Thông số kỹ thuật cáp cảm biến SICK YF8U13-050UA1XLEAX
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | YF8U13-050UA1XLEAX |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại sản phẩm | Cáp cảm biến – cơ cấu chấp hành |
| Đầu nối phía A | Đầu cái M8, 3 chân, dạng thẳng, mã hóa A |
| Đầu phía B | Dây dẫn tự do |
| Kiểu khóa đầu nối | Ren vặn |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Số lõi | 3 lõi |
| Vật liệu vỏ cáp | PUR, không chứa halogen |
| Màu vỏ cáp | Đen |
| Đường kính cáp | 4,1 mm |
| Tiết diện lõi dẫn | 0,25 mm² |
| Vật liệu đầu nối | TPU |
| Màu đầu nối | Đen |
| Đai ốc khóa | Kẽm đúc áp lực, mạ niken |
| Vật liệu gioăng | FKM |
| Mô-men siết | 0,4 Nm |
| Chiều rộng qua hai mặt phẳng | 9 mm |
| Che chắn | Không chống nhiễu |
| Điện áp danh định của cáp | 300 V AC |
| Điện áp thử của cáp | 2.500 V AC |
| Điện áp tham chiếu | 50 V AC / 60 V DC |
| Điện áp xung danh định | 1,5 kV |
| Dòng tải | 4 A |
| Bán kính uốn khi chuyển động linh hoạt | > 10 lần đường kính cáp |
| Bán kính uốn khi lắp cố định | > 5 lần đường kính cáp |
| Bán kính uốn trong xích dẫn cáp | > 10 lần đường kính cáp |
| Số chu kỳ uốn | 10.000.000 |
| Tốc độ dịch chuyển | 3 m/s |
| Quãng đường dịch chuyển | 10 m |
| Gia tốc | ≤ 10 m/s² |
| Khả năng xoắn | 180°/m |
| Số chu kỳ xoắn | 2.000.000 |
| Số chu kỳ mỗi phút | 35 |
| Nhiệt độ vận hành khi sử dụng linh hoạt | −25 °C đến +80 °C |
| Nhiệt độ vận hành khi lắp cố định | −40 °C đến +80 °C |
| Nhiệt độ vận hành trong xích dẫn cáp | −25 °C đến +80 °C |
| Nhiệt độ vận hành tại đầu nối | −25 °C đến +85 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP66K, IP67 |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ |
| Cấp ô nhiễm | 3 |
| Hạng quá điện áp | III |
| Chống cháy | UL 1581, CSA FT2, IEC 60332-1 và IEC 60332-2-2 |
| Ứng dụng | Xích dẫn cáp, khu vực có dầu và chất bôi trơn, robot |
Cáp SICK YF8U13-050UA1XLEAX dùng để làm gì?
SICK YF8U13-050UA1XLEAX là cáp kết nối cảm biến và cơ cấu chấp hành với một đầu nối cái M8 3 chân dạng thẳng ở phía A và đầu dây tự do ở phía B. Cấu hình này phù hợp khi cảm biến sử dụng cổng M8 nhưng đầu còn lại cần đấu trực tiếp vào tủ điều khiển, bộ I/O, bộ điều khiển máy hoặc thiết bị đầu cuối.
Chiều dài 5 m giúp mở rộng khoảng cách lắp đặt giữa cảm biến và thiết bị điều khiển, đồng thời hạn chế việc phải nối thêm dây trong hệ thống. Cáp có 3 lõi, tiết diện 0,25 mm² và dòng tải tối đa 4 A, phù hợp với các mạch cảm biến và cơ cấu chấp hành công suất thấp tương thích với đầu nối M8 3 chân.
Đặc điểm phù hợp cho máy tự động hóa
- Đầu nối M8 3 chân, mã hóa A: thiết kế phổ biến cho cảm biến công nghiệp và thiết bị tự động hóa.
- Đầu dây tự do: thuận tiện đấu nối trực tiếp vào cầu đấu, đầu nối tủ điện hoặc mô-đun I/O.
- Vỏ PUR không chứa halogen: phù hợp với môi trường cần độ bền cơ học và khả năng chịu tác động trong quá trình chuyển động.
- Hỗ trợ chuyển động liên tục: cáp đạt 10 triệu chu kỳ uốn, tốc độ dịch chuyển tối đa 3 m/s và gia tốc tối đa 10 m/s² trong điều kiện phù hợp.
- Khả năng chịu xoắn: đáp ứng các ứng dụng robot với thông số xoắn 180° trên mỗi mét và 2 triệu chu kỳ xoắn.
- Khả năng chống dầu và chất bôi trơn: thích hợp cho khu vực máy móc có dầu hoặc chất bôi trơn.
Cấu hình kết nối và lưu ý khi lắp đặt
Đầu M8 cái cần được cắm đúng vào đầu nối M8 đực tương thích trên cảm biến hoặc thiết bị. Khi cố định đầu nối, siết đai ốc với mô-men 0,4 Nm để bảo đảm liên kết cơ khí và độ kín phù hợp. Không nên dùng thân cáp để xoay hoặc siết đầu nối, vì có thể gây hư hỏng phần tiếp giáp và lõi dẫn.
Đầu dây tự do cần được xác định đúng chức năng từng lõi trước khi đấu vào hệ thống. Không nên tự suy đoán màu dây hoặc chân tín hiệu nếu chưa có sơ đồ đấu nối tương ứng của cảm biến và thiết bị sử dụng.
Yêu cầu khi đi cáp trong xích dẫn
- Duy trì bán kính uốn lớn hơn 10 lần đường kính cáp; với đường kính 4,1 mm, không nên uốn nhỏ hơn khoảng 41 mm trong chế độ chuyển động hoặc xích dẫn.
- Đặt cáp tự do trong khoang xích, tránh xoắn chồng hoặc ép sát với cáp khác.
- Không kẹp, dập hoặc cố định cáp tại các vị trí làm hạn chế chuyển động tự nhiên.
- Kiểm tra cơ cấu xích, tốc độ, gia tốc và quãng đường dịch chuyển trước khi đưa vào vận hành liên tục.
Môi trường sử dụng và cấp bảo vệ
Đầu nối của cáp đạt cấp bảo vệ IP65, IP66K và IP67 khi được lắp đúng với đầu nối tương thích và bảo đảm điều kiện làm kín. Sản phẩm có thể sử dụng trong các hệ thống tự động hóa, dây chuyền sản xuất, máy đóng gói, thiết bị cơ khí và ứng dụng robot có chuyển động lặp lại.
Nhiệt độ làm việc của cáp thay đổi theo phương thức lắp đặt: từ −25 °C đến +80 °C khi sử dụng linh hoạt hoặc trong xích dẫn, và từ −40 °C đến +80 °C khi lắp cố định. Riêng phần đầu nối có dải nhiệt độ từ −25 °C đến +85 °C.
Những điểm cần kiểm tra trước khi chọn mua
- Thiết bị cần kết nối phải sử dụng đầu M8 đực 3 chân, mã hóa A.
- Kiểm tra hệ thống có yêu cầu chống nhiễu hay không, vì model này là loại không có lớp che chắn.
- Đảm bảo dòng tải của mạch không vượt quá 4 A.
- Xác nhận chiều dài 5 m phù hợp với khoảng cách đi dây thực tế.
- Nếu lắp trong xích dẫn hoặc trên robot, cần kiểm tra bán kính uốn, tốc độ, gia tốc và số chu kỳ chuyển động.
- Đầu dây tự do cần được đấu nối theo đúng sơ đồ chân của thiết bị thực tế.
Nhận diện đúng model YF8U13-050UA1XLEAX
YF8U13-050UA1XLEAX là biến thể cáp SICK có đầu cái M8 3 chân dạng thẳng, đầu còn lại là dây tự do và chiều dài 5 m. Model này không phải loại hai đầu nối đúc sẵn, không phải phiên bản có đầu M12 và cũng không phải cáp có lớp chống nhiễu. Việc đối chiếu đúng kiểu đầu nối, số chân, chiều dài và cấu trúc đầu dây giúp tránh chọn nhầm model gần giống trong cùng nhóm cáp cảm biến SICK.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























