Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMB12-08NNPVC0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | Cảm biến tiệm cận cảm ứng IMB |
| Nguyên lý cảm biến | Cảm ứng từ, phát hiện vật thể kim loại |
| Kiểu ren và kích thước | M12 x 1, đường kính 12 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 8 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 6,48 mm |
| Kiểu lắp đặt | Non-flush, lắp không chìm |
| Tần số đóng cắt | 2.000 Hz |
| Ngõ ra | NPN, ngõ ra bổ sung (Complementary) |
| Kiểu đấu điện | DC 4 dây |
| Đầu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Độ sụt áp | Tối đa 2 V |
| Cấp bảo vệ | IP68 và IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C đến +100 °C |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305/AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài thân | 65 mm |
| Chiều dài ren | 43 mm |
| Bảo vệ mạch | Chống ngắn mạch và chống xung khi cấp nguồn |
SICK IMB12-08NNPVC0S là gì?
SICK IMB12-08NNPVC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M12, dùng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc cơ học. Model này có khoảng cách phát hiện danh định 8 mm, ngõ ra NPN bổ sung và đầu nối M12 4 chân, phù hợp để kết nối với PLC, bộ điều khiển máy hoặc mạch điều khiển tự động hóa sử dụng nguồn 10–30 V DC.
Cảm biến thuộc dòng IMB của SICK, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp cần độ bền cơ học, khả năng chống dầu làm mát và khả năng làm việc trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật của model IMB12-08NNPVC0S
- Phát hiện kim loại ở khoảng cách danh định 8 mm.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A, phù hợp với môi trường cơ khí và gia công kim loại.
- Cấp bảo vệ IP68 và IP69K, thích hợp với môi trường có độ ẩm cao hoặc vệ sinh bằng tia nước áp lực cao.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40 °C đến +100 °C.
- Tần số đóng cắt 2.000 Hz, đáp ứng các cơ cấu chuyển động nhanh.
- Mạch bảo vệ chống ngắn mạch và chống xung khi cấp nguồn.
- Thiết kế ngõ ra NPN bổ sung cho phép sử dụng linh hoạt trong mạch điều khiển công nghiệp.
- Khả năng chống chịu dầu bôi trơn và dung dịch làm mát trong các hệ thống máy công cụ.
Nguyên lý hoạt động và phạm vi phát hiện
Cảm biến tạo ra trường điện từ ở phía mặt cảm biến. Khi một vật thể kim loại đi vào vùng tác động, đặc tính của trường điện từ thay đổi và mạch điện tử bên trong sẽ chuyển trạng thái ngõ ra. Do không tiếp xúc với vật thể, cảm biến không bị mài mòn cơ học như công tắc hành trình.
Khoảng cách phát hiện danh định của model là 8 mm. Khoảng cách thực tế có thể thay đổi theo vật liệu, kích thước và hình dạng mục tiêu. Thép St37 là vật liệu chuẩn để xác định khoảng cách cơ bản; với inox, nhôm, đồng hoặc đồng thau, khoảng cách phát hiện thường giảm do hệ số hiệu chỉnh của từng vật liệu.
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số hiệu chỉnh tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,67 |
| Nhôm | Khoảng 0,42 |
| Đồng | Khoảng 0,35 |
| Đồng thau | Khoảng 0,42 |
Ngõ ra NPN bổ sung và kết nối
IMB12-08NNPVC0S sử dụng cấu hình DC 4 dây với đầu nối M12 4 chân. Ngõ ra NPN bổ sung cung cấp hai tín hiệu chuyển mạch đối lập, phù hợp với các mạch điều khiển cần sử dụng cả trạng thái tác động và không tác động của cảm biến.
Khi lắp đặt, cần kiểm tra loại ngõ vào của PLC hoặc bộ điều khiển để bảo đảm tương thích với tín hiệu NPN. Nguồn cấp phải nằm trong dải 10–30 V DC và tải kết nối ở ngõ ra không được vượt quá 200 mA.
Lưu ý khi lắp đặt
- Đây là loại lắp non-flush, vì vậy cần bố trí khoảng hở phù hợp quanh mặt cảm biến để tránh ảnh hưởng đến vùng cảm ứng.
- Không nên siết cảm biến vượt quá mô-men cho phép, tránh làm biến dạng thân hoặc hư hỏng ren lắp.
- Căn chỉnh mặt cảm biến vuông góc với hướng di chuyển của mục tiêu khi cần phát hiện ổn định.
- Khi phát hiện inox, nhôm, đồng hoặc đồng thau, cần tính đến hệ số giảm khoảng cách so với thép chuẩn.
- Đầu nối M12 cần được lắp chặt, tránh để nước, dầu hoặc chất bẩn xâm nhập vào vị trí kết nối.
- Không sử dụng khoảng cách 8 mm như khoảng cách làm việc tuyệt đối trong mọi điều kiện; nên chừa biên an toàn theo vật liệu và dung sai cơ khí thực tế.
Ứng dụng phù hợp
SICK IMB12-08NNPVC0S phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần xác nhận vị trí, đếm sản phẩm hoặc giám sát chuyển động của chi tiết kim loại, chẳng hạn:
- Phát hiện vị trí xy lanh, cơ cấu trượt và cơ cấu chấp hành.
- Đếm chi tiết kim loại trên băng tải.
- Giám sát vị trí trong máy gia công cơ khí.
- Kiểm tra trạng thái đóng/mở của cơ cấu máy.
- Ứng dụng trên máy công cụ có dầu làm mát và dầu bôi trơn.
- Thiết bị di động và máy móc làm việc trong điều kiện rung động hoặc môi trường khắc nghiệt.
Thông tin lựa chọn nhanh
Model IMB12-08NNPVC0S nên được lựa chọn khi hệ thống cần cảm biến thân M12, khoảng cách phát hiện 8 mm, ngõ ra NPN bổ sung, kết nối M12 4 chân và khả năng bảo vệ cao IP68/IP69K. Khi thay thế hoặc thiết kế mới, cần kiểm tra đồng thời kiểu ngõ ra NPN, dạng lắp non-flush, điện áp 10–30 V DC và khoảng không lắp đặt quanh đầu cảm biến để tránh chọn nhầm model có cấu hình tương tự nhưng khác chuẩn kết nối hoặc kiểu tín hiệu.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























