Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Sick IM30-20BPS-NC1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IM30-20BPS-NC1 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IMI |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Đường kính thân | Ø30 mm |
| Ren lắp đặt | M30 x 1.5 |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 20 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 16,2 mm |
| Kiểu lắp đặt | Âm bề mặt (Flush) |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối đực M12, 4 chân |
| Kiểu mạch điện | DC 3 dây |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 100 Hz |
| Độ sụt áp | Tối đa 2 V |
| Khả năng chống ngắn mạch | Có |
| Cấp bảo vệ | IP68 và IP69K |
| Vật liệu thân và mặt cảm biến | Thép không gỉ V4A, DIN 1.4404 / AISI 316L |
| Chiều dài thân | 63,5 mm |
| Chiều dài phần ren | 42 mm |
| Áp suất chịu được | Tối đa 40 bar |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến +85 °C |
| Giao tiếp | IO-Link V1.0, COM2, 38,4 kBaud |
SICK IM30-20BPS-NC1 dùng để làm gì?
SICK IM30-20BPS-NC1 là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ ren M30, được thiết kế để phát hiện vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc cơ học. Cảm biến có khoảng cách phát hiện danh định 20 mm, ngõ ra PNP thường mở và nguồn cấp 10–30 V DC, phù hợp với các mạch điều khiển PLC, bộ điều khiển máy và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Thiết kế lắp âm giúp cảm biến có thể lắp gọn trong bề mặt kim loại theo đúng điều kiện lắp đặt của cảm biến Flush. Thân và mặt cảm biến bằng thép không gỉ V4A/AISI 316L giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp với các khu vực thường xuyên vệ sinh hoặc có yêu cầu cao về độ bền vật liệu.
Đặc điểm nổi bật của IM30-20BPS-NC1
- Phát hiện vật thể kim loại ở khoảng cách danh định 20 mm.
- Thân cảm biến M30 chắc chắn, thuận tiện lắp đặt bằng đai ốc cố định.
- Ngõ ra PNP thường mở, tương thích với nhiều hệ thống điều khiển DC phổ biến.
- Đầu nối M12 4 chân giúp tháo lắp và bảo trì thuận tiện.
- Cấp bảo vệ IP68 và IP69K, thích hợp với môi trường có nước, bụi và vệ sinh áp lực cao.
- Mặt cảm biến bằng thép không gỉ V4A, có khả năng chống tác động của chất tẩy rửa.
- Tích hợp IO-Link V1.0 để truyền dữ liệu quá trình và hỗ trợ giám sát trạng thái phát hiện.
- Có bảo vệ chống ngắn mạch và bảo vệ xung khi khởi động.
Khả năng phát hiện theo vật liệu
Khoảng cách phát hiện thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào vật liệu, kích thước và hình dạng mục tiêu. Các giá trị hệ số vật liệu tham khảo của cảm biến gồm:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 | Khoảng 1 |
| Thép không gỉ V4A / 316L | Khoảng 0,5 |
| Nhôm | Khoảng 1 |
| Đồng | Khoảng 0,9 |
| Đồng thau | Khoảng 1,2 |
Với vật liệu có hệ số thấp hơn thép, khoảng cách phát hiện có thể giảm. Khi cần phát hiện thép không gỉ, nhôm hoặc các kim loại màu ở khoảng cách ổn định, nên thử nghiệm trực tiếp với phôi thực tế trước khi lắp đặt hàng loạt.
Kết nối và tích hợp với hệ thống điều khiển
IM30-20BPS-NC1 sử dụng nguồn 10–30 V DC, mạch DC 3 dây và ngõ ra PNP thường mở. Khi cảm biến phát hiện kim loại trong vùng tác động, ngõ ra PNP cấp tín hiệu dương đến đầu vào điều khiển. Cấu hình này phù hợp với các đầu vào PLC hoặc bộ điều khiển sử dụng chuẩn PNP.
Đầu nối M12 4 chân giúp kết nối cảm biến với dây nối hoặc cáp mở rộng tương thích. Khi đấu nối, cần kiểm tra đúng sơ đồ chân của cáp và thiết bị điều khiển, đồng thời bảo đảm điện áp cấp nằm trong phạm vi cho phép. Không nên cấp nguồn AC trực tiếp cho cảm biến.
Giao tiếp IO-Link V1.0 cho phép kết nối cảm biến với IO-Link master để trao đổi dữ liệu quá trình. Cấu trúc dữ liệu quá trình bao gồm trạng thái đạt khoảng cách Sr và trạng thái đạt khoảng cách Sa, hỗ trợ theo dõi tình trạng phát hiện trong các hệ thống tự động hóa có tích hợp IO-Link.
Ứng dụng phù hợp
- Phát hiện vị trí chi tiết kim loại trên máy tự động.
- Kiểm tra hành trình hoặc vị trí cuối của cơ cấu chấp hành.
- Đếm sản phẩm, phôi hoặc linh kiện kim loại trên băng tải.
- Giám sát vị trí van, cơ cấu trượt và bộ gá trong dây chuyền sản xuất.
- Thiết bị chế biến thực phẩm, đóng gói và khu vực cần vệ sinh thường xuyên.
- Máy móc làm việc trong môi trường ẩm, nhiều bụi hoặc có yêu cầu chống tia nước áp lực cao.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Lắp cảm biến theo đúng kiểu Flush; không tự ý lắp nhô hoặc bố trí gần vật kim loại cố định nếu chưa kiểm tra khoảng cách ảnh hưởng.
- Giữ khoảng cách phù hợp giữa cảm biến và các vật kim loại xung quanh để tránh phát hiện sai hoặc giảm khoảng cách cảm biến.
- Mục tiêu cần có kích thước và vị trí nằm trong vùng phát hiện thực tế của cảm biến.
- Siết đai ốc đúng lực, không vượt quá mô-men siết tối đa 150 Nm.
- Bảo đảm đầu nối M12 được lắp kín để duy trì cấp bảo vệ IP68/IP69K.
- Không kéo hoặc xoắn mạnh cáp tại vị trí đầu nối trong quá trình lắp đặt.
- Vệ sinh mặt cảm biến bằng phương pháp phù hợp với vật liệu thép không gỉ và hóa chất sử dụng trong hệ thống.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp cùng hai đai ốc lắp đặt bằng thép không gỉ V4A và hai vòng đệm V4A có răng hãm. Cáp kết nối M12 và IO-Link master cần được lựa chọn riêng theo cấu hình tủ điều khiển và hệ thống tự động hóa.
Vì sao nên chọn đúng mã IM30-20BPS-NC1?
Trong cùng nhóm cảm biến SICK IM30, các mã gần giống nhau có thể khác về khoảng cách phát hiện, kiểu ngõ ra, trạng thái NO/NC, kiểu đấu nối hoặc khả năng IO-Link. IM30-20BPS-NC1 cần được chọn khi hệ thống yêu cầu cảm biến M30 lắp âm, khoảng cách phát hiện 20 mm, ngõ ra PNP thường mở, đầu nối M12 4 chân và nguồn DC 10–30 V.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























