Thông số kỹ thuật biến tần 3G3M1-A4030-ECT Omron
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3G3M1-A4030-ECT |
| Dòng sản phẩm | Omron M1 Series (Tích hợp EtherCAT) |
| Điện áp nguồn cấp | 3 pha 380 đến 480 VAC, 50/60 Hz (dao động cho phép -15% đến +10%) |
| Công suất tải nặng (Heavy Duty – HD) | 3.0 kW (Mô-men xoắn không đổi, quá tải 150% trong 60 giây) |
| Công suất tải thường (Normal Duty – ND) | 4.0 kW (Mô-men xoắn biến thiên, quá tải 120% trong 60 giây) |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 7.2 A (HD) / 9.2 A (ND) |
| Loại động cơ tương thích | Động cơ cảm ứng không đồng bộ (IM), Động cơ nam châm vĩnh cửu (PM: SPM/IPM) |
| Phương pháp điều khiển | V/f, Điều khiển Vector vòng hở (OLV), Điều khiển PM không cảm biến, Vector vòng kín |
| Cổng truyền thông tích hợp | EtherCAT Slave (2 cổng RJ45: IN/OUT), cổng cấu hình Mini-USB/USB |
| Chu kỳ truyền thông EtherCAT | Tối thiểu 250 µs (hỗ trợ phân tán xung nhịp Distributed Clocks – DC) |
| Chức năng an toàn tích hợp | Safe Torque Off (STO) đạt chuẩn SIL3 (IEC 61508) và PLe (ISO 13849-1) |
| Cấp bảo vệ | IP20 / Open type |
| Hệ thống làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt tích hợp |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 140 mm x 130 mm x 156 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.8 kg |
Ưu thế tích hợp mạng EtherCAT tốc độ cao trong hệ sinh thái Sysmac
Biến tần Omron 3G3M1-A4030-ECT sở hữu sẵn cổng giao tiếp EtherCAT Slave mà không cần gắn thêm card truyền thông mở rộng. Thiết kế này giúp thiết bị kết nối liền mạch với các bộ điều khiển máy NJ/NX của Omron hoặc bất kỳ PLC/IPC chuẩn EtherCAT nào trên thị trường.
- Đồng bộ chu kỳ thực: Hỗ trợ cơ chế Distributed Clocks (DC), cho phép đồng bộ hóa dữ liệu điều khiển vận tốc, mô-men xoắn chính xác theo thời gian thực với chu kỳ truyền nhận dữ liệu xuống đến cấp độ micro-giây.
- Cấu hình chuỗi nối tiếp (Daisy-chain): Trang bị 2 cổng RJ45 (EtherCAT In / EtherCAT Out) giúp đi dây mạng liên tiếp giữa các biến tần hoặc servo drive, giảm đáng kể thời gian và chi phí đi dây so với phương pháp điều khiển I/O analog truyền thống.
- Quản lý tập trung qua phần mềm Sysmac Studio: Kỹ sư có thể cấu hình thông số, sao lưu tham số (Drive parameters) và chẩn đoán lỗi trực tiếp thông qua một sợi cáp mạng từ PLC xuống biến tần, loại bỏ nhu cầu can thiệp vật lý tại từng thiết bị.
Khả năng điều khiển linh hoạt giữa tải nặng và tải thường
Model 3G3M1-A4030-ECT được thiết kế với cơ chế định mức kép (Dual Rating), cho phép kỹ sư tối ưu hóa chi phí chọn biến tần tùy theo đặc tính tải cơ khí:
- Chế độ Heavy Duty (HD – 3.0 kW, 7.2 A): Cung cấp khả năng chịu quá tải 150% trong 60 giây và 200% trong 0.5 giây. Chế độ này phù hợp với các ứng dụng có mô-men khởi động lớn, tải gián đoạn, đảo chiều liên tục như băng tải dốc, tời nâng hạ, máy đùn, máy trộn hoặc máy cán.
- Chế độ Normal Duty (ND – 4.0 kW, 9.2 A): Cho phép mở rộng công suất điều khiển lên 4.0 kW với mức quá tải 120% trong 60 giây. Thiết lập này tối ưu chi phí cho các loại tải mô-men xoắn biến thiên theo tốc độ như bơm ly tâm, quạt thông gió công nghiệp hoặc hệ thống HVAC.
Tương thích động cơ PM và thuật toán kiểm soát năng lượng
Ngoài động cơ cảm ứng lồng sóc (IM) thông dụng, biến tần 3G3M1-A4030-ECT tích hợp sẵn thuật toán điều khiển chuyên dụng cho động cơ nam châm vĩnh cửu (Permanent Magnet Motors – PM) cả dạng gắn mặt cực (SPM) và chìm cực (IPM). Khả năng nhận diện tham số động cơ tự động (Auto-tuning) cả ở trạng thái quay và dừng cho phép thiết lập hệ thống nhanh chóng.
Nhờ kiểm soát chính xác góc từ thông mà không cần cảm biến phản hồi (Sensorless vector control cho PM), hệ thống đạt hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn, hạn chế sinh nhiệt ở động cơ, đồng thời duy trì mô-men xoắn ổn định ngay từ dải tần số thấp.
Chuẩn an toàn phần cứng STO (Safe Torque Off)
Biến tần được tích hợp cổng STO phần cứng độc lập với bộ xử lý điều khiển. Khi mạch STO bị ngắt, tín hiệu kích hoạt đến các transistor công suất IGBT lập tức bị khóa cứng, cắt hoàn toàn lực sinh mô-men xoắn của động cơ mà không cần ngắt contactor phía đầu vào nguồn 400V.
Tính năng này giúp đạt chuẩn an toàn chức năng SIL3 / PLe, giảm hao mòn cơ khí cho thiết bị đóng cắt nguồn động lực, rút ngắn thời gian khởi động lại máy sau khi xử lý dừng khẩn cấp và đơn giản hóa sơ đồ đi dây an toàn của tủ điện.
So sánh kỹ thuật với các biến thể cùng dòng Omron M1 (400V)
| Tiêu chí | 3G3M1-A4022-ECT | 3G3M1-A4030-ECT | 3G3M1-A4040-ECT |
|---|---|---|---|
| Công suất định mức (HD) | 2.2 kW | 3.0 kW | 4.0 kW |
| Công suất định mức (ND) | 3.0 kW | 4.0 kW | 5.5 kW |
| Dòng ra định mức (HD / ND) | 5.5 A / 7.2 A | 7.2 A / 9.2 A | 9.2 A / 14.8 A |
| Khối lượng | Khoảng 1.8 kg | Khoảng 1.8 kg | Khoảng 2.4 kg |
| Khung kích thước (Frame) | Khung trung bình | Khung trung bình | Khung lớn hơn |
Việc lựa chọn 3G3M1-A4030-ECT đem lại sự cân bằng lý tưởng về hiệu năng trong khung kích thước nhỏ gọn (140 x 130 x 156 mm). Thiết bị xử lý trực tiếp các động cơ 3.0 kW tải nặng hoặc nâng cấp điều khiển động cơ 4.0 kW tải bơm/quạt mà không làm gia tăng không gian chiếm dụng trên thanh ray nhôm của tủ điện.
Quy chuẩn đấu nối và bố trí tủ điện
- Mạch lực: Cấp nguồn 3 pha 380-480V vào các cọc R/L1, S/L2, T/L3. Đầu ra động cơ kết nối tại U/T1, V/T2, W/T3. Khuyến nghị lắp thêm cuộn kháng AC (AC Reactor) phía nguồn vào nếu chất lượng lưới điện có độ dao động sóng hài cao.
- Đường truyền EtherCAT: Sử dụng cáp mạng công nghiệp chuẩn STP (Shielded Twisted Pair) từ Cat 5e trở lên với đầu cắm bọc kim loại để triệt tiêu nhiễu từ trường phát ra từ cáp động lực.
- Đi dây tiếp địa (PE): Cần nối đất trực tiếp biến tần về thanh đồng tiếp địa chính với điện trở đất nhỏ hơn 10 Ohm. Tuyệt đối không nối đất vòng tiếp địa chung với các thiết bị sinh nhiễu cao khác.
- Khoảng cách tản nhiệt: Biến tần yêu cầu khoảng hở tối thiểu 50 mm ở phía trên và dưới thân máy để luồng khí làm mát từ quạt tản nhiệt lưu thông thuận lợi trong môi trường tủ điện kín.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























