Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận cảm ứng SICK IMB12-04BPPVC0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMB12-04BPPVC0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IMB |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Khoảng cách cảm nhận danh định Sn | 4 mm |
| Khoảng cách cảm nhận an toàn Sa | 3,24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Flush |
| Kích thước ren | M12 × 1 |
| Đường kính thân | 12 mm |
| Ngõ ra | PNP, chức năng bổ sung (Complementary) |
| Số dây | DC 4 dây |
| Đầu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Điện áp cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 2.000 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP68, IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | –40 °C đến +100 °C |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305 / AISI 303 |
| Chiều dài thân | 65 mm |
| Giao tiếp | IO-Link V1.0, COM2, 38,4 kBaud |
SICK IMB12-04BPPVC0S dùng để làm gì?
SICK IMB12-04BPPVC0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M12, dùng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc cơ học. Với khoảng cách cảm nhận danh định 4 mm và tần số chuyển mạch lên đến 2.000 Hz, cảm biến phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vị trí, đếm sản phẩm hoặc xác nhận trạng thái cơ cấu máy.
Phiên bản này sử dụng ngõ ra PNP và cấu hình ngõ ra bổ sung, cho phép sử dụng tín hiệu chuyển mạch trong các mạch điều khiển công nghiệp. Thiết kế lắp âm Flush giúp mặt cảm biến có thể lắp cùng bề mặt kim loại theo điều kiện lắp đặt phù hợp.
Đặc điểm nổi bật của IMB12-04BPPVC0S
- Phát hiện vật thể kim loại với khoảng cách danh định 4 mm.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Chuẩn ren M12 × 1, thuận tiện lắp đặt và thay thế trên các cụm máy tiêu chuẩn.
- Ngõ ra PNP, DC 4 dây, đáp ứng nhu cầu kết nối với PLC và bộ điều khiển tự động hóa.
- Tần số chuyển mạch 2.000 Hz, thích hợp cho các ứng dụng phát hiện nhanh.
- Cấp bảo vệ IP68 và IP69K, phù hợp với khu vực có nước, bụi hoặc vệ sinh bằng tia nước áp lực cao.
- Khả năng chịu nhiệt trong dải –40 °C đến +100 °C.
- Tích hợp giao tiếp IO-Link V1.0 để hỗ trợ trao đổi dữ liệu và tham số hóa trong hệ thống tương thích.
- Có bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ xung khi cấp nguồn.
Khả năng làm việc với các vật liệu kim loại
Khoảng cách cảm nhận thực tế phụ thuộc vào vật liệu, kích thước và hình dạng của mục tiêu. Giá trị 4 mm được xác định theo điều kiện chuẩn với thép St37. Với các kim loại khác, khoảng cách hiệu dụng có thể thấp hơn:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham chiếu |
|---|---|
| Thép St37 | 1 |
| Thép không gỉ V2A / 304 | Khoảng 0,65 |
| Nhôm | Khoảng 0,35 |
| Đồng | Khoảng 0,24 |
| Đồng thau | Khoảng 0,38 |
Chẳng hạn, mục tiêu bằng thép không gỉ hoặc kim loại màu có thể cho khoảng cách phát hiện nhỏ hơn so với mục tiêu bằng thép St37. Khi thiết kế máy, nên tính đến kích thước mục tiêu, hướng tiếp cận và khoảng cách an toàn 3,24 mm.
Đấu nối và tích hợp điều khiển
IMB12-04BPPVC0S sử dụng nguồn một chiều 10–30 V DC, đầu nối M12 4 chân và mạch điện DC 4 dây. Ngõ ra PNP phù hợp với các đầu vào điều khiển nhận tín hiệu dương, thường gặp trong hệ thống PLC và tủ điện tự động hóa.
Do sản phẩm có chức năng ngõ ra bổ sung, cần kiểm tra sơ đồ chân và cấu hình đầu vào của bộ điều khiển trước khi đấu nối. Không nên cấp nguồn vượt quá dải điện áp cho phép hoặc kết nối tải có dòng lớn hơn 200 mA. Việc đấu nối phải được thực hiện khi thiết bị đã ngắt điện để tránh gây hư hỏng cảm biến và mạch điều khiển.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến
- Lắp cảm biến chắc chắn bằng hai đai ốc đi kèm, sử dụng đúng lực siết theo điều kiện lắp đặt và vật liệu giá đỡ.
- Đảm bảo mặt cảm biến không bị che phủ bởi vật liệu kim loại ngoài vùng phát hiện dự kiến.
- Giữ mục tiêu nằm trong khoảng cách làm việc phù hợp, đặc biệt khi mục tiêu làm bằng nhôm, đồng, đồng thau hoặc thép không gỉ.
- Tránh để cáp hoặc đầu nối chịu lực kéo, xoắn hoặc uốn quá mức.
- Trong môi trường có dầu làm mát và chất bôi trơn, cần bố trí dây dẫn, đầu nối và giá đỡ phù hợp với điều kiện vận hành thực tế.
- Kiểm tra khả năng tương thích của thiết bị IO-Link trước khi khai thác các chức năng giao tiếp và dữ liệu quá trình.
Ứng dụng phù hợp
Với thân M12 bằng thép không gỉ, cấp bảo vệ cao và khả năng chịu nhiệt rộng, SICK IMB12-04BPPVC0S phù hợp cho nhiều vị trí phát hiện trong máy móc công nghiệp, đặc biệt là:
- Phát hiện vị trí xi lanh, cơ cấu trượt và cơ cấu kẹp.
- Đếm chi tiết kim loại trên băng tải.
- Xác nhận có hoặc không có phôi trong đồ gá.
- Giám sát vị trí của bánh răng, cam hoặc bộ phận chuyển động.
- Máy gia công cơ khí có sử dụng dầu làm mát và dung dịch bôi trơn.
- Thiết bị di động và các hệ thống làm việc trong điều kiện rung, va đập hoặc vệ sinh thường xuyên.
Thông tin cơ khí và độ bền
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu bề mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài ren | 48 mm |
| Mô-men siết điển hình | 20 Nm hoặc 32 Nm tùy điều kiện lắp đặt |
| Khả năng chịu rung | 10–55 Hz / 1 mm và 55–500 Hz / 60 g |
| Khả năng chịu va đập | 100 g / 2 ms / 500 chu kỳ; 150 g / 1 triệu chu kỳ |
| Cấp bảo vệ điện | Class III |
Lựa chọn đúng biến thể SICK IMB12-04BPPVC0S
Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã IMB12-04BPPVC0S thay vì chỉ dựa vào kích thước M12 hoặc khoảng cách 4 mm. Các yếu tố cần xác nhận gồm kiểu ngõ ra PNP, chức năng ngõ ra bổ sung, đầu nối M12 4 chân, kiểu lắp Flush, dải nguồn 10–30 V DC và khả năng sử dụng IO-Link V1.0.
Những model có cùng thân M12 nhưng khác kiểu ngõ ra, khoảng cách cảm nhận, chiều dài thân hoặc loại kết nối có thể không thay thế trực tiếp. Việc chọn đúng mã giúp bảo đảm khả năng đấu nối, khoảng cách phát hiện và độ tương thích với chương trình điều khiển hiện có.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























