Thông số kỹ thuật biến tần Omron 3G3M1-A4220-ECT
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3G3M1-A4220-ECT |
| Dòng sản phẩm | OMRON M1 Integrated Inverter |
| Điện áp cấp nguồn | 3 pha 380 đến 480 VAC (-15% đến +10%), 50/60 Hz |
| Công suất tải nặng (Heavy Duty – HD) | 22 kW (Dòng ra định mức: 45 A) |
| Công suất tải thường (Normal Duty – ND) | 30 kW (Dòng ra định mức: 60 A) |
| Loại động cơ hỗ trợ | Động cơ không đồng bộ (IM), Động cơ nam châm vĩnh cửu (PM: SPM, IPM) |
| Phương pháp điều khiển | V/f, V/f có phản hồi PG, Vector vòng hở (OLV), Vector vòng kín (CLV) |
| Tần số ngõ ra tối đa | 590 Hz |
| Giao thức truyền thông | EtherCAT Slave tích hợp sẵn (2 cổng RJ45: IN/OUT), cổng cấu hình USB mini-B |
| Tính năng an toàn chức năng | STO (Safe Torque Off) đạt tiêu chuẩn SIL3 / PLe (ISO 13849-1, IEC 62061) |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP20 / UL Open Type |
| Phương pháp làm mát | Quạt tản nhiệt cưỡng bức |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 250 mm x 400 mm x 208 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 11.0 kg |
Khả năng tích hợp mạng EtherCAT trên hệ thống Sysmac
Biến tần 3G3M1-A4220-ECT được thiết kế với cổng giao tiếp EtherCAT tích hợp trực tiếp trên bo điều khiển mà không cần qua card mở rộng. Nhờ đó, thiết bị đồng bộ hóa hoàn toàn vào nền tảng tự động hóa Sysmac của Omron, giúp tối ưu đáng kể thời gian cài đặt và vận hành mạng điều khiển công nghiệp.
- Chu kỳ mạng thời gian thực: Tương thích hoàn toàn với các bộ điều khiển lập trình Machine Controller NJ/NX Series, cho phép gửi lệnh vận hành tần số, mô-men và đọc dữ liệu giám sát tức thời với chu kỳ mạng EtherCAT cực ngắn.
- Cấu hình đồng bộ qua Sysmac Studio: Toàn bộ tham số biến tần được cấu hình, lưu trữ và chẩn đoán tập trung trên cùng một dự án phần mềm duy nhất, loại bỏ việc dùng phần mềm riêng lẻ cho biến tần.
- Thay thế thiết bị nhanh chóng: Khi cần thay mới, bộ điều khiển NJ/NX có thể tự động tải toàn bộ thông số đã lưu xuống biến tần qua mạng EtherCAT mà không cần cài đặt lại bằng tay.
Hiệu suất điều khiển đa năng cho động cơ IM và PM
Dòng biến tần M1 đáp ứng linh hoạt các yêu cầu truyền động từ cơ bản đến phức tạp nhờ thuật toán điều khiển vector tiên tiến:
- Kiểm soát mô-men ở tốc độ thấp: Thuật toán Vector vòng hở cung cấp mô-men khởi động đạt trên 200% ở tần số 0.5 Hz đối với động cơ cảm ứng thông thường, đảm bảo khởi động êm ái cho các ứng dụng tải nặng.
- Điều khiển vòng kín chính xác cao: Khi kết hợp với card hồi tiếp xung encoder (tùy chọn), biến tần chuyển sang chế độ Vector vòng kín, cho phép kiểm soát tốc độ chính xác đến 0.01% và duy trì mô-men ổn định ngay cả ở tốc độ 0 rpm.
- Tương thích động cơ tiết kiệm năng lượng PM: Hỗ trợ điều khiển tối ưu cho các dòng động cơ nam châm vĩnh cửu hiệu suất cao (IPM/SPM) với thuật toán tự động dò tham số động cơ (Auto-tuning) chuẩn xác khi động cơ đứng yên hoặc quay.
Lựa chọn chế độ định mức Heavy Duty và Normal Duty
Model 3G3M1-A4220-ECT hỗ trợ cấu hình tải kép, cho phép tối ưu hóa kích thước và chi phí lắp đặt dựa theo đặc tính tải thực tế của cơ cấu cơ khí:
- Chế độ tải nặng (HD – 22 kW / 45 A): Khả năng chịu quá tải 150% trong 60 giây. Phù hợp cho các tải có quán tính lớn, mô-men cản cao khi khởi động như máy ép, máy nghiền, máy trộn tải nặng, cẩu trục, tời nâng hạ và đùn nhựa.
- Chế độ tải thường (ND – 30 kW / 60 A): Khả năng chịu quá tải 120% trong 60 giây. Được thiết kế tối ưu cho các hệ thống có mô-men biến thiên theo tốc độ như quạt thông gió công nghiệp, máy nén khí trục vít, bơm ly tâm tuần hoàn quy mô lớn.
So sánh biến tần 3G3M1-A4220-ECT với các phiên bản cùng phân khúc
Tùy theo kiến trúc điều khiển của nhà máy, dòng M1 công suất 22 kW được chia theo các giao diện truyền thông khác nhau:
| Tiêu chí | 3G3M1-A4220-ECT (Model này) | 3G3M1-A4220-EIP | 3G3M1-A4220 (Tiêu chuẩn) |
|---|---|---|---|
| Mạng công nghiệp chính | EtherCAT Slave | EtherNet/IP & Modbus TCP | RS-485 (Modbus RTU) |
| Hệ thống điều khiển tối ưu | Omron Sysmac (NJ/NX Series) | EtherNet/IP PLC (Omron/Rockwell) | HMI hoặc PLC điều khiển I/O độc lập |
| Ứng dụng trọng tâm | Điều khiển đồng bộ tốc độ cao, đa trục | Giám sát phân tán qua mạng Ethernet xưởng | Hệ thống đơn lẻ, điều khiển biến tần qua trạm I/O |
Khuyến nghị lắp đặt và đấu dây an toàn
- Đấu nối tiếp địa (PE): Biến tần công suất 22 kW/30 kW cần được nối đất đúng quy chuẩn kỹ thuật (điện trở nối đất < 10 Ω) để triệt tiêu dòng rò tần số cao sinh ra từ mạch nghịch lưu PWM.
- Khoảng cách giải nhiệt: Cần chừa khoảng trống tối thiểu 50 mm ở hai bên hông và ít nhất 120 mm ở phía trên/dưới biến tần để luồng khí làm mát lưu thông thông suốt qua cánh tản nhiệt.
- Tuyến cáp tín hiệu và động lực: Không đi chung máng cáp tín hiệu EtherCAT (CAT5e STP trở lên) và cáp I/O an toàn STO cùng với cáp nguồn động lực ngõ ra U/V/W. Khoảng cách giữa các máng cáp nên duy trì tối thiểu 200 mm để chống nhiễu điện từ.
- Bảo vệ quá dòng: Cần phối hợp lắp đặt aptomat khối (MCCB) hoặc cầu chì tác động nhanh chuyên dụng ở ngõ vào 3 pha theo đúng dải dòng danh định nhằm bảo vệ chỉnh lưu đầu vào của biến tần.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























