Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận SICK IME30-10BPSZC0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME30-10BPSZC0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IME |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng, phát hiện kim loại |
| Khoảng cách phát hiện danh định (Sn) | 10 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn (Sa) | 8,1 mm |
| Kiểu lắp đặt | Flush, lắp chìm |
| Đường kính thân | 30 mm |
| Ren lắp đặt | M30 x 1.5 |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Đầu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Điện áp nguồn | 10 đến 30 VDC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số đóng cắt | 500 Hz |
| Độ sụt áp | Tối đa 2 V |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Thời gian sẵn sàng sau khi cấp nguồn | Tối đa 125 ms |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến +75°C |
| Vật liệu thân | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa PA 66 |
| Chiều dài thân | 71 mm |
| Chiều dài phần ren | 54 mm |
| Mô-men siết tối đa | 100 Nm |
| Phụ kiện đi kèm | 2 đai ốc lắp đặt bằng đồng thau mạ niken |
Đặc điểm của SICK IME30-10BPSZC0S
SICK IME30-10BPSZC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M30, được thiết kế để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Model có khoảng cách phát hiện danh định 10 mm, ngõ ra PNP thường mở và nguồn cấp 10–30 VDC, phù hợp với nhiều hệ thống điều khiển tự động sử dụng PLC.
Thiết kế flush cho phép lắp chìm mặt cảm biến trong bề mặt kim loại theo đúng điều kiện lắp đặt. Thân cảm biến bằng đồng thau mạ niken giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chống tác động từ môi trường công nghiệp thông thường.
- Phát hiện ổn định các mục tiêu bằng kim loại.
- Khoảng cách cảm biến danh định 10 mm.
- Ngõ ra PNP, tiếp điểm logic thường mở NO.
- Tần số đóng cắt 500 Hz, đáp ứng các ứng dụng phát hiện chuyển động tương đối nhanh.
- Đầu nối M12 4 chân, thuận tiện tháo lắp và bảo trì.
- Cấp bảo vệ IP67, phù hợp với môi trường có bụi và hơi ẩm.
- Tích hợp bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
Nguyên lý phát hiện và khả năng làm việc với vật liệu kim loại
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng tác động, sự thay đổi trường điện từ được nhận biết và chuyển thành tín hiệu PNP tại ngõ ra. Do là cảm biến cảm ứng, thiết bị không phát hiện tin cậy các vật liệu phi kim như nhựa, gỗ hoặc kính nếu không có bộ phận kim loại làm mục tiêu.
Khoảng cách thực tế có thể thay đổi tùy vật liệu mục tiêu. Với thép St37, hệ số sử dụng tham chiếu là 1; với một số vật liệu khác, khoảng cách phát hiện thường giảm:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham chiếu |
|---|---|
| Thép St37 | 1 |
| Thép không gỉ V2A / 304 | Khoảng 0,8 |
| Nhôm | Khoảng 0,45 |
| Đồng | Khoảng 0,4 |
| Đồng thau | Khoảng 0,4 |
Để bảo đảm phát hiện ổn định, nên thiết kế mục tiêu trong phạm vi khoảng cách an toàn tối đa 8,1 mm thay vì chỉ dựa vào khoảng cách danh định 10 mm.
Đấu nối với PLC và thiết bị điều khiển
IME30-10BPSZC0S sử dụng mạch DC 3 dây và ngõ ra PNP. Khi cảm biến phát hiện kim loại, ngõ ra PNP sẽ cấp điện áp dương đến đầu vào PLC hoặc tải điều khiển tương thích.
- Dây nguồn dương nối với cực dương của nguồn 10–30 VDC.
- Dây 0 V nối với cực âm nguồn và điểm tham chiếu 0 V của PLC.
- Dây tín hiệu nối đến đầu vào PLC hoặc mạch điều khiển dạng PNP.
- Đầu nối sử dụng là M12 loại đực 4 chân; cần chọn dây nối hoặc đầu nối phù hợp với chuẩn chân của cảm biến.
Không nên đấu model PNP trực tiếp vào đầu vào chỉ nhận tín hiệu NPN. Trước khi lắp đặt, cần kiểm tra loại đầu vào của PLC, điện áp làm việc và dòng tải tối đa 200 mA của cảm biến.
Lưu ý lắp đặt cảm biến M30 dạng flush
Với kiểu lắp chìm, mặt cảm biến có thể được đặt ngang với bề mặt gá kim loại khi bảo đảm đúng khoảng hở và điều kiện lắp đặt. Mục tiêu kim loại cần tiếp cận theo hướng phù hợp với vùng cảm biến, tránh để các chi tiết kim loại cố định nằm quá gần gây tác động giả.
- Giữ mặt cảm biến sạch, không để phoi kim loại hoặc mạt sắt bám lâu ngày.
- Không vượt quá khoảng cách phát hiện an toàn 8,1 mm trong các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.
- Siết đai ốc đúng lực, không vượt quá 100 Nm.
- Tránh va đập trực tiếp vào mặt cảm biến PA 66.
- Bố trí dây tín hiệu tránh nguồn gây nhiễu mạnh và các đường cấp động lực nếu điều kiện lắp đặt cho phép.
- Kiểm tra khoảng cách giữa cảm biến và các cảm biến cảm ứng lân cận để hạn chế ảnh hưởng chéo.
Ứng dụng phù hợp
Với thân M30, khoảng cách phát hiện 10 mm, ngõ ra PNP và tần số đóng cắt 500 Hz, SICK IME30-10BPSZC0S phù hợp cho các bài toán phát hiện vị trí và giới hạn trong máy móc tự động hóa:
- Xác nhận vị trí xi lanh, cơ cấu trượt hoặc cơ cấu chấp hành bằng kim loại.
- Phát hiện chi tiết kim loại trên băng tải.
- Kiểm tra vị trí mở hoặc đóng của cơ cấu máy.
- Đếm sản phẩm kim loại trong dây chuyền.
- Nhận biết bánh răng, cam, chốt hoặc các bộ phận kim loại chuyển động.
- Làm cảm biến giới hạn cho máy đóng gói, máy gia công và hệ thống lắp ráp.
Khả năng chịu môi trường và bảo trì
Cấp bảo vệ IP67 giúp cảm biến chống bụi và chịu được tình trạng ngâm nước tạm thời theo điều kiện thử nghiệm tương ứng. Dải nhiệt độ làm việc từ -25 đến +75°C đáp ứng nhiều môi trường nhà máy, tuy nhiên cần tránh để cảm biến tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc nhiệt độ vượt giới hạn.
Trong quá trình bảo trì, nên kiểm tra định kỳ độ chắc của đai ốc, tình trạng đầu nối M12, dây dẫn và mặt cảm biến. Nếu tín hiệu chập chờn, cần kiểm tra trước các nguyên nhân như khoảng cách mục tiêu quá xa, phoi kim loại bám trên mặt cảm biến, nguồn cấp không ổn định hoặc đấu nhầm loại ngõ vào PNP/NPN.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























