Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IME12-04NPSVC0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME12-04NPSVC0S |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Series | IME |
| Đường kính ren | M12 x 1 |
| Đường kính thân | 12 mm |
| Khoảng cách cảm biến danh định | 4 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (Non-flush) |
| Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn | Thép St37 (Fe) |
| Tần số chuyển mạch | 2.000 Hz |
| Kiểu ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Số dây | DC 3 dây |
| Đầu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Điện áp cung cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Thời gian trễ khởi động | Tối đa 100 ms |
| Điện áp sụt | Tối đa 2 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305 / AISI 303 |
| Vật liệu bề mặt cảm biến | Nhựa PA 66 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 °C đến +75 °C |
| Kích thước chiều dài vỏ | 65 mm |
| Chiều dài phần ren | 43 mm |
| Mô-men siết tối đa | 12 Nm |
Đặc điểm của Sick IME12-04NPSVC0S
Sick IME12-04NPSVC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M12, dùng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Cảm biến có khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, ngõ ra PNP thường mở và nguồn cấp một chiều 10–30 V DC, phù hợp với nhiều mạch điều khiển tự động hóa công nghiệp.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A, phù hợp với môi trường cần độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Tần số chuyển mạch lên đến 2.000 Hz, đáp ứng các ứng dụng phát hiện vật thể ở tốc độ cao.
- Thiết kế M12 nhỏ gọn, thuận tiện lắp đặt trên máy, cơ cấu cơ khí và dây chuyền sản xuất.
- Cấp bảo vệ IP67, giúp cảm biến chống bụi và chịu được nước khi vệ sinh hoặc vận hành trong môi trường công nghiệp.
- Đầu nối M12 4 chân giúp việc tháo lắp, thay thế và bảo trì thuận tiện hơn so với loại cáp liền.
Nguyên lý phát hiện và kiểu ngõ ra
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng phát hiện, sự thay đổi của trường điện từ sẽ làm thay đổi trạng thái ngõ ra. Vì không có bộ phận chuyển động và không cần tiếp xúc với vật thể, cảm biến phù hợp cho các vị trí cần phát hiện lặp lại với tần suất cao.
Model IME12-04NPSVC0S sử dụng ngõ ra PNP thường mở (NO). Ở trạng thái bình thường, ngõ ra không cấp tín hiệu tải; khi phát hiện vật thể kim loại trong phạm vi cho phép, ngõ ra PNP chuyển sang trạng thái dẫn và cấp tín hiệu dương cho đầu vào PLC hoặc mạch điều khiển tương thích.
Lắp đặt cảm biến không chìm
IME12-04NPSVC0S thuộc loại lắp đặt không chìm (Non-flush). Phần đầu cảm biến cần được bố trí nhô ra khỏi bề mặt kim loại xung quanh theo điều kiện lắp đặt phù hợp. Không nên lắp mặt cảm biến ngang bằng hoàn toàn với khối kim loại hoặc đặt quá gần các vật kim loại khác, vì điều này có thể làm giảm khoảng cách phát hiện hoặc gây chuyển mạch không ổn định.
Lưu ý khi cố định
- Sử dụng hai đai ốc lắp đi kèm bằng thép không gỉ V2A.
- Không siết vượt quá mô-men tối đa 12 Nm.
- Giữ khoảng cách phù hợp giữa cảm biến và các chi tiết kim loại cố định xung quanh.
- Đặt vật thể cần phát hiện vuông góc hoặc theo hướng giúp diện tích kim loại đối diện mặt cảm biến đủ lớn.
- Kiểm tra khoảng cách thực tế theo vật liệu mục tiêu; khoảng cách 4 mm là giá trị danh định với thép St37.
Vật liệu mục tiêu và khoảng cách phát hiện
Khoảng cách phát hiện danh định của cảm biến là 4 mm khi sử dụng thép St37. Với các kim loại khác, khoảng cách phát hiện thực tế có thể thấp hơn do hệ số giảm khoảng cách của vật liệu:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham chiếu |
|---|---|
| Thép St37 (Fe) | 1 |
| Thép không gỉ V2A / 304 | Khoảng 0,8 |
| Nhôm | Khoảng 0,45 |
| Đồng | Khoảng 0,4 |
| Đồng thau | Khoảng 0,4 |
Do đó, khi phát hiện nhôm, đồng, đồng thau hoặc thép không gỉ, không nên mặc định cảm biến vẫn đạt đủ 4 mm. Khoảng cách làm việc cần được tính theo vật liệu mục tiêu, kích thước vật thể và hướng tiếp cận.
Kết nối với hệ thống điều khiển
Cảm biến sử dụng nguồn DC 10–30 V và mạch DC 3 dây, phù hợp để kết nối với ngõ vào PLC, bộ điều khiển máy hoặc mạch tự động hóa có ngõ vào PNP. Dòng tải liên tục tối đa là 200 mA; khi thiết kế mạch, cần bảo đảm tải không vượt quá giới hạn này.
Model được trang bị bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn. Tuy nhiên, hệ thống vẫn cần được đấu nối đúng cực nguồn, sử dụng dây dẫn và đầu nối phù hợp, đồng thời ngắt nguồn trước khi thực hiện bảo trì hoặc thay thế cảm biến.
Ứng dụng phù hợp
Với thân M12, khoảng cách phát hiện 4 mm, tần số chuyển mạch cao và ngõ ra PNP, Sick IME12-04NPSVC0S có thể sử dụng trong các ứng dụng như:
- Phát hiện vị trí chi tiết kim loại trên máy tự động.
- Kiểm tra trạng thái đóng hoặc mở của cơ cấu cơ khí.
- Đếm sản phẩm kim loại trên băng tải.
- Giám sát vị trí cuối hành trình không tiếp xúc.
- Phát hiện bánh răng, chốt, cam hoặc chi tiết quay bằng kim loại.
- Nhận biết sự hiện diện của phôi trong đồ gá và dây chuyền lắp ráp.
Môi trường vận hành và bảo trì
Cảm biến làm việc trong dải nhiệt độ môi trường từ -25 °C đến +75 °C. Vỏ thép không gỉ V2A giúp tăng độ bền trong môi trường công nghiệp, trong khi cấp bảo vệ IP67 cho phép sử dụng tại các vị trí có bụi và nước bắn.
Để duy trì tín hiệu ổn định, nên kiểm tra định kỳ mặt cảm biến, đầu nối M12, đai ốc cố định và khoảng cách đến vật thể mục tiêu. Nếu cảm biến phát hiện chập chờn, cần kiểm tra trước các nguyên nhân như mặt cảm biến bám kim loại, cảm biến bị lệch, vật thể nằm ngoài khoảng cách làm việc hoặc dây kết nối bị lỏng.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp kèm 2 đai ốc lắp bằng thép không gỉ V2A. Đầu nối M12 và dây kết nối phù hợp có thể được lựa chọn theo cấu hình tủ điện, PLC và khoảng cách từ cảm biến đến bộ điều khiển.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























