Thông số kỹ thuật cáp quang cảm biến SICK LL3-DH03
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LL3-DH03 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại sản phẩm | Cáp quang cảm biến |
| Nguyên lý hoạt động | Hệ thống cảm biến tiệm cận |
| Thiết kế đầu cáp quang | Ống lót có ren |
| Ứng dụng nhiệt độ | Chịu nhiệt từ 100 °C trở lên |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | –30 °C đến +350 °C |
| Bộ khuếch đại tương thích | GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T) |
| Khoảng cách cảm biến tối đa | 1.070 mm khi sử dụng WLL80 ở chế độ 8 ms |
| Đường kính vật thể nhỏ nhất | 0,02 mm |
| Chiều dài cáp quang | 2.000 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu | 25 mm |
| Đường kính ngoài cáp quang | 2,2 mm |
| Cấu trúc sợi | Đồng trục, 2 × Ø 1,3 mm |
| Đường kính ren vỏ đầu cáp | M6 |
| Góc phân kỳ ánh sáng | 60° |
| Phát sáng | Hướng trục |
| Thấu kính tích hợp | Không |
| Khả năng tương thích ánh sáng hồng ngoại | Có |
| Vật liệu đầu cáp quang | Hợp kim đồng-kẽm (CuZn) |
| Vật liệu vỏ bọc | Thép không gỉ |
| Vật liệu sợi quang | Thủy tinh |
| Khối lượng | 13 g |
| Độ mềm dẻo động cho ứng dụng robot | Không |
| Phụ kiện đi kèm | Bộ gá, 2 đai ốc lục giác M6 và 1 vòng đệm |
Đặc điểm của SICK LL3-DH03
SICK LL3-DH03 là cáp quang cảm biến chuyên dùng cho các vị trí có nhiệt độ cao, nơi không thể lắp trực tiếp bộ cảm biến quang điện thông thường. Phần đầu cảm biến sử dụng vật liệu hợp kim đồng-kẽm, vỏ cáp bằng thép không gỉ và sợi quang thủy tinh, phù hợp với môi trường làm việc có nhiệt độ từ –30 °C đến +350 °C.
Thiết kế đầu cáp dạng ống lót có ren M6 giúp cố định chắc chắn trên giá đỡ hoặc đồ gá máy. Cấu trúc sợi đồng trục hỗ trợ truyền và thu ánh sáng trong cùng một cụm cáp, cho phép phát hiện các vật thể nhỏ với đường kính tối thiểu 0,02 mm khi kết hợp cùng bộ khuếch đại phù hợp.
Khả năng tương thích với bộ khuếch đại
LL3-DH03 không phải là cảm biến độc lập có ngõ ra điện. Đây là đầu cáp quang thụ động, cần kết nối với bộ khuếch đại sợi quang của SICK để phát và xử lý tín hiệu. Các bộ khuếch đại tương thích gồm:
- SICK GLL70
- SICK WLL80
- SICK WLL180
- SICK GLL170(T)
Khi sử dụng với WLL80 ở chế độ thời gian đáp ứng 8 ms, khoảng cách cảm biến có thể đạt tối đa 1.070 mm. Khoảng cách thực tế còn phụ thuộc vào loại vật thể, màu sắc bề mặt, điều kiện ánh sáng và chế độ cài đặt của bộ khuếch đại.
Khả năng phát hiện và khoảng cách làm việc
| Chế độ hoạt động | Khoảng cách cảm biến tối đa |
|---|---|
| 16 µs | 115 mm |
| 50 µs | 165 mm |
| 70 µs | 300 mm |
| 250 µs | 410 mm |
| 500 µs | 580 mm |
| 1 ms | 570 mm |
| 2 ms | 890 mm |
| 4 ms | 950 mm |
| 8 ms | 1.070 mm |
Các giá trị trên được xác định với hệ thống cảm biến sử dụng ánh sáng đỏ nhìn thấy. Khi cần ưu tiên tốc độ đáp ứng, có thể chọn chế độ thời gian ngắn hơn; khi cần tăng khoảng cách phát hiện, chế độ 8 ms cho phạm vi làm việc lớn hơn.
Lắp đặt trong môi trường nhiệt độ cao
- Cố định đầu cáp bằng ren M6 và sử dụng đúng đai ốc, vòng đệm đi kèm.
- Không uốn cáp nhỏ hơn bán kính 25 mm để tránh làm suy giảm khả năng truyền sáng hoặc gây hư hỏng sợi quang.
- Không kéo xoắn hoặc bẻ gập mạnh phần cáp gần đầu cảm biến.
- Bố trí bộ khuếch đại ở vị trí có nhiệt độ phù hợp; chỉ đưa đầu cáp quang đến khu vực nhiệt độ cao.
- Đảm bảo đầu phát hiện được căn chỉnh ổn định với vùng cần kiểm tra.
Ứng dụng phù hợp
SICK LL3-DH03 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cần phát hiện vật thể trong khu vực nóng hoặc có không gian lắp đặt hạn chế, chẳng hạn như:
- Phát hiện sản phẩm trên dây chuyền gia nhiệt, sấy hoặc xử lý nhiệt.
- Kiểm tra sự hiện diện của chi tiết nhỏ trong máy công nghiệp.
- Phát hiện vật thể tại khu vực gần lò, khuôn nhiệt hoặc thiết bị gia nhiệt.
- Đếm sản phẩm và giám sát vị trí trong dây chuyền sản xuất.
- Phát hiện các chi tiết có kích thước nhỏ cần độ nhạy cao.
Với chiều dài cáp 2 m, đầu cảm biến có thể được đưa đến vị trí nhiệt độ cao trong khi bộ khuếch đại được lắp ở khu vực dễ tiếp cận hơn cho việc cài đặt và bảo trì.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























