Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận cảm ứng SICK IME08-04NNSZW5K
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IME08-04NNSZW5K |
| Thương hiệu | SICK |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Kiểu vỏ | Dạng ren hệ mét |
| Kích thước ren | M8 x 1 |
| Đường kính cảm biến | 8 mm |
| Khoảng cách cảm biến danh định | 4 mm |
| Khoảng cách cảm biến an toàn | 3,24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (non-flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | NPN |
| Chức năng ngõ ra | NO – thường mở |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Đầu nối | Cáp PVC, 3 dây, dài 5 m |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 4.000 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu thân cảm biến | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa PA 66 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến +75 °C |
| Chiều dài thân | 43 mm |
| Chiều dài phần ren | 21 mm |
| Mô-men siết tối đa | 5 Nm |
Tổng quan về SICK IME08-04NNSZW5K
SICK IME08-04NNSZW5K là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ M8, dùng để phát hiện các vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Model này có khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, ngõ ra NPN thường mở và dây cáp PVC dài 5 m, phù hợp cho các hệ thống điều khiển tự động hóa sử dụng nguồn điện một chiều 10–30 V DC.
Với thân bằng đồng thau mạ niken, thiết kế nhỏ gọn đường kính 8 mm và cấp bảo vệ IP67, cảm biến có thể lắp đặt trong nhiều vị trí hạn chế không gian, đồng thời chịu được bụi và nước trong điều kiện công nghiệp thông thường.
Đặc điểm hoạt động và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Khi một vật kim loại đi vào vùng phát hiện, mạch cảm biến nhận biết sự thay đổi của trường điện từ và chuyển trạng thái ngõ ra. Vì không có bộ phận cơ khí tiếp xúc, cảm biến không bị mài mòn do đóng cắt lặp lại và có thể đáp ứng tốc độ phát hiện cao.
- Phát hiện kim loại không tiếp xúc, giảm nguy cơ hư hỏng cơ khí.
- Khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, phù hợp với các chi tiết kim loại kích thước nhỏ.
- Ngõ ra NPN, chức năng NO: ngõ ra chuyển trạng thái khi phát hiện vật thể.
- Tần số chuyển mạch lên đến 4.000 Hz, đáp ứng các cơ cấu chuyển động nhanh.
- Có bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
- Độ kín IP67, phù hợp với môi trường có bụi hoặc hơi ẩm.
Khả năng kết nối và đấu nối
IME08-04NNSZW5K sử dụng mạch DC 3 dây với ngõ ra NPN. Khi tích hợp vào hệ thống điều khiển, cần kiểm tra PLC, bộ điều khiển hoặc module đầu vào có tương thích với tín hiệu NPN hay không. Đặc tính NO cho phép cảm biến chỉ đưa tín hiệu tác động khi phát hiện vật thể kim loại trong vùng cảm biến.
Nguồn cấp sử dụng trong phạm vi 10–30 V DC. Dòng tải liên tục của ngõ ra không vượt quá 200 mA. Khi kết nối với tải cảm, van điện từ hoặc thiết bị có dòng khởi động cao, nên sử dụng mạch trung gian hoặc relay phù hợp để bảo vệ ngõ ra cảm biến.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến không chìm
Đây là phiên bản non-flush, vì vậy phần đầu cảm biến cần được bố trí theo đúng khoảng hở lắp đặt và không nên đặt sát các bề mặt kim loại cố định xung quanh. Kim loại gần mặt cảm biến có thể làm thay đổi vùng phát hiện hoặc gây chuyển mạch ngoài ý muốn.
- Đặt vật thể cần phát hiện vuông góc hoặc theo hướng tiếp cận phù hợp với mặt cảm biến.
- Giữ khoảng cách an toàn với các khối kim loại, gá đỡ và cảm biến lân cận.
- Không vượt quá khoảng cách phát hiện thực tế 4 mm; khoảng cách làm việc an toàn được công bố là 3,24 mm.
- Sử dụng hai đai ốc đi kèm để cố định cảm biến trên giá đỡ.
- Không siết thân cảm biến vượt quá mô-men tối đa 5 Nm.
- Bố trí dây cáp tránh vị trí bị kéo căng, va đập hoặc tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt.
Vật liệu phát hiện và hệ số giảm khoảng cách
Khoảng cách phát hiện thực tế phụ thuộc vào vật liệu, kích thước và hình dạng của mục tiêu. Sắt thép St37 được dùng làm vật liệu tham chiếu với hệ số 1. Khi phát hiện các kim loại khác, khoảng cách có thể giảm theo hệ số vật liệu tương ứng:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 (Fe) | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,8 |
| Nhôm | Khoảng 0,45 |
| Đồng | Khoảng 0,4 |
| Đồng thau | Khoảng 0,4 |
Do đó, khi cần phát hiện nhôm, đồng hoặc đồng thau, không nên mặc định cảm biến vẫn đạt đủ 4 mm như khi phát hiện thép. Cần thử nghiệm với đúng vật liệu, kích thước mục tiêu và vị trí lắp đặt thực tế.
Ứng dụng phù hợp
SICK IME08-04NNSZW5K phù hợp cho các bài toán phát hiện vị trí, đếm sản phẩm và xác nhận trạng thái của chi tiết kim loại trong dây chuyền tự động hóa.
- Phát hiện vị trí đầu cuối của cơ cấu trượt hoặc cơ cấu chấp hành.
- Đếm chi tiết kim loại trên băng tải.
- Kiểm tra sự hiện diện của bulông, đai ốc, bánh răng và chi tiết máy.
- Giám sát vị trí cam, trục, cơ cấu quay hoặc cơ cấu kẹp.
- Nhận biết trạng thái đóng/mở của cơ cấu kim loại.
- Làm cảm biến phản hồi cho máy đóng gói, máy lắp ráp và thiết bị gia công.
Những điểm cần kiểm tra trước khi chọn mua
- Đảm bảo hệ thống điều khiển sử dụng ngõ vào tương thích với cảm biến NPN.
- Kiểm tra nhu cầu tiếp điểm thường mở NO thay vì thường đóng NC.
- Đối chiếu khoảng cách phát hiện cần thiết với vật liệu mục tiêu thực tế.
- Kiểm tra không gian lắp đặt ren M8 x 1 và chiều dài thân 43 mm.
- Chọn đúng phiên bản cáp dài 5 m nếu vị trí lắp đặt yêu cầu chiều dài dây cố định.
- Đối với môi trường có hóa chất, nhiệt độ cao hoặc va đập mạnh, cần đánh giá thêm khả năng tương thích của vật liệu vỏ và dây cáp.
SICK IME08-04NNSZW5K là lựa chọn phù hợp cho hệ thống cần cảm biến cảm ứng M8 nhỏ gọn, khoảng cách phát hiện 4 mm, ngõ ra NPN thường mở, dây cáp tích hợp 5 m và khả năng làm việc ổn định trong dải nhiệt độ từ -25 đến +75 °C.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























