Thông số kỹ thuật cáp quang cảm biến SICK LL3-DK21
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LL3-DK21 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại sản phẩm | Cáp quang cảm biến |
| Nguyên lý hoạt động | Proximity system |
| Đầu cáp quang | Dạng ống ren, phát sáng dọc trục |
| Đường kính ren đầu cảm biến | M3 |
| Tầm phát hiện tối đa | 260 mm khi sử dụng với bộ khuếch đại WLL80 ở chế độ 8 ms |
| Đường kính vật thể tối thiểu | 0,013 mm |
| Góc phân kỳ | 60° |
| Thấu kính tích hợp | Không |
| Chiều dài cáp quang | 500 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 15 mm |
| Đường kính ngoài cáp quang | 1,3 mm |
| Cấu trúc sợi | Đồng trục |
| Cấu trúc lõi | S: Ø0,25 mm; R: 10 × Ø0,125 mm |
| Có thể rút ngắn cáp | Có |
| Khả năng làm việc với ánh sáng hồng ngoại | Không |
| Bộ khuếch đại tương thích | GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T) |
| Vật liệu đầu cáp | Thép không gỉ |
| Vật liệu vỏ bọc | Polyethylene (PE) |
| Vật liệu sợi quang | Polymethylmethacrylate (PMMA) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 °C đến +70 °C |
| Khối lượng | 9 g |
Khả năng phát hiện theo thời gian đáp ứng
Cáp quang SICK LL3-DK21 không tự tạo tín hiệu đo mà cần kết hợp với bộ khuếch đại quang tương thích. Tầm phát hiện phụ thuộc vào bộ khuếch đại và chế độ thời gian đáp ứng được cài đặt. Với ánh sáng đỏ khả kiến, các khoảng phát hiện được xác định như sau:
| Chế độ hoạt động | Tầm phát hiện |
|---|---|
| 16 µs | 15 mm |
| 50 µs | 30 mm |
| 70 µs | 60 mm |
| 250 µs | 95 mm |
| 500 µs | 115 mm |
| 1 ms | 135 mm |
| 2 ms | 180 mm |
| 4 ms | 260 mm |
| 8 ms | 260 mm |
Đặc điểm của SICK LL3-DK21
SICK LL3-DK21 là cáp quang cảm biến dạng phát hiện vật thể với đầu quang dạng ren M3. Thiết kế nhỏ gọn cho phép đưa đầu cảm biến vào những vị trí hẹp, gần chi tiết hoặc trong khu vực mà cảm biến quang thông thường khó lắp đặt.
- Đầu cảm biến bằng thép không gỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Cáp quang PMMA có chiều dài 500 mm, thuận tiện bố trí giữa đầu phát hiện và bộ khuếch đại.
- Cấu trúc sợi đồng trục hỗ trợ phát hiện ổn định trong các ứng dụng tiêu chuẩn.
- Có thể cắt ngắn cáp khi cần điều chỉnh chiều dài lắp đặt.
- Bán kính uốn 15 mm giúp đi dây linh hoạt trong không gian hạn chế.
- Có thể sử dụng đầu chuyển tip adapter tương thích.
Bộ khuếch đại tương thích và cách sử dụng
LL3-DK21 cần được kết nối với bộ khuếch đại sợi quang để phát sáng, thu nhận tín hiệu phản xạ và chuyển đổi thành tín hiệu đầu ra điều khiển. Model này tương thích với các dòng bộ khuếch đại SICK gồm GLL70, WLL80, WLL180 và GLL170(T).
Khoảng cách phát hiện thực tế không chỉ phụ thuộc vào cáp quang mà còn chịu ảnh hưởng bởi bộ khuếch đại, thời gian đáp ứng, màu sắc và độ phản xạ của vật thể, điều kiện ánh sáng xung quanh cũng như vị trí lắp đặt. Giá trị 260 mm là tầm phát hiện tối đa trong điều kiện sử dụng phù hợp, không phải khoảng cách cố định cho mọi ứng dụng.
Ứng dụng phù hợp
Cáp quang SICK LL3-DK21 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật thể nhỏ hoặc kiểm tra sự hiện diện trong không gian hẹp, chẳng hạn:
- Phát hiện chi tiết trên dây chuyền lắp ráp.
- Kiểm tra sản phẩm đi qua băng tải.
- Nhận biết linh kiện nhỏ trong máy tự động.
- Đếm sản phẩm hoặc kiểm tra vị trí chi tiết.
- Phát hiện vật thể tại khu vực có thể xảy ra nhiễu cơ khí hoặc khó bố trí cảm biến dạng thân.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
- Lắp đầu cáp sao cho hướng phát hiện ổn định và không bị che khuất bởi gá đỡ hoặc chi tiết máy.
- Không uốn cáp nhỏ hơn bán kính 15 mm để tránh làm suy giảm khả năng truyền sáng.
- Khi cắt ngắn cáp, cần thực hiện đúng kỹ thuật để bảo đảm bề mặt đầu sợi sạch và khả năng truyền sáng ổn định.
- Vệ sinh đầu quang trước khi căn chỉnh nếu phát hiện bị chập chờn hoặc khoảng cách hoạt động giảm.
- Chọn thời gian đáp ứng phù hợp: chế độ nhanh dành cho vật thể chuyển động tốc độ cao, trong khi thời gian dài hơn có thể cho tầm phát hiện lớn hơn.
- LL3-DK21 không phải là cảm biến hoàn chỉnh độc lập; cần kiểm tra bộ khuếch đại đi kèm trước khi lắp đặt.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm được cung cấp kèm bộ gá lắp, 2 đai ốc lục giác M3 và 2 vòng đệm.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























