Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận cảm ứng Sick IMB08-02BNOVT0S
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMB08-02BNOVT0S |
| Hãng sản xuất | Sick |
| Dòng sản phẩm | IMB |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Kiểu vỏ | Dạng ren hệ mét |
| Kích thước ren | M8 x 1 |
| Đường kính vỏ | 8 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 2 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 1,62 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm, Flush |
| Tần số đóng cắt | 4.000 Hz |
| Ngõ ra chuyển mạch | NPN |
| Chức năng ngõ ra | NC, thường đóng |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Đầu nối | Connector M8, 3 chân |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Dòng không tải | Tối đa 10 mA |
| Sụt áp | Tối đa 2 V |
| Tần số đáp ứng | 4.000 Hz |
| Cấp bảo vệ | IP68, IP69K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −40 °C đến +100 °C |
| Vật liệu thân vỏ | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305/AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Chiều dài thân | 50 mm |
| Chiều dài phần ren | 38 mm |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ xung khi cấp nguồn | Có |
| Cấp bảo vệ điện | III |
Đặc điểm của Sick IMB08-02BNOVT0S
Sick IMB08-02BNOVT0S là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M8, dùng để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc cơ học. Model có khoảng cách phát hiện danh định 2 mm, phù hợp với các cơ cấu nhỏ, vị trí lắp hẹp và các ứng dụng cần nhận biết chính xác sự có mặt hoặc vị trí của chi tiết kim loại.
Thân cảm biến bằng thép không gỉ V2A giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chống chịu trong môi trường công nghiệp. Thiết kế lắp âm cho phép mặt cảm biến được bố trí phẳng với bề mặt lắp đặt, thuận tiện khi cần bảo vệ đầu cảm biến hoặc bố trí nhiều cảm biến trong không gian giới hạn.
- Đường kính nhỏ M8, dễ lắp trên máy và cơ cấu tự động hóa.
- Khoảng cách phát hiện 2 mm đối với vật liệu chuẩn.
- Tần số đóng cắt lên đến 4.000 Hz, thích hợp cho các cơ cấu chuyển động nhanh.
- Ngõ ra NPN, chức năng thường đóng NC.
- Đầu nối M8 3 chân, thuận tiện cho việc tháo lắp và thay thế.
- Dải điện áp hoạt động rộng 10–30 V DC.
- Khả năng chống nước và bụi IP68, đồng thời đáp ứng IP69K.
- Hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ −40 °C đến +100 °C.
Nguyên lý phát hiện và đặc tính khoảng cách
Cảm biến tạo ra trường điện từ ở phía trước mặt cảm biến. Khi vật thể kim loại đi vào vùng tác động, sự thay đổi trường điện từ được nhận biết và trạng thái ngõ ra thay đổi. Vì là cảm biến cảm ứng, thiết bị không bị ảnh hưởng bởi màu sắc hay độ trong suốt của vật thể như cảm biến quang, nhưng khoảng cách phát hiện phụ thuộc vào loại kim loại và kích thước mục tiêu.
Khoảng cách 2 mm là giá trị danh định khi sử dụng vật liệu chuẩn. Với các kim loại khác, khoảng cách thực tế có thể giảm. Theo hệ số vật liệu, khả năng phát hiện tham khảo so với thép St37 như sau:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số khoảng cách tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,74 |
| Đồng | Khoảng 0,33 |
| Nhôm | Khoảng 0,43 |
| Đồng thau | Khoảng 0,46 |
Khoảng cách phát hiện an toàn của model là 1,62 mm. Khi thiết kế cơ cấu, nên duy trì khoảng hở ổn định và không đặt mục tiêu quá sát giới hạn danh định để hạn chế sai lệch do rung động, dung sai cơ khí hoặc khác biệt về vật liệu.
Ngõ ra NPN thường đóng NC và khả năng kết nối
IMB08-02BNOVT0S sử dụng ngõ ra transistor NPN với chức năng NC. Trong trạng thái bình thường, ngõ ra được duy trì theo trạng thái thường đóng; khi cảm biến phát hiện vật thể kim loại trong vùng tác động, trạng thái ngõ ra sẽ chuyển đổi. Khi tích hợp với PLC hoặc mạch điều khiển, cần chọn ngõ vào tương thích với tín hiệu NPN và kiểm tra logic điều khiển trước khi đưa vào vận hành.
Thiết bị sử dụng nguồn một chiều 10–30 V DC, kiểu đấu DC 3 dây và đầu nối M8 3 chân. Dòng tải liên tục tối đa là 200 mA. Không nên đấu tải vượt quá giới hạn này; với tải cảm, nên sử dụng biện pháp chống xung phù hợp để bảo vệ ngõ ra và thiết bị điều khiển.
Ứng dụng phù hợp
Nhờ kích thước M8, tốc độ đóng cắt cao và khả năng chống chịu tốt, cảm biến phù hợp cho các ứng dụng cần phát hiện vị trí hoặc kiểm tra hiện diện của chi tiết kim loại, chẳng hạn:
- Phát hiện vị trí piston, cơ cấu trượt hoặc chi tiết chuyển động bằng kim loại.
- Kiểm tra vị trí cuối hành trình trong máy tự động.
- Đếm sản phẩm, chi tiết hoặc bộ phận kim loại trên dây chuyền.
- Giám sát vị trí cơ cấu trong máy đóng gói, máy lắp ráp và máy gia công.
- Nhận biết trạng thái đóng/mở của cơ cấu cơ khí.
- Ứng dụng trên máy di động hoặc khu vực có dầu và dung dịch làm mát.
Model được thiết kế cho các điều kiện ứng dụng khó, bao gồm khu vực có chất làm mát, dầu bôi trơn và môi trường cần vệ sinh hoặc rửa áp lực cao. Tuy nhiên, đầu nối và dây kết nối vẫn cần được lắp kín đúng cách để duy trì cấp bảo vệ của toàn bộ hệ thống.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
- Đây là phiên bản lắp âm, cần bố trí mặt cảm biến đúng với kết cấu kim loại xung quanh theo yêu cầu lắp đặt của ứng dụng.
- Giữ bề mặt cảm biến sạch, không để phoi kim loại hoặc cặn bám làm ảnh hưởng đến vùng phát hiện.
- Đảm bảo mục tiêu đi qua vùng phát hiện ổn định, tránh rung động gây đóng cắt không mong muốn.
- Kiểm tra loại vật liệu mục tiêu vì thép không gỉ, nhôm, đồng và đồng thau có khoảng cách phát hiện thực tế thấp hơn thép St37.
- Không vượt quá điện áp nguồn 30 V DC và dòng tải 200 mA.
- Siết cảm biến bằng đai ốc đúng lực, tránh làm biến dạng thân hoặc hư hỏng ren M8.
- Đảm bảo đầu nối M8 được cố định chắc chắn, tránh kéo căng hoặc uốn gập cáp tại vị trí kết nối.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp kèm 2 đai ốc lắp đặt bằng thép không gỉ V2A, có răng hãm. Phụ kiện này hỗ trợ cố định cảm biến trên giá đỡ hoặc bề mặt máy có ren phù hợp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























