Thông số kỹ thuật PSQ-BC1-9/16-18UNF Autonics
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PSQ-BC1-9/16-18UNF |
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Dòng sản phẩm | PSQ Series (Màn hình kép hiển thị số) |
| Loại áp suất | Áp suất hỗn hợp / nén (Compound pressure) |
| Dải áp suất định mức | -100.0 đến 1,000 kPa |
| Dải áp suất cài đặt | -101.3 đến 1,000 kPa |
| Áp suất chịu đựng tối đa | Gấp 2 lần áp suất định mức (tối đa 2,000 kPa) |
| Lưu chất tương thích | Khí nén, khí không ăn mòn, chất lỏng không ăn mòn thép không gỉ SUS316L |
| Cổng kết nối áp suất | 9/16-18UNF (Ren ngoài, hướng cổng phía sau mặt thiết bị) |
| Vật liệu màng / cổng áp suất | Inox 316L (SUS316L) |
| Nguồn cấp | 12 – 24 VDC ±10% (độ gợn sóng P-P tối đa 10%) |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 50 mA (chế độ tiêu chuẩn, không tải) |
| Màn hình hiển thị | Hiển thị kép: Giá trị đo PV (LED đỏ 4 chữ số), Giá trị cài đặt SV (LED xanh lục 4 chữ số) |
| Đơn vị áp suất hỗ trợ | kPa, MPa, kgf/cm², bar, psi, mmHg, inHg, mmH₂O |
| Ngõ ra điều khiển | 1 ngõ ra NPN hoặc PNP mạch thu hở (chuyển đổi qua cài đặt phần mềm) |
| Chức năng ngõ ra phụ | Ngõ ra tương tự (Analog 1-5 VDC hoặc 4-20 mA) / Ngõ vào Auto-shift (tùy chọn cấu hình) |
| Thời gian đáp ứng ngõ ra | Có thể chọn: 2.5 ms, 5 ms, 10 ms, 25 ms, 50 ms, 100 ms, 250 ms, 500 ms, 1,000 ms, 5,000 ms |
| Độ trễ (Hysteresis) | Tùy chỉnh từ bước hiển thị nhỏ nhất |
| Sai số lặp lại | ±0.2% F.S. ± 1 chữ số nhỏ nhất |
| Kiểu kết nối dây | Cáp gắn liền, chiều dài 3 m, chống dầu |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 (tiêu chuẩn IEC, chống bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực thấp) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến 50°C (bảo quản: -20 đến 60°C, không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 30 đến 80% RH (không đọng sương) |
| Vật liệu thân vỏ | Mặt trước: Polycarbonate; Thân sau: Polyamide 6 |
| Khối lượng | Khoảng 210 g (bao gồm cáp kết nối) |
Khả năng làm việc với chất lỏng và môi trường áp suất âm – dương hỗn hợp
Model PSQ-BC1-9/16-18UNF được trang bị màng ngăn và cổng áp lực bằng thép không gỉ SUS316L hàn kín. Cấu tạo này cho phép thiết bị đo lường trực tiếp các loại môi chất phức tạp bao gồm dầu thủy lực, dầu bôi trơn, nước công nghiệp, khí trơ và các loại hóa chất nhẹ không phản ứng với SUS316L, khắc phục nhược điểm của các dòng cảm biến chỉ đo khí nén thông thường (vốn sử dụng màng silicon trần hoặc gioăng NBR).
Dải đo áp suất nén hỗn hợp (-100 đến 1,000 kPa) là điểm tối ưu cho các hệ thống có trạng thái hút chân không ban đầu và nạp áp suất dương tiếp sau, chẳng hạn như máy hút chân không đóng gói nạp khí nén, dây chuyền định hình nhiệt hoặc hệ thống tuần hoàn môi chất kín.
Cổng kết nối ren 9/16-18UNF và kết cấu gắn sau
Chuẩn ren 9/16-18UNF (chuẩn ren thẳng SAE-6 / O-ring Boss) thường được dùng trong các khối manifold thủy lực, khối chia khí chính xác và thiết bị áp lực tiêu chuẩn Bắc Mỹ. Ren này sử dụng cơ chế làm kín mặt đầu bằng vòng đệm cao su hoặc ép mép, cho phép chịu rung động tốt và hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ dưới xung áp lực cao.
Cổng ren bố trí thẳng ở mặt sau (Back Port) giúp cảm biến lắp thẳng lên mặt tủ điều khiển, giá đỡ chữ U hoặc cắm trực tiếp vào đế chia manifold mà không cần co nối 90 độ, tối ưu hóa không gian bố trí máy.
Tính năng hiển thị kép và linh hoạt cấu hình tín hiệu
Mặt trước cảm biến tích hợp 2 màn hình LED riêng biệt hiển thị đồng thời giá trị thực tế đo được (PV) và giá trị ngưỡng tác động (SV), giúp kỹ thuật viên dễ dàng giám sát mà không cần bấm phím chuyển đổi chế độ xem. Đèn LED hiển thị rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng nhà xưởng phức tạp.
- Lựa chọn loại ngõ ra NPN / PNP bằng tham số: Giúp tương thích linh hoạt với cả PLC chuẩn Nhật/Châu Á (ngõ vào Sink/NPN) lẫn PLC chuẩn Châu Âu (ngõ vào Source/PNP) mà không cần thay đổi phần cứng.
- Đa dạng đơn vị đo: Cho phép chuyển đổi nhanh giữa hệ mét (bar, kPa, MPa, kgf/cm²), hệ Anh (psi) và các đơn vị cột đo chân không (mmHg, inHg, mmH₂O) trực tiếp trên bàn phím.
- Ngõ ra tương tự tích hợp: Cung cấp tín hiệu biến thiên liên tục (chọn 1-5 VDC hoặc 4-20 mA) phục vụ cho các thuật toán điều khiển PID biến tần, PLC nhận diện áp suất liên tục song song với việc đóng ngắt relay logic.
- Chống rung kim áp lực: Chức năng điều chỉnh thời gian phản hồi (chống dội) từ 2.5 ms đến 5,000 ms ngăn chặn tình trạng ngõ ra nhảy tín hiệu liên tục do sóng xung kích (water hammer / air shock) trong đường ống.
Sơ đồ đấu nối dây tín hiệu cáp 3m
Cảm biến sử dụng cáp liền 5 lõi có chiều dài sẵn 3 mét, giúp nối trực tiếp về tủ điện mà không cần ghép thêm domino trung gian tại hiện trường:
- Dây Nâu (Brown): Cấp nguồn dương +12 đến 24 VDC.
- Dây Xanh dương (Blue): Nguồn âm 0 VDC (GND).
- Dây Đen (Black): Ngõ ra điều khiển Out 1 (Cấu hình NPN hoặc PNP mạch thu hở, tải tối đa 100 mA).
- Dây Trắng (White): Ngõ ra Analog (1-5 VDC hoặc 4-20 mA) hoặc ngõ vào điều chỉnh Auto-shift (phụ thuộc vào tham số cài đặt của cảm biến).
- Dây Cam/Hồng (tùy lô cáp) hoặc Shield: Nối đất khử nhiễu (F.G.).
Lưu ý lắp đặt và vận hành thực tế
- Không siết lực trực tiếp lên phần vỏ nhựa Polycarbonate khi lắp đặt cổng ren. Luôn sử dụng cờ lê lục giác kẹp đúng vào phần ngàm kim loại của chân ren SUS316L để siết với lực siết định mức (khoảng 15 – 20 N·m đối với chuẩn 9/16-18UNF).
- Khi sử dụng đo chất lỏng có độ nhớt cao hoặc nguy cơ đông đặc, cần đảm bảo vị trí lắp đặt không để lắng cặn trực tiếp vào khoang màng cảm biến gây kẹt lỗ đo.
- Tránh dùng cảm biến với môi chất có chứa clo nồng độ cao, axit sunfuric đậm đặc hoặc dung môi ăn mòn mạnh đối với thép không gỉ SUS316L.
- Tại các ứng dụng có hiện tượng búa nước hoặc va đập áp suất cao đột ngột vượt quá 2,000 kPa, nên lắp thêm van tiết lưu giảm chấn (snubber) trước cổng áp suất để bảo vệ màng đo biến dạng.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























