Thông số kỹ thuật cảm biến áp suất Autonics PSQ-BC1U-NPT1/4
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PSQ-BC1U-NPT1/4 |
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Loại áp suất | Áp suất nén (Compound pressure / Báo áp dải rộng) |
| Dải áp suất định mức | -100.0 đến 1,000 kPa (-0.1 đến 1.0 MPa) |
| Môi chất áp dụng | Khí, khí không ăn mòn và chất lỏng không ăn mòn thép không gỉ SUS316L |
| Kiểu lắp cổng áp suất | Lắp mặt sau (Rear port) |
| Kích thước cổng kết nối ren | NPT 1/4 |
| Nguồn cấp | 12 – 24 VDC ±10% (độ gợn P-P: tối đa 10%) |
| Dòng điện tiêu thụ | Tối đa 50 mA (chế độ ngõ ra dòng: tối đa 70 mA) |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LED kép (PV: 4 số hiển thị màu đỏ/xanh lá/cam; SV: 4 số hiển thị màu xanh lá) |
| Đơn vị đo áp suất hiển thị | MPa, kPa, kgf/cm², bar, psi, mmHg, inHg, mmH₂O |
| Ngõ ra điều khiển chính | Cấu hình tùy chọn NPN hoặc PNP mạch thu hở (tối đa 100 mA, 30 VDC) |
| Ngõ ra phụ / Ngõ vào chức năng | Cấu hình chọn: Ngõ ra analog điện áp (1–5 VDC), ngõ ra analog dòng (4–20 mA), hoặc ngõ vào (Auto Shift / Remote Zero / Hold) |
| Thời gian đáp ứng | Có thể cài đặt: 2.5 ms, 5 ms, 10 ms, 25 ms, 50 ms, 100 ms, 250 ms, 500 ms, 1000 ms, 5000 ms |
| Sai số lặp lại | ±0.2% F.S. ± khoảng hiển thị tối thiểu |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | Thép không gỉ SUS316L (cổng ren và màng cảm biến) |
| Vật liệu vỏ ngoài | Mặt trước: Polycarbonate; Thân sau: Polyamide 6 |
| Kiểu kết nối dây | Cáp liền dài 3 m, đường kính ngoài Ø4 mm, 5 lõi |
| Cấp độ bảo vệ | IP65 (tiêu chuẩn IEC) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến 50°C (không đóng băng) |
| Khối lượng | Khoảng 210 g (bao gồm bao bì và cáp 3 m) |
Đặc điểm cấu tạo và khả năng thích ứng môi chất
Model PSQ-BC1U-NPT1/4 thuộc phân dòng cảm biến áp suất kỹ thuật số đa năng của Autonics, được thiết kế đặc thù cho việc kiểm soát cả khí nén lẫn chất lỏng. Toàn bộ phần màng đo và cổng ren tiếp xúc môi chất được gia công từ thép không gỉ SUS316L. Nhờ đó, thiết bị chịu được áp lực mài mòn, chống oxy hóa tốt và vận hành an toàn trong các hệ thống dầu bôi trơn, đường ống thủy lực áp thấp, môi chất nước công nghiệp hoặc hóa chất nhẹ không phản ứng với SUS316L.
Chuẩn ren NPT1/4 với cấu trúc ren côn theo tiêu chuẩn Mỹ tạo độ kín khít cơ học cao khi lắp vào các khối manifold hoặc khớp nối thủy lực, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ dưới xung áp lực biến thiên liên tục.
Tính linh hoạt của màn hình hiển thị kép và ngõ ra đa chức năng
Khác biệt lớn trên series PSQ là thiết kế giao diện hiển thị 2 dòng số độc lập:
- Màn hình giá trị thực tế (PV): Hiển thị áp suất tức thời với khả năng đổi màu LED (đỏ, xanh, cam) theo trạng thái cài đặt, giúp kỹ thuật viên dễ dàng nhận diện từ xa tình trạng đạt chuẩn hay vượt ngưỡng.
- Màn hình giá trị cài đặt (SV): Hiển thị trực tiếp ngưỡng áp suất đang kích hoạt hoặc thông số menu cấu hình mà không cần chuyển màn hình.
Về phần cứng điều khiển, sản phẩm loại bỏ rào cản chọn lựa giữa NPN và PNP bằng cách cho phép người dùng cấu hình trực tiếp dạng kích ngõ ra mạch thu hở qua phần mềm cài đặt. Đồng thời, chân tín hiệu phụ có thể thiết lập linh hoạt: vừa có thể làm ngõ ra analog (4-20mA hoặc 1-5VDC) để truyền dữ liệu về bộ điều khiển PLC/PAC, vừa có thể gán làm ngõ vào chức năng (như Auto Shift để bù áp suất chuẩn tự động, Remote Zero để cân bằng điểm 0 từ xa, hoặc Hold để đóng băng giá trị đo).
Lợi thế lắp đặt cổng ren mặt sau (Rear Port)
Ký hiệu -B trong mã sản phẩm quy định cổng cấp áp suất đặt ở chính diện mặt sau của thân cảm biến. Kiểu bố trí này đem lại nhiều thuận lợi cơ khí chuyên biệt:
- Lắp xuyên bảng tủ điều khiển: Khi kết hợp với phụ kiện khung gá mặt tủ, đường ống áp suất đi trực tiếp từ khoang kỹ thuật phía sau vào cảm biến, giữ cho mặt trước tủ máy luôn phẳng, thẩm mỹ và cô lập hoàn toàn bụi/nước ngoài cánh tủ nhờ gioăng cao su bảo vệ đạt chuẩn IP65.
- Tối ưu hóa không gian thanh ray: Giảm thiểu góc uốn cong của đường ống khí/dầu so với kiểu cổng ren phía đáy (Bottom port), rất hữu ích trong các cụm van gom nhỏ hẹp.
So sánh PSQ-BC1U-NPT1/4 với các cấu hình liên quan trong PSQ Series
Nhằm đảm bảo lựa chọn chính xác thiết bị theo tiêu chuẩn đường ống và dải đo thực tế, dưới đây là sự khác biệt giữa model này và các biến thể tương đương:
- PSQ-BC1U-Rc1/8: Tương đương hoàn toàn về dải đo (-100 đến 1000 kPa) và cổng ren sau, nhưng sử dụng chuẩn ren côn Rc1/8 (BSPT) phổ biến cho thiết bị khí nén hệ mét. Model PSQ-BC1U-NPT1/4 thích hợp cho các dây chuyền chế tạo theo chuẩn máy Bắc Mỹ hoặc các manifold dùng ren NPT.
- PSQ-VC1U-NPT1/4: Cùng chuẩn ren NPT1/4 mặt sau nhưng là dòng chuyên đo chân không (áp suất âm từ 0.0 đến -101.3 kPa). Trong khi đó, PSQ-BC1U đo dải hỗn hợp rộng hơn từ chân không đến áp suất dương lên tới 10 bar (1,000 kPa).
- PSQ-C1U-NPT1/4: Dòng đo áp suất dương tiêu chuẩn (0 đến 1,000 kPa), không tối ưu cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát quá trình tạo chân không trước khi nạp áp suất như dòng mã
-B(Compound).
Lưu ý lắp đặt và chống sốc áp suất thủy lực
Khi sử dụng cảm biến PSQ-BC1U-NPT1/4 cho môi chất chất lỏng, việc kiểm soát hiện tượng búa nước (water hammer) và sốc áp là yếu tố then chốt để bảo vệ màng cảm biến SUS316L:
- Không để áp suất tức thời vượt quá áp suất phá hủy danh định của thiết bị. Trong hệ thống bơm áp lực cao hoặc đóng mở van điện từ đột ngột, nên lắp thêm van giảm chấn (throttle/snubber) hoặc co uốn xi-phông trước cổng ren NPT1/4.
- Sử dụng băng keo lụa chuyên dụng hoặc keo khóa ren chịu dầu/chịu hóa chất tương thích với ren NPT, siết lực vừa đủ theo tiêu chuẩn ren kim loại vào thân SUS316L để tránh làm biến dạng ren trong của cảm biến.
- Dây cáp tín hiệu đi kèm dài 3 mét cần được đi trong máng dây riêng, tách biệt khỏi các nguồn phát nhiễu công suất lớn như cáp động cơ biến tần (VFD) hoặc khởi động từ nhằm giữ tín hiệu đo analog luôn ổn định.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























