Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận SICK IMB18-08BPSVC0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMB18-08BPSVC0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Series | IMB |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 8 mm |
| Khoảng cách cảm nhận an toàn Sa | 6,48 mm |
| Kiểu lắp đặt | Quasi-flush |
| Kích thước ren | M18 x 1 |
| Đường kính thân | 18 mm |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu dây | DC 3 dây |
| Đầu nối | Jack đực M12, 4 chân |
| Điện áp nguồn | 10–30 VDC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 1.000 Hz |
| Độ sụt áp | Tối đa 2 V |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Chuẩn giao tiếp | IO-Link V1.0, COM2, 38,4 kBaud |
| Cấp bảo vệ | IP68 và IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | -40°C đến +100°C |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305 / AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài thân | 65 mm |
| Chức năng bảo vệ | Chống ngắn mạch, chống xung khi cấp nguồn |
Khả năng phát hiện ổn định trong môi trường công nghiệp
SICK IMB18-08BPSVC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M18, được thiết kế để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Với khoảng cách phát hiện danh định 8 mm và khoảng cách cảm nhận an toàn 6,48 mm, cảm biến phù hợp cho các cơ cấu cần nhận biết vị trí, giới hạn hành trình hoặc sự xuất hiện của chi tiết kim loại.
Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chống chịu trong các hệ thống máy móc. Cấu hình lắp quasi-flush hỗ trợ bố trí cảm biến gọn trong khu vực có không gian hạn chế, đồng thời cần tuân thủ khoảng cách lắp đặt phù hợp để duy trì vùng cảm nhận ổn định.
Đầu ra PNP thường mở
Model IMB18-08BPSVC0S sử dụng ngõ ra PNP dạng thường mở. Khi vật kim loại đi vào vùng cảm nhận, cảm biến đưa điện áp dương đến tải hoặc ngõ vào PLC. Đây là cấu hình phổ biến trong hệ thống điều khiển tự động dùng nguồn một chiều 10–30 VDC.
- Ngõ ra PNP, chức năng NO.
- Hoạt động với mạch điều khiển DC 3 dây.
- Dòng tải liên tục tối đa 200 mA.
- Tần số chuyển mạch lên đến 1.000 Hz, phù hợp với các cơ cấu có tốc độ đóng cắt cao.
Kết nối IO-Link và khả năng chẩn đoán
Bên cạnh tín hiệu chuyển mạch thông thường, cảm biến hỗ trợ IO-Link V1.0 với tốc độ COM2 38,4 kBaud. Khi kết nối với bộ điều khiển hoặc master IO-Link tương thích, thiết bị có thể được tích hợp vào hệ thống tự động hóa để giám sát trạng thái và trao đổi dữ liệu quá trình.
Dữ liệu quá trình của cảm biến có độ dài 1 byte, trong đó bao gồm trạng thái đạt ngưỡng cảm nhận Sr và trạng thái đạt ngưỡng cảm nhận an toàn Sa. Điều này hữu ích trong các ứng dụng cần theo dõi tình trạng phát hiện chính xác hơn so với việc chỉ sử dụng một tín hiệu bật/tắt.
Thiết kế cho khu vực có dầu và dung dịch làm mát
IMB18-08BPSVC0S có cấp bảo vệ IP68 và IP69K, phù hợp với các khu vực thường xuyên tiếp xúc với bụi, nước, dầu làm mát hoặc chất bôi trơn trong phạm vi sử dụng cho phép. Cảm biến cũng được thiết kế cho các ứng dụng có điều kiện làm việc khó, bao gồm máy công cụ, thiết bị di động và dây chuyền gia công kim loại.
- Phù hợp với khu vực có chất làm mát và chất bôi trơn.
- Khả năng làm việc trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +100°C.
- Thân thép không gỉ V2A phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Có chỉ thị trực quan hỗ trợ quan sát trạng thái và căn chỉnh cảm biến.
Ứng dụng thực tế
Cảm biến tiệm cận SICK IMB18-08BPSVC0S có thể sử dụng để:
- Phát hiện vị trí các chi tiết, đồ gá và cơ cấu kim loại.
- Kiểm tra trạng thái đóng hoặc mở của cơ cấu máy.
- Giám sát giới hạn hành trình trên máy tự động.
- Đếm sản phẩm kim loại trên băng tải.
- Phát hiện vị trí piston, cơ cấu trượt hoặc bộ phận chấp hành.
- Làm tín hiệu phản hồi cho PLC, bộ điều khiển máy và hệ thống IO-Link.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
Trước khi lắp đặt, cần kiểm tra cảm biến có đáp ứng đúng loại vật liệu cần phát hiện hay không. Khoảng cách cảm nhận thực tế phụ thuộc vào kích thước, hình dạng và vật liệu của mục tiêu. Thép St37 được lấy làm vật liệu chuẩn; inox, nhôm, đồng và đồng thau có hệ số giảm khoảng cách cảm nhận khác nhau.
Không nên siết cảm biến vượt quá mô-men phù hợp với kết cấu gá lắp. Khi lắp đặt trong vùng có kim loại xung quanh, cần bố trí khoảng hở theo yêu cầu của kiểu lắp quasi-flush để tránh tác động đến độ ổn định của tín hiệu. Đầu nối M12 phải được cố định chắc chắn và bảo đảm kín trước khi đưa thiết bị vào môi trường có nước hoặc dung dịch làm mát.
Vì sao nên chọn đúng mã IMB18-08BPSVC0S?
IMB18-08BPSVC0S phù hợp khi hệ thống cần đồng thời các đặc điểm: thân M18, khoảng cách phát hiện 8 mm, ngõ ra PNP thường mở, đầu nối M12 4 chân, khả năng kết nối IO-Link và độ bền cao trong môi trường có dầu hoặc chất làm mát. Khi thay thế bằng model khác trong series IMB, cần kiểm tra riêng khoảng cách phát hiện, loại ngõ ra, chức năng NO/NC, kiểu kết nối và khả năng IO-Link để tránh sai lệch khi đấu nối hoặc lập trình hệ thống.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























