Thông số kỹ thuật cáp quang cảm biến Sick LL3-TV055000
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LL3-TV055000 |
| Thương hiệu | Sick |
| Loại sản phẩm | Cáp quang cảm biến |
| Nguyên lý hoạt động | Thu phát qua tia, gồm bộ phát và bộ thu |
| Chiều dài cáp quang | 5.000 mm |
| Thiết kế đầu cáp quang | Ống ren, lệch hướng 90° |
| Đường kính ren vỏ | M4 |
| Phạm vi cảm biến tối đa | Phụ thuộc bộ khuếch đại cáp quang sử dụng |
| Đường kính vật thể nhỏ nhất | 0,4 mm |
| Góc phân kỳ | 16° |
| Thấu kính tích hợp | Có |
| Khả năng rút ngắn cáp | Có |
| Bán kính uốn | 25 mm |
| Đường kính ngoài cáp | 2,2 mm |
| Cấu trúc lõi | Ø 1 mm |
| Khả năng sử dụng cho robot | Không |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | –40 °C đến +70 °C |
| Khối lượng | 56 g |
Đặc điểm của Sick LL3-TV055000
Sick LL3-TV055000 là cáp quang cảm biến dài 5.000 mm, được sử dụng trong hệ thống cảm biến quang kiểu thu phát qua tia. Cấu hình này gồm một nhánh phát và một nhánh thu, cho phép phát hiện vật thể khi vật thể đi qua và che chắn đường truyền ánh sáng giữa hai đầu cảm biến.
Đầu cáp dạng ống ren có góc lệch 90°, phù hợp với những vị trí lắp đặt hạn chế không gian hoặc cần đưa hướng phát hiện vuông góc với bề mặt gá. Ren M4 hỗ trợ cố định đầu cáp trực tiếp trên giá đỡ hoặc cụm cơ khí tương thích.
- Chiều dài 5 m, phù hợp khi khoảng cách từ bộ khuếch đại đến vị trí cảm biến lớn.
- Phát hiện được vật thể có đường kính tối thiểu 0,4 mm trong điều kiện hệ thống được căn chỉnh phù hợp.
- Đầu cáp có thấu kính tích hợp, góc phân kỳ 16°.
- Cáp có thể được rút ngắn để phù hợp với chiều dài lắp đặt thực tế.
- Bán kính uốn tối thiểu 25 mm, thuận tiện khi đi dây trong tủ máy hoặc cụm thiết bị.
- Vật liệu sợi quang PMMA, vỏ bọc polyethylene và đầu cáp bằng polyamide.
Bộ khuếch đại tương thích
Cáp quang LL3-TV055000 được thiết kế để sử dụng với các bộ khuếch đại cáp quang Sick thuộc các dòng sau:
- GLL70
- WLL80
- WLL180
- GLL170(T)
- WLL24 Ex
Khoảng cách cảm biến thực tế không được xác định độc lập chỉ bằng chiều dài cáp. Khả năng phát hiện còn phụ thuộc vào bộ khuếch đại được ghép nối, chế độ hoạt động, điều kiện ánh sáng và cách căn chỉnh hai đầu phát – thu.
Vật liệu và kết cấu cáp
| Bộ phận | Vật liệu hoặc kết cấu |
|---|---|
| Đầu cáp quang | Polyamide (PA) |
| Vỏ bọc | Polyethylene (PE) |
| Sợi quang | Polymethylmethacrylate (PMMA) |
| Đường kính ngoài cáp | 2,2 mm |
| Cấu trúc lõi | Ø 1 mm |
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
Khi lắp Sick LL3-TV055000, cần cố định chắc chắn hai đầu cáp theo đúng hướng phát – thu và bảo đảm không có bộ phận cơ khí chắn giữa hai đầu cảm biến khi máy ở trạng thái không phát hiện vật thể. Sau khi lắp, nên căn chỉnh vị trí đầu phát và đầu thu để tín hiệu nhận được ổn định.
- Không uốn cáp nhỏ hơn bán kính 25 mm.
- Tránh bẻ gập, xoắn mạnh hoặc kéo căng cáp trong quá trình lắp đặt.
- Giữ bề mặt đầu quang sạch, không để bụi, dầu hoặc mạt kim loại bám vào vùng phát sáng.
- Việc rút ngắn cáp cần thực hiện bằng dụng cụ cắt cáp quang phù hợp để bảo đảm mặt cắt không bị biến dạng.
- Không sử dụng cáp cho các cơ cấu chuyển động liên tục hoặc ứng dụng robot, vì model này không có khả năng linh hoạt động cho robot.
Phụ kiện đi kèm
Bộ sản phẩm gồm phần gá lắp, 2 đai ốc lục giác M4 và dụng cụ cắt cáp quang FC mã 5304141.
Ứng dụng phù hợp
Với cấu hình thu phát qua tia và chiều dài 5 m, Sick LL3-TV055000 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần bố trí cảm biến cách xa bộ khuếch đại, chẳng hạn như:
- Phát hiện vật thể nhỏ trên dây chuyền sản xuất.
- Đếm sản phẩm hoặc kiểm tra sự có mặt của chi tiết.
- Phát hiện vị trí trong máy đóng gói, lắp ráp và cấp phôi.
- Giám sát vật thể đi qua các khe hẹp hoặc khu vực khó lắp cảm biến thông thường.
- Kết nối với bộ khuếch đại Sick GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T) hoặc WLL24 Ex.
Khi lựa chọn thay thế hoặc bổ sung, cần kiểm tra đồng thời mã LL3-TV055000, chiều dài 5.000 mm, kiểu đầu ren M4 lệch 90°, nguyên lý thu phát qua tia và model bộ khuếch đại tương thích để tránh nhầm với các cáp quang Sick có chiều dài, kiểu đầu hoặc nguyên lý cảm biến khác.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























