Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận SICK IME08-04NPSZW2SS50
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME08-04NPSZW2SS50 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IME |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ |
| Đường kính thân | 8 mm |
| Ren lắp đặt | M8 x 1 |
| Khoảng cách cảm biến danh định | 4 mm |
| Khoảng cách cảm biến an toàn | 3,24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (non-flush) |
| Kiểu ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Số dây | DC 3 dây |
| Điện áp cung cấp | 10–30 VDC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số đóng cắt | 4.000 Hz |
| Kiểu kết nối | Cáp PVC tích hợp đầu nối MOLEX 43020-0409, dài 0,1 m |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –30 °C đến +75 °C |
| Vật liệu thân | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa PA 66 |
| Chiều dài thân | 52 mm |
| Bảo vệ | Chống ngắn mạch và chống xung khi cấp nguồn |
Đặc điểm hoạt động của IME08-04NPSZW2SS50
SICK IME08-04NPSZW2SS50 là cảm biến tiệm cận cảm ứng từ dạng trụ ren M8, dùng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Model có khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, ngõ ra PNP thường mở và thiết kế DC 3 dây, phù hợp với các mạch điều khiển công nghiệp sử dụng PLC, bộ điều khiển máy hoặc module I/O 24 VDC.
Khi vật kim loại đi vào vùng cảm biến, ngõ ra PNP chuyển trạng thái và cấp tín hiệu dương về đầu vào điều khiển. Khi vật thể rời khỏi vùng phát hiện, ngõ ra trở về trạng thái ban đầu. Tần số đóng cắt lên đến 4.000 Hz giúp cảm biến đáp ứng tốt trong các cơ cấu chuyển động nhanh, đếm sản phẩm và kiểm tra vị trí.
Thiết kế non-flush cần được lưu ý khi lắp đặt
IME08-04NPSZW2SS50 là phiên bản lắp đặt không chìm. Phần đầu cảm biến cần được bố trí nhô ra khỏi bề mặt kim loại xung quanh theo điều kiện lắp đặt phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khoảng cách phát hiện và độ ổn định của tín hiệu.
Khoảng cách cảm biến danh định là 4 mm, trong khi khoảng cách an toàn được công bố là 3,24 mm. Khi thiết kế máy, nên tính đến dung sai cơ khí, độ rung, loại vật liệu mục tiêu và hệ số suy giảm của từng kim loại thay vì đặt vật thể đúng tại giới hạn xa nhất.
Khả năng phát hiện theo vật liệu kim loại
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 (Fe) | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,8 |
| Nhôm | Khoảng 0,45 |
| Đồng | Khoảng 0,4 |
| Đồng thau | Khoảng 0,4 |
Khoảng cách phát hiện thực tế có thể giảm khi mục tiêu là inox, nhôm, đồng hoặc đồng thau so với thép tiêu chuẩn. Khi cảm biến được dùng để phát hiện nhiều loại kim loại khác nhau, cần kiểm tra kích thước mục tiêu và khoảng cách làm việc thực tế trước khi đưa vào vận hành chính thức.
Kết nối và tích hợp với hệ thống điều khiển
- Ngõ ra PNP thường mở phù hợp với các đầu vào điều khiển nhận tín hiệu dương.
- Mạch điện sử dụng nguồn một chiều 10–30 VDC.
- Thiết kế DC 3 dây phù hợp với cấu hình cảm biến công nghiệp phổ biến.
- Dòng tải liên tục tối đa 200 mA; tải vượt quá giới hạn này cần được điều khiển thông qua rơ-le trung gian hoặc module phù hợp.
- Cảm biến có bảo vệ chống ngắn mạch và chống xung khi cấp nguồn, giúp tăng độ an toàn trong hệ thống điều khiển.
- Cáp tích hợp dài 0,1 m với đầu nối MOLEX 43020-0409 thích hợp cho các cụm thiết bị có không gian đấu nối gọn.
Khi đấu nối, cần bảo đảm nguồn cấp đúng cực tính, kiểm tra loại ngõ vào của PLC hoặc bộ điều khiển là loại tương thích với tín hiệu PNP và tránh để cáp cảm biến chạy song song sát với dây động lực công suất lớn trong khoảng cách dài.
Ứng dụng phù hợp
Với kích thước nhỏ, tần số đóng cắt cao và khả năng làm việc trong dải nhiệt độ rộng, SICK IME08-04NPSZW2SS50 có thể sử dụng cho các ứng dụng:
- Phát hiện vị trí chi tiết kim loại trên máy tự động.
- Kiểm tra vị trí cuối hành trình của cơ cấu cơ khí.
- Đếm sản phẩm hoặc chi tiết kim loại trên băng tải.
- Giám sát vị trí bánh răng, cam, trục hoặc cơ cấu quay.
- Nhận biết trạng thái đóng/mở của cơ cấu có phần tử kim loại.
- Phát hiện sự hiện diện của phôi trong đồ gá và máy lắp ráp.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Đây là cảm biến PNP thường mở, không phải phiên bản NPN hoặc thường đóng.
- Cần chọn đúng ngõ vào PLC hoặc bộ điều khiển tương thích với tín hiệu PNP.
- Do là loại non-flush, cần chừa khoảng hở thích hợp với các khối kim loại lân cận để tránh ảnh hưởng đến vùng cảm biến.
- Không nên siết vượt mô-men tối đa 5 Nm để tránh làm biến dạng thân cảm biến hoặc hư hỏng ren.
- Khoảng cách phát hiện phụ thuộc vào vật liệu, kích thước và hướng tiếp cận của vật thể.
- Cấp bảo vệ IP67 phù hợp với môi trường có bụi và nước bắn, nhưng đầu nối cần được lắp kín và bảo vệ đúng cách khi sử dụng ngoài điều kiện tiêu chuẩn.
- Hai đai ốc lắp đặt bằng thép mạ niken được cung cấp kèm theo sản phẩm.
Vì sao nên chọn đúng mã IME08-04NPSZW2SS50?
Mã IME08-04NPSZW2SS50 được xác định bởi tổ hợp đặc tính gồm thân M8, khoảng cách phát hiện 4 mm, ngõ ra PNP, chức năng thường mở, kiểu lắp non-flush và đầu nối MOLEX gắn trên đoạn cáp ngắn. Khi thay thế hoặc mua bổ sung, cần đối chiếu đầy đủ các yếu tố này vì những model M8 khác trong cùng dòng có thể khác khoảng cách phát hiện, kiểu ngõ ra, trạng thái tiếp điểm, dạng kết nối hoặc kiểu lắp đặt.
Đây là lựa chọn phù hợp cho hệ thống cần cảm biến tiệm cận nhỏ gọn, tốc độ đáp ứng cao, tín hiệu PNP và khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ –30 °C đến +75 °C.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























