiều dài tổng thể chỉ 51 mm thay vì 70 mm như dòng thân dài tiêu chuẩn).
Ưu điểm của thiết kế thân ngắn và cáp liền 5 mét
Sick IME30-10BPSZW5K được tối ưu hóa cho các hệ thống máy móc cơ khí gặp rào cản về không gian lắp đặt và điều kiện môi trường truyền dẫn:
- Tiết kiệm không gian lắp ráp: Với tổng chiều dài thân chỉ 51 mm, cảm biến có thể bắt gọn gàng vào các vách máy hẹp, bên trong bàn xoay chia độ, xilanh thủy lực lớn hoặc cụm ray trượt mà không lo va chạm với các cơ cấu chuyển động phía sau.
- Độ kín khít cao với cáp đúc liền 5 m: So với việc dùng chuẩn giắc cắm M12, đầu cáp đúc liền triệt tiêu nguy cơ lỏng ren, đứt gãy chân pin hoặc thẩm thấu dầu mỡ, chất làm nguội qua khe hở giắc nối. Độ dài 5 mét cho phép kéo trực tiếp từ đầu đo về tủ điều khiển hoặc hộp trung gian phân nhánh, không cần thêm hộp nối dây phụ trên thân máy.
- Vỏ đồng mạ niken cứng cáp: Chịu được lực siết gá lắp lên tới 100 Nm, hạn chế biến dạng ren cơ khí khi bảo trì hoặc căn chỉnh vị trí.
Sơ đồ đấu dây ngõ ra PNP Thường Mở (NO)
Cảm biến sử dụng hệ thống cáp 3 lõi tiêu chuẩn công nghiệp với quy ước màu dây:
- Dây màu nâu (Brown – BN): Cấp nguồn dương (+10 … +30 V DC).
- Dây màu xanh dương (Blue – BU): Nối nguồn âm (0 V / GND).
- Dây màu đen (Black – BK): Tín hiệu ngõ ra PNP (NO). Khi có kim loại nằm trong khoảng phát hiện, chân này sẽ xuất điện áp mức cao tương đương điện áp nguồn cấp để đưa về PLC, rơ le trung gian hoặc bộ đếm.
Hệ số điều chỉnh khoảng cách theo vật liệu mục tiêu
Khoảng cách phát hiện định mức 10 mm được chuẩn hóa dựa trên tấm thép kết cấu tiêu chuẩn St37 (Fe 360). Khi sử dụng cảm biến để nhận diện các kim loại màu hoặc hợp kim khác, khoảng cách nhận diện thực tế cần nhân với hệ số suy giảm tương ứng:
- Thép tiêu chuẩn (St37): Hệ số 1.0 (Khoảng cách phát hiện xấp xỉ 10 mm).
- Thép không gỉ (Inox 304 / V2A): Hệ số xấp xỉ 0.8 (Khoảng cách phát hiện đạt khoảng 8.0 mm).
- Nhôm (Al): Hệ số xấp xỉ 0.45 (Khoảng cách phát hiện đạt khoảng 4.5 mm).
- Đồng (Cu): Hệ số xấp xỉ 0.40 (Khoảng cách phát hiện đạt khoảng 4.0 mm).
- Đồng thau (Brass): Hệ số xấp xỉ 0.40 (Khoảng cách phát hiện đạt khoảng 4.0 mm).
So sánh IME30-10BPSZW5K với các model tương đương trong dòng IME30
| Tiêu chí so sánh | IME30-10BPSZW5K | IME30-10BPSZW2K | IME30-10BPSZC0K |
|---|---|---|---|
| Khoảng cách phát hiện ($S_n$) | 10 mm (Lắp phẳng) | 10 mm (Lắp phẳng) | 10 mm (Lắp phẳng) |
| Chiều dài thân | 51 mm (Thân ngắn) | 51 mm (Thân ngắn) | 51 mm (Thân ngắn) |
| Cấu hình ngõ ra | PNP, NO | PNP, NO | PNP, NO |
| Phương thức kết nối | Cáp liền dài 5 m | Cáp liền tiêu chuẩn dài 2 m | Đầu nối M12 4-pin |
| Môi trường ưu tiên | Vị trí xa tủ điều khiển, hạn chế cút nối trung gian, ẩm ướt | Vị trí lắp ráp tiêu chuẩn gần hộp gom dây | Cần tháo lắp nhanh, thay thế bảo trì thường xuyên |
Lưu ý quan trọng khi lắp đặt và vận hành
- Quy tắc lắp phẳng: Do cảm biến là dạng Flush (đầu bằng), bề mặt phát hiện có thể đặt ngang bằng với bề mặt kim loại xung quanh mà không sợ bị kích hoạt nhầm. Tuy nhiên, nếu lắp cạnh nhau, khoảng cách tâm giữa hai cảm biến M30 liền kề phải đảm bảo tối thiểu 30 mm để tránh hiện tượng giao thoa từ trường chéo.
- Khoảng cách đối diện: Hai cảm biến M30 quay mặt phát hiện trực diện vào nhau cần đặt cách nhau tối thiểu 80 mm.
- Lực siết ốc cố định: Khi vặn đai ốc đi kèm, lực siết tối đa không được vượt quá 100 Nm để tránh nứt vỡ ren đồng hoặc tác động lực quá mức lên linh kiện bên trong.
- Bố trí dây dẫn: Tránh đi chung đường cáp tín hiệu 5 m của cảm biến trong cùng một máng dây với đường động lực tải nặng của biến tần hoặc động cơ công suất lớn để hạn chế xung nhiễu điện từ.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























