Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IMB08-04NNSVT0S
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMB08-04NNSVT0S |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IMB |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Đường kính thân | 8 mm |
| Ren lắp đặt | M8 × 1 |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 4 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 3,24 mm |
| Kiểu lắp đặt | Không chìm (Non-flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | NPN, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Đầu nối | Connector M8, 3 chân |
| Điện áp cung cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 4.000 Hz |
| Độ sụt áp | Tối đa 2 V |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Bảo vệ | Chống ngắn mạch, chống xung khi cấp nguồn |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP68, IP69K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 °C đến +100 °C |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305 / AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài thân | 50 mm |
| Mô-men siết tham khảo | Thông thường 7 Nm hoặc 14 Nm tùy vị trí lắp |
Đặc điểm của Sick IMB08-04NNSVT0S
Sick IMB08-04NNSVT0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M8, dùng để phát hiện các vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Model này có khoảng cách phát hiện danh định 4 mm, ngõ ra NPN thường mở và tần số chuyển mạch lên đến 4.000 Hz, phù hợp với các ứng dụng tự động hóa có tốc độ đáp ứng cao.
Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A giúp thiết bị có độ bền cơ học tốt và phù hợp với môi trường công nghiệp. Cảm biến được thiết kế cho các khu vực có dầu làm mát, chất bôi trơn hoặc điều kiện vận hành khắc nghiệt. Cấp bảo vệ IP68 và IP69K hỗ trợ sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao, bụi bẩn hoặc thường xuyên vệ sinh bằng tia nước áp lực cao.
- Phát hiện kim loại không tiếp xúc, hạn chế mài mòn cơ khí.
- Khoảng cách phát hiện danh định 4 mm.
- Thân M8 nhỏ gọn, thuận tiện lắp trên máy và cơ cấu cơ khí.
- Ngõ ra NPN, chức năng thường mở NO.
- Tần số chuyển mạch 4 kHz, đáp ứng tốt các cơ cấu chuyển động nhanh.
- Dải điện áp 10–30 V DC tương thích với nhiều hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Thân inox V2A, khả năng chịu dầu làm mát và chất bôi trơn.
- Dải nhiệt độ làm việc rộng từ -40 °C đến +100 °C.
Nguyên lý hoạt động và phạm vi phát hiện
Cảm biến tạo ra trường điện từ ở vùng mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng này, đặc tính của trường điện từ thay đổi và mạch điện tử bên trong kích hoạt ngõ ra NPN. Do không cần tiếp xúc cơ học, cảm biến phù hợp để kiểm tra vị trí, đếm sản phẩm, nhận biết trạng thái đóng mở hoặc xác định hành trình của cơ cấu kim loại.
Khoảng cách phát hiện danh định của model là 4 mm khi sử dụng vật chuẩn bằng thép St37. Khoảng cách phát hiện thực tế có thể thay đổi theo vật liệu, kích thước và hình dạng mục tiêu. Hệ số phát hiện tham khảo của inox V2A khoảng 0,69; nhôm khoảng 0,37; đồng khoảng 0,28 và đồng thau khoảng 0,4 so với thép St37. Vì vậy, khi phát hiện kim loại màu hoặc mục tiêu có kích thước nhỏ, cần bố trí khoảng cách làm việc phù hợp và kiểm tra thực tế.
Đấu nối và khả năng tương thích
IMB08-04NNSVT0S sử dụng nguồn một chiều 10–30 V DC, mạch DC 3 dây và đầu nối M8 3 chân. Ngõ ra NPN thường mở phù hợp với các bộ điều khiển, PLC hoặc mạch đầu vào có kiểu nhận tín hiệu NPN.
Khi lựa chọn thiết bị thay thế hoặc kết nối với hệ thống hiện có, cần kiểm tra đồng thời các yếu tố sau:
- Điện áp cấp cho cảm biến nằm trong dải 10–30 V DC.
- Bộ điều khiển hoặc module đầu vào hỗ trợ tín hiệu NPN.
- Chức năng ngõ ra yêu cầu là thường mở NO.
- Dòng tải của mạch không vượt quá 200 mA.
- Đầu nối và sơ đồ chân của dây nối tương thích với cảm biến.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến M8 không chìm
Đây là phiên bản lắp đặt không chìm (Non-flush). Phần đầu cảm biến cần được bố trí phù hợp với khuyến cáo về khoảng hở xung quanh để tránh ảnh hưởng đến vùng cảm ứng và hạn chế tác động của các vật thể kim loại lân cận. Không nên siết cảm biến quá lực quy định, đặc biệt khi lắp trên giá đỡ hoặc ren có nguy cơ truyền lực trực tiếp vào thân cảm biến.
- Giữ mặt cảm biến sạch, không để phoi kim loại hoặc cặn dầu bám dày.
- Tránh đặt các khối kim loại cố định quá gần mặt cảm biến nếu chúng không phải là mục tiêu cần phát hiện.
- Điều chỉnh khoảng cách làm việc nhỏ hơn khoảng cách an toàn 3,24 mm khi cần độ ổn định cao.
- Không kéo, xoắn hoặc bẻ mạnh đầu nối M8 trong quá trình lắp đặt.
- Kiểm tra độ kín của đầu nối khi sử dụng trong môi trường nước, dầu làm mát hoặc vệ sinh áp lực cao.
- Đảm bảo dây tín hiệu được đi tách biệt hợp lý khỏi nguồn gây nhiễu điện từ mạnh.
Ứng dụng thực tế
Với kích thước M8, tốc độ chuyển mạch cao và khả năng chịu môi trường công nghiệp, Sick IMB08-04NNSVT0S có thể sử dụng trong nhiều hệ thống tự động hóa như:
- Phát hiện vị trí đầu cuối của xy lanh hoặc cơ cấu trượt bằng kim loại.
- Đếm chi tiết kim loại trên băng tải.
- Kiểm tra sự hiện diện của phôi trong đồ gá.
- Giám sát vị trí cơ cấu máy công cụ.
- Phát hiện bánh răng, cam, chốt hoặc tấm kim loại chuyển động.
- Thiết bị gia công cơ khí có dầu làm mát và chất bôi trơn.
- Máy móc di động và các hệ thống làm việc trong điều kiện rung, va đập.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp kèm hai đai ốc lắp đặt bằng thép không gỉ V2A có răng khóa. Khi thay thế hoặc hoàn thiện hệ thống, người dùng cần lựa chọn thêm dây cáp hoặc đầu nối M8 3 chân phù hợp với kiểu đấu nối, chiều dài dây và điều kiện môi trường thực tế.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























