Thông số kỹ thuật Accura 5500
| Hạng mục | Mô tả |
| Điện áp đầu vào | |
| Định mức đầu vào | 600V [điện áp đường], 457V [điện áp pha] |
| Định mức tối đa | 800V/pha liên tục |
| Chế độ đấu dây | Một pha 2 dây, một pha 3 dây, ba pha 3 dây, ba pha 4 dây |
| Tải | 0,02VA/pha @ 220V |
| Điện áp lấy mẫu | 5V/pha, có thể lập trình |
| Trở kháng | 3MΩ/pha |
| Dây | 2,1 đến 3,5 mm² [14 đến 12 AWG] |
| Điện áp chịu đựng | AC 2,500V RMS, 60Hz trong 1 phút |
| Dòng điện đầu vào | |
| Định mức đầu vào | 5A danh định/ 10A toàn thang |
| Định mức tối đa | 2 giây @ 20 x CT, 3 giờ @ 2 x CT |
| Tải | 0,1VA/pha @ 10A |
| Dòng điện lấy mẫu | 10mA |
| Trở kháng | 0,001Ω/pha |
| Dây | 2,1 đến 3,5 mm² [14 đến 12 AWG] |
| Điện áp chịu đựng | AC 2,500V RMS, 60Hz trong 1 phút |
| Nguồn điện | |
| Phạm vi | AC 85 – 265V, 50/60Hz, DC 100 – 300V |
| Tải | 15VA |
| Điện áp chịu đựng | AC 2,000V RMS, 60Hz trong 1 phút |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến 70℃ [-4℉ đến 158℉] |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85℃ [-40℉ đến 185℉] |
| Độ ẩm hoạt động | 5% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | 3kg |
Kích thước Accura 5500

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm ROOTECH. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























