Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Mã sản phẩm | IME12-04BPOZQDSS52 |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ |
| Series | IME |
| Kiểu ren và đường kính | M12 x 1, đường kính 12 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 4 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 3,24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chìm (Flush) |
| Tần số đóng ngắt | 2.000 Hz |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP, thường đóng (NC) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Điện áp cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Kiểu kết nối | Cáp PVC đi kèm đầu nối M12 4 chân, dài 0,6 m |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu thân cảm biến | Đồng thau mạ nickel |
| Vật liệu bề mặt cảm biến | Nhựa PA 66 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 °C đến +75 °C |
| Kích thước thân | Dài 63 mm; chiều dài ren 48 mm |
| Mô-men siết tối đa | 12 Nm |
Cảm biến tiệm cận SICK IME12-04BPOZQDSS52 có gì nổi bật?
SICK IME12-04BPOZQDSS52 là cảm biến tiệm cận cảm ứng từ dạng trụ M12, được thiết kế để phát hiện vật thể kim loại ở khoảng cách danh định 4 mm. Cảm biến sử dụng ngõ ra PNP thường đóng, phù hợp với nhiều hệ thống điều khiển tự động dùng nguồn một chiều 10–30 V DC.
Thiết kế lắp chìm cho phép phần đầu cảm biến được lắp đồng phẳng với bề mặt kim loại xung quanh mà vẫn duy trì khả năng phát hiện theo cấu hình của sản phẩm. Tần số đóng ngắt lên đến 2.000 Hz giúp cảm biến đáp ứng tốt các cơ cấu chuyển động nhanh, bộ đếm sản phẩm và máy tự động hóa có chu kỳ ngắn.
- Phát hiện kim loại không tiếp xúc, hạn chế mài mòn cơ khí.
- Khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, khoảng cách an toàn 3,24 mm.
- Ngõ ra PNP thường đóng NC dành cho mạch điều khiển DC 3 dây.
- Thân M12 bằng đồng thau mạ nickel, phù hợp lắp đặt trong môi trường công nghiệp.
- Cấp bảo vệ IP67, chống bụi và chịu được ngâm nước tạm thời theo điều kiện của cấp bảo vệ.
- Có bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
- Khả năng chịu va đập, rung động phù hợp với thiết bị tự động hóa công nghiệp.
Nguyên lý hoạt động và kiểu tín hiệu
Cảm biến tạo ra trường điện từ tại mặt sensing để nhận biết vật thể kim loại đi vào vùng phát hiện. Khi kim loại tiến đến trong phạm vi tác động, trạng thái ngõ ra PNP thường đóng thay đổi theo mạch NC của cảm biến; bộ điều khiển PLC, rơ-le hoặc mạch điện tương thích có thể sử dụng tín hiệu này để xác định vị trí, trạng thái hoặc số lần đi qua của chi tiết.
Vì là cảm biến PNP, tín hiệu đầu ra có nhiệm vụ cấp điện áp dương đến tải khi mạch chuyển mạch hoạt động. Khi thay thế cảm biến NPN hoặc cảm biến NO bằng model này, cần kiểm tra lại kiểu ngõ ra và trạng thái thường đóng để tránh sai logic điều khiển.
Đấu nối và khả năng tương thích
IME12-04BPOZQDSS52 sử dụng nguồn 10–30 V DC, mạch DC 3 dây và đầu nối M12 4 chân gắn với cáp dài 0,6 m. Thiết bị phù hợp kết nối với các bộ điều khiển có ngõ vào PNP và mức điện áp tương ứng.
Trước khi đưa vào vận hành, cần kiểm tra:
- Điện áp nguồn nằm trong dải 10–30 V DC.
- Ngõ vào PLC hoặc thiết bị điều khiển hỗ trợ tín hiệu PNP.
- Dòng tải không vượt quá 200 mA.
- Logic của mạch điều khiển phù hợp với trạng thái thường đóng NC.
- Cáp và đầu nối M12 được lắp chắc chắn, tránh kéo căng hoặc uốn quá mức tại vị trí kết nối.
Lắp đặt đúng khoảng cách phát hiện
Để đạt khả năng phát hiện ổn định, bề mặt kim loại cần đi qua vùng tác động của cảm biến trong giới hạn phù hợp. Khoảng cách danh định 4 mm là giá trị tham chiếu trong điều kiện tiêu chuẩn; khi sử dụng vật liệu khác thép St37, khoảng cách thực tế có thể giảm tùy theo hệ số suy giảm của vật liệu.
Với cấu hình lắp chìm, cảm biến có thể được lắp đồng phẳng trong gá kim loại theo yêu cầu cơ khí. Cần bảo đảm mặt sensing không bị che phủ bởi vật liệu kim loại hoặc các chi tiết gây nhiễu trong vùng phát hiện. Hai đai ốc lắp đặt bằng đồng thau mạ nickel được cung cấp kèm sản phẩm, giúp cố định cảm biến trên giá đỡ.
Vật liệu mục tiêu và ảnh hưởng đến khoảng cách
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham chiếu |
|---|---|
| Thép St37 (Fe) | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,8 |
| Nhôm | Khoảng 0,45 |
| Đồng | Khoảng 0,4 |
| Đồng thau | Khoảng 0,4 |
Các hệ số trên có tính tham chiếu. Khi phát hiện nhôm, đồng, đồng thau hoặc thép không gỉ, nên thử nghiệm thực tế tại khoảng cách lắp đặt dự kiến thay vì chỉ dựa trên khoảng cách 4 mm.
Ứng dụng phù hợp
Với kích thước M12, tần số đóng ngắt cao và ngõ ra PNP NC, cảm biến SICK IME12-04BPOZQDSS52 có thể sử dụng trong các hệ thống:
- Giám sát vị trí xi lanh, cơ cấu trượt và cơ cấu chấp hành bằng kim loại.
- Phát hiện có hoặc không có chi tiết kim loại trên băng tải.
- Đếm sản phẩm, kiểm tra hành trình và xác nhận vị trí cơ cấu.
- Máy đóng gói, máy lắp ráp và dây chuyền sản xuất tự động.
- Thiết bị cấp phôi, máy gia công và hệ thống phân loại kim loại.
Lưu ý khi lựa chọn model thay thế
Khi thay thế cảm biến cùng kích thước M12, không nên chỉ đối chiếu khoảng cách phát hiện. Cần kiểm tra đồng thời kiểu lắp chìm, ngõ ra PNP, trạng thái NC, điện áp 10–30 V DC, loại mạch 3 dây và dạng kết nối M12 4 chân. Các model có ký hiệu NO, NPN, khoảng cách phát hiện khác hoặc kiểu lắp không chìm có thể không tương thích trực tiếp với mạch và vị trí lắp hiện tại.
Không sử dụng cảm biến này để phát hiện trực tiếp vật liệu phi kim như nhựa, gỗ hoặc thủy tinh nếu không có bộ phận kim loại làm phần tử tác động. Khi lắp trong môi trường có dầu, nước, bụi hoặc rung động, cần bảo đảm đầu nối được siết kín và thân cảm biến được cố định đúng mô-men để duy trì độ ổn định trong quá trình vận hành.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























