Thông số kỹ thuật ST4200-50
| Phương pháp phát hiện | Phương pháp đo phóng điện sử dụng trở kháng phát hiện và bộ lọc thông dải. Tuân thủ phương pháp phát hiện trong IEC 60270. |
|---|---|
| Dải tần kiểm tra (điện áp áp dụng) | 45 Hz đến 1.1 kHz |
| Dải đo lượng điện tích | 10 pC ≤ Q ≤ 500 pC (điện dung mẫu thử C: 200 pF ≤ C < 2 nF) 10 pC ≤ Q ≤ 2500 pC (điện dung mẫu thử C: 2 nF ≤ C ≤ 10 nF) |
| Thông số đo lường | [Chế độ bình thường] Cường độ phóng điện lặp lại tối đa (Q max), số đếm xung phóng điện (m, m+, m-), tần suất xung phóng điện (n), giá trị hiệu dụng điện áp (U rms), giá trị đỉnh điện áp (Up+, Up-), điện áp đỉnh-đỉnh (Upp), dòng phóng điện trung bình (I), công suất phóng điện (P), tốc độ bậc hai (D), điện tích biểu kiến của xung phóng điện (q), góc pha xung phóng điện (φ) [Chế độ PDIV] (thông số chế độ bình thường cộng với các thông số sau) |
| Phương pháp phát hiện | Phát hiện dòng phóng điện sử dụng bộ lọc kỹ thuật số và CT. Tuân thủ phương pháp phát hiện trong IEC 61934 Phiên bản 2.0. |
|---|---|
| Tốc độ lấy mẫu | 200 MS/s |
| Thông số đo lường | [Chế độ bình thường] Độ lớn phóng điện đỉnh (Qpk), số đếm xung phóng điện liên tiếp (m) [Chế độ PDIV] (thông số chế độ bình thường cộng với các thông số sau) |
| Mô tả điều khiển | Điều khiển hợp tác với máy kiểm tra chịu điện áp và máy kiểm tra cuộn dây xung được sử dụng làm máy phát điện áp cao để kiểm tra phóng điện cục bộ. |
|---|---|
| Thiết bị tương thích (tính đến tháng 2 năm 2025) | Máy kiểm tra cách điện/chịu điện áp tự động HiTester 3153, Máy kiểm tra cuộn dây xung ST4030A, v.v. |
| Chức năng | Chức năng hiển thị đồ thị, chức năng phán đoán. |
|---|---|
| Đích lưu | Thẻ nhớ SD, ổ USB, SSD (Chỉ sử dụng phương tiện lưu trữ do Hioki bán.) |
| Ảnh hưởng của trường điện từ tần số vô tuyến bức xạ | 50 pC trở xuống (ở 10 V/m) |
| Ảnh hưởng của trường điện từ tần số vô tuyến dẫn | 50 pC trở xuống (ở 10 V) |
| Ảnh hưởng của nhiễu xung chồng lên nguồn điện | 50 pC trở xuống (với nhiễu xung 1 kV và độ rộng xung 50 ns) |
| Giao diện | LAN, USB, RS-232C* (vui lòng sử dụng cáp chuyển đổi USB-sori thương mại.), I/O bên ngoài (bắt đầu đo, hủy đo, phán đoán tổng thể ĐẠT, phán đoán tổng thể KHÔNG ĐẠT) *Để kết nối với các thiết bị phụ trợ (ví dụ: Máy kiểm tra cách điện/chịu điện áp tự động HiTester 3153) |
| Nguồn điện | Điện áp nguồn định mức: 100 đến 240 V AC; công suất định mức: 300 VA |
| Kích thước bên ngoài | Khoảng 353 mm (13.9 in.) Rộng × 235 mm (9.25 in.) Cao × 154.8 mm (6.09 in.) Sâu (không bao gồm các bộ phận nhô ra) |
| Khối lượng | Khoảng 7.3 kg (257.5 oz.) (có U8332); khoảng 7.1 kg (250.4 oz.) (không có U8332) |
| Phụ kiện đi kèm | Dây nguồn × 1, các biện pháp phòng ngừa khi vận hành × 1, hướng dẫn khởi động × 1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.



























