Thông số kỹ thuật E2C-GE4A
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Model | E2C-GE4A |
| Điện áp nguồn (phạm vi hoạt động) | 12 đến 24 VDC (10 đến 30 VDC), ripple (p-p): tối đa 10% *1 |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 25 mA |
| Phạm vi điều chỉnh khoảng cách cảm biến | Tối thiểu 20% của khoảng cách cảm biến định mức với chiết áp 4 vòng |
| Phạm vi điều chỉnh độ sai lệch hành trình | Độ sai lệch hành trình cố định (tối đa 10% của khoảng cách cảm biến) |
| Đầu ra điều khiển | Trạng thái rắn NPN |
| Điện trở tải | 4.7 kΩ, tối đa 100 mA (tối đa 30 VDC) (Điện áp dư: tối đa 1.5 V) |
| Dải nhiệt độ môi trường | Hoạt động/lưu trữ: -10 đến 55°C (không đóng băng hoặc ngưng tụ) |
| Dải độ ẩm môi trường | Hoạt động/lưu trữ: 35% đến 85% (E2C-JC4AP: 35% đến 95%) (không ngưng tụ) |
| Ảnh hưởng nhiệt độ | Tối đa 10% của khoảng cách cảm biến tại 23°C trong phạm vi nhiệt độ từ -10 đến 55°C |
| Ảnh hưởng điện áp | Mẫu DC: tối đa ±1% của khoảng cách cảm biến tại điện áp định mức trong phạm vi ±20% của điện áp định mức Mẫu AC: tối đa ±1% của khoảng cách cảm biến tại điện áp định mức trong phạm vi ±10% của điện áp định mức |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 50 MΩ (tại 500 VDC) giữa các phần mang điện và vỏ |
| Độ bền điện môi | Mẫu DC: 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút giữa các phần mang điện và vỏ Mẫu AC: 1,500 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút giữa các phần mang điện và vỏ |
Kích thước E2C-GE4A

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















