Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LL3-DB01-10 |
| Hãng sản xuất | SICK |
| Loại sản phẩm | Cáp quang cảm biến |
| Nguyên lý hoạt động | Hệ thống cảm biến tiệm cận |
| Tầm phát hiện tối đa | 700 mm khi sử dụng bộ khuếch đại WLL80 ở chế độ đáp ứng 8 ms |
| Đường kính vật thể nhỏ nhất | 0,015 mm |
| Đầu cáp quang | Dạng ren, phát sáng theo trục |
| Đường kính ren thân đầu quang | M6 |
| Góc phân kỳ | 60° |
| Thấu kính tích hợp | Không |
| Chiều dài cáp quang | 10.000 mm |
| Đường kính ngoài cáp | 2,2 mm |
| Bán kính uốn | 25 mm |
| Cấu trúc sợi | Đồng trục; lõi S: Ø1 mm, R: 16 × Ø0,25 mm |
| Có thể cắt ngắn cáp | Có |
| Khả năng làm việc với tia hồng ngoại | Không |
| Vật liệu đầu quang | Thép không gỉ |
| Vỏ bọc | Polyethylene (PE) |
| Vật liệu sợi quang | Polymethyl methacrylate (PMMA) |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C đến +70 °C |
| Khối lượng | 97 g |
| Bộ khuếch đại tương thích | GLL70, WLL80, WLL180, GLL170(T), WLL24 Ex, KTL180 |
Cáp quang SICK LL3-DB01-10 dùng để làm gì?
SICK LL3-DB01-10 là cáp quang cảm biến dạng sợi quang, được sử dụng cùng bộ khuếch đại quang để phát hiện vật thể trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Model này thuộc dòng cáp quang tiêu chuẩn, sử dụng đầu quang ren M6 và cấu trúc sợi đồng trục, phù hợp với các vị trí lắp đặt cần đưa điểm cảm biến vào khu vực hẹp hoặc khó tiếp cận.
Cáp không tích hợp mạch điện tử hay bộ khuếch đại riêng. Tín hiệu phát hiện được xử lý thông qua bộ khuếch đại tương thích như WLL80, WLL180, GLL70 hoặc các model được liệt kê trong bảng thông số.
Đặc điểm nổi bật của LL3-DB01-10
- Tầm phát hiện tối đa đạt 700 mm trong điều kiện sử dụng với WLL80 ở chế độ đáp ứng 8 ms.
- Đầu quang bằng thép không gỉ, dạng ren M6, thuận tiện cố định bằng đai ốc trong tủ máy hoặc trên cơ cấu gá.
- Cáp dài 10 m, phù hợp với các dây chuyền có khoảng cách lớn giữa vị trí phát hiện và bộ khuếch đại.
- Đường kính cáp 2,2 mm giúp luồn qua không gian hẹp dễ dàng hơn so với cảm biến quang dạng thân lớn.
- Cấu trúc đồng trục hỗ trợ truyền ánh sáng ổn định trong các ứng dụng phát hiện vật thể nhỏ.
- Cáp có thể cắt ngắn khi cần điều chỉnh chiều dài lắp đặt; thao tác cắt cần sử dụng dụng cụ cắt sợi phù hợp.
- Dải nhiệt độ làm việc rộng từ -40 °C đến +70 °C.
Khoảng cách phát hiện theo chế độ đáp ứng
Khoảng cách phát hiện của LL3-DB01-10 thay đổi theo chế độ đáp ứng được cài đặt trên bộ khuếch đại. Giá trị lớn nhất 700 mm không phải là khoảng cách cố định trong mọi điều kiện vận hành.
| Chế độ đáp ứng | Tầm phát hiện |
|---|---|
| 16 µs | 65 mm |
| 50 µs | 70 mm |
| 70 µs | 200 mm |
| 250 µs | 285 mm |
| 500 µs | 335 mm |
| 1 ms | 370 mm |
| 2 ms | 460 mm |
| 8 ms | 700 mm |
Các giá trị trên áp dụng cho hệ thống sử dụng ánh sáng đỏ nhìn thấy. Khi cần ưu tiên tốc độ phản hồi để phát hiện vật thể chuyển động nhanh, người dùng thường chọn chế độ đáp ứng ngắn hơn; khi cần tăng khoảng cách phát hiện, có thể sử dụng chế độ đáp ứng dài hơn trong giới hạn của bộ khuếch đại.
Khả năng tương thích với bộ khuếch đại quang
LL3-DB01-10 tương thích với các bộ khuếch đại quang SICK gồm:
- GLL70
- WLL80
- WLL180
- GLL170(T)
- WLL24 Ex
- KTL180
Trước khi thay thế hoặc lắp mới, cần kiểm tra đúng mã bộ khuếch đại, loại ánh sáng sử dụng và yêu cầu về thời gian đáp ứng. Cáp quang này không tương thích với ánh sáng hồng ngoại, vì vậy không nên ghép với cấu hình yêu cầu loại ánh sáng này.
Lắp đặt và sử dụng thực tế
Đầu quang M6 được cố định bằng ren và đai ốc. Khi lắp, nên định hướng đầu cảm biến vuông góc hoặc phù hợp với hướng di chuyển của vật thể để bảo đảm vùng phát hiện ổn định. Không siết quá lực lên phần đầu quang hoặc làm xoắn cáp trong quá trình lắp đặt.
Bán kính uốn tối thiểu của cáp là 25 mm. Cần tránh bẻ gập, ép mạnh hoặc uốn gấp tại vị trí tiếp giáp giữa đầu quang và thân cáp. Nếu cáp được cắt ngắn, mặt cắt phải sạch và phẳng để hạn chế suy giảm khả năng truyền sáng.
Model này thích hợp cho các ứng dụng như:
- Phát hiện chi tiết nhỏ trên dây chuyền lắp ráp.
- Đếm sản phẩm trên băng tải.
- Kiểm tra vị trí hoặc sự hiện diện của linh kiện.
- Phát hiện vật thể trong rãnh, khe hẹp hoặc khu vực bị che khuất.
- Giám sát sản phẩm trong máy đóng gói và máy tự động hóa.
Phụ kiện đi kèm
Bộ sản phẩm gồm phần gá lắp, 2 đai ốc lục giác M6, 2 vòng đệm và dụng cụ cắt cáp quang FC, mã 5304141. Cáp không yêu cầu ống lót đầu chuyển đổi và không hỗ trợ bộ chuyển đổi đầu tip.
Lưu ý khi chọn đúng mã LL3-DB01-10
- Đây là cáp quang dài 10.000 mm, không phải phiên bản có chiều dài ngắn hơn trong cùng dòng.
- Đầu quang sử dụng ren M6, phù hợp với kiểu gá ren tương ứng.
- Tầm phát hiện 700 mm phụ thuộc vào bộ khuếch đại WLL80 và chế độ đáp ứng 8 ms.
- Cáp không dùng cho hệ thống yêu cầu ánh sáng hồng ngoại.
- Không nhầm LL3-DB01-10 với các model có kiểu đầu quang, chiều dài cáp hoặc cấu trúc sợi khác trong dòng LL3.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























