Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IHM06-1B5PSVW2G |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Dòng sản phẩm | IMM – cảm biến tiệm cận cảm ứng |
| Đường kính thân cảm biến | Ø6,5 mm |
| Chiều dài thân | 16 mm |
| Khoảng cách phát hiện danh định Sn | 1,5 mm |
| Khoảng cách phát hiện an toàn Sa | 1,215 mm |
| Kiểu lắp đặt | Flush |
| Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn | Thép St37 (Fe) |
| Ngõ ra chuyển mạch | PNP, thường mở (NO) |
| Kiểu đấu điện | DC 3 dây |
| Điện áp nguồn | 10–30 V DC |
| Dòng tải liên tục | Tối đa 200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 5.000 Hz |
| Kiểu kết nối | Cáp PVC 3 dây, dài 2 m |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ V2A, DIN 1.4305/AISI 303 |
| Vật liệu mặt cảm biến | Nhựa LCP |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 °C đến +70 °C |
| Chức năng bảo vệ | Chống ngắn mạch và chống xung khi cấp nguồn |
| Chỉ thị điều chỉnh | Đèn chỉ thị trực quan |
| Giao tiếp IO-Link | IO-Link V1.1, COM2, 38,4 kBaud |
Cảm biến tiệm cận SICK IHM06-1B5PSVW2G có gì đáng chú ý?
SICK IHM06-1B5PSVW2G là cảm biến tiệm cận cảm ứng dạng trụ kích thước nhỏ, được thiết kế để phát hiện vật kim loại trong các cơ cấu máy có không gian lắp đặt hạn chế. Cảm biến sử dụng ngõ ra PNP thường mở, phù hợp với PLC, bộ điều khiển tự động và các mạch điều khiển công nghiệp sử dụng nguồn 10–30 V DC.
Với khoảng cách phát hiện danh định 1,5 mm và tần số chuyển mạch lên đến 5.000 Hz, model này phù hợp cho các nhiệm vụ phát hiện vị trí, kiểm tra hành trình, đếm sản phẩm hoặc xác nhận trạng thái chuyển động với tốc độ cao.
- Thân cảm biến nhỏ, đường kính chỉ Ø6,5 mm.
- Khoảng cách phát hiện danh định 1,5 mm đối với thép St37.
- Thiết kế flush, thuận tiện lắp chìm trong gá hoặc bề mặt kim loại.
- Ngõ ra PNP, logic thường mở NO.
- Tần số chuyển mạch cao, đáp ứng các ứng dụng phát hiện nhanh.
- Vỏ thép không gỉ V2A bền cơ học và chống ăn mòn tốt.
- Cấp bảo vệ IP67, thích hợp trong môi trường có bụi hoặc hơi ẩm.
- Tích hợp IO-Link V1.1 để thiết lập và chẩn đoán trong hệ thống tự động hóa.
Nguyên lý hoạt động và khoảng cách phát hiện
Cảm biến tạo ra trường điện từ ở vùng mặt cảm ứng. Khi vật kim loại tiến vào vùng này, đặc tính của trường điện từ thay đổi và cảm biến chuyển trạng thái ngõ ra PNP. Khi vật rời khỏi vùng tác động, ngõ ra trở về trạng thái ban đầu theo đặc tính thường mở.
Khoảng cách phát hiện danh định của IHM06-1B5PSVW2G là 1,5 mm. Khoảng cách phát hiện thực tế có thể thay đổi theo vật liệu, kích thước và hình dạng mục tiêu. Với các kim loại có hệ số giảm khoảng cách khác thép St37, khoảng cách tác động thường thấp hơn:
| Vật liệu mục tiêu | Hệ số tham khảo |
|---|---|
| Thép St37 (Fe) | 1 |
| Thép không gỉ V2A/304 | Khoảng 0,75 |
| Nhôm | Khoảng 0,5 |
| Đồng | Khoảng 0,43 |
| Đồng thau | Khoảng 0,54 |
Đấu nối IHM06-1B5PSVW2G
Đây là cảm biến DC 3 dây với ngõ ra PNP. Khi đấu nối, cần sử dụng đúng cực nguồn và đưa dây tín hiệu về ngõ vào PLC hoặc mạch điều khiển tương thích với ngõ ra PNP.
| Chức năng dây | Quy ước màu thường dùng |
|---|---|
| Nguồn dương +V | Nâu |
| Ngõ ra PNP | Đen |
| 0 V | Xanh dương |
Ngõ ra PNP cấp điện áp dương đến tải hoặc ngõ vào điều khiển khi cảm biến phát hiện vật thể. Trước khi đưa vào vận hành, cần kiểm tra loại ngõ vào PLC, điện áp nguồn và sơ đồ chân thực tế của hệ thống để tránh đấu nhầm.
Lắp đặt và sử dụng thực tế
Thiết kế flush cho phép mặt cảm biến được lắp chìm trong vật liệu kim loại mà vẫn duy trì khả năng phát hiện theo yêu cầu của thiết kế. Khi lắp đặt, nên bảo đảm mục tiêu đi qua vùng cảm ứng theo hướng ổn định và giữ khoảng cách phù hợp với khoảng cách phát hiện an toàn 1,215 mm.
- Cố định cảm biến chắc chắn để hạn chế rung làm thay đổi khoảng cách đến vật thể.
- Tránh để phoi kim loại, mạt sắt hoặc vật dẫn điện bám lâu trên mặt cảm biến.
- Không dùng cảm biến để phát hiện trực tiếp vật liệu không dẫn điện như nhựa, gỗ hoặc thủy tinh.
- Khi phát hiện inox, nhôm, đồng hoặc đồng thau, cần tính đến hệ số giảm khoảng cách.
- Đảm bảo bán kính uốn cáp phù hợp và tránh kéo căng cáp tại vị trí ra khỏi cảm biến.
- Kiểm tra tín hiệu sau khi lắp để xác nhận cảm biến chuyển trạng thái ổn định ở tốc độ máy thực tế.
Ứng dụng phù hợp
SICK IHM06-1B5PSVW2G phù hợp cho các hệ thống cần cảm biến kim loại kích thước nhỏ, tốc độ đáp ứng cao và khả năng kết nối với thiết bị điều khiển công nghiệp, chẳng hạn:
- Phát hiện vị trí cuối hành trình của cơ cấu máy.
- Kiểm tra vị trí đồ gá, thanh trượt hoặc cơ cấu kẹp.
- Đếm chi tiết kim loại trên băng tải hoặc máy cấp phôi.
- Giám sát răng bánh, cam, chốt và cơ cấu quay.
- Xác nhận trạng thái đóng/mở của cơ cấu cơ khí.
- Phát hiện chi tiết kim loại trong máy lắp ráp tự động.
- Kết nối với PLC qua ngõ ra PNP hoặc IO-Link để chẩn đoán và quản lý tham số.
Khả năng kết nối IO-Link
Ngoài ngõ ra chuyển mạch PNP, cảm biến hỗ trợ IO-Link V1.1 với chế độ COM2 tốc độ 38,4 kBaud. Kết nối IO-Link giúp tích hợp cảm biến vào hệ thống tự động hóa có khả năng tham số hóa và chẩn đoán tập trung.
Thông tin xử lý của cảm biến có cấu trúc 1 byte, trong đó có các trạng thái liên quan đến ngưỡng Sr và Sa. Tính năng này hữu ích khi cần theo dõi trạng thái cảm biến, xác định điều kiện phát hiện hoặc quản lý thiết bị trong hệ thống sản xuất.
Lựa chọn đúng model SICK IHM06-1B5PSVW2G
Khi thay thế hoặc đặt mua, cần đối chiếu đầy đủ mã IHM06-1B5PSVW2G, đặc biệt là các đặc tính: thân Ø6,5 mm, khoảng cách phát hiện 1,5 mm, ngõ ra PNP, chức năng NO, cáp 3 dây dài 2 m và hỗ trợ IO-Link. Các model có ngoại hình tương tự nhưng khác kiểu ngõ ra, chiều dài cáp, khoảng cách phát hiện hoặc loại lắp đặt có thể không thay thế trực tiếp trong cùng hệ thống.
Model này là lựa chọn phù hợp khi thiết bị cần cảm biến cảm ứng SICK nhỏ gọn, phát hiện kim loại ở khoảng cách ngắn, hoạt động nhanh, có cấp bảo vệ IP67 và sử dụng tín hiệu PNP trong tủ điều khiển hoặc máy tự động.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























